Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{4(x + 1)}{8}$.
Câu 4.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.
Câu 5.Tính $\dfrac{15x^{4}}{3x^{1}}$.
Câu 6.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 7.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{1 - 2 x} \cdot \dfrac{1 - 2 x}{6}$:
Câu 8.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 9.Kết quả khai triển của $\left(x - 6\right) \left(x - 2\right)$ là:
Câu 10.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 50^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 11.Kết quả khai triển của $\left(x - 2\right)^{3}$ là:
Câu 12.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một bạn học sinh tiến hành khảo sát môn thể thao yêu thích của $40$ học sinh khối 8. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 9$ và $AD = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $5 x \left(3 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 20.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $6, 12, 11$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 39$ cm và $BC = 72$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).