KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức122·522,7%
Phân thức đại số411·627,3%
Định lí Pythagore. Tứ giác324·940,9%
Một số yếu tố thống kê·2··29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $\left(x - 5\right)^{2}$:

A.$x^{2} - 10 x + 25$
B.$x^{2} - 5 x + 25$
C.$x^{2} + 10 x + 25$
D.$x^{2} + 25$

Câu 2.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.

A.$x = 3$
B.$x = 2,\ x = -2$
C.$x = 0$
D.$x = -5$

Câu 3.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai góc kề một đáy bằng nhau
B.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
C.Bốn cạnh bằng nhau
D.Hai cạnh bên bằng nhau

Câu 4.Tính $\dfrac{- 3 x}{4 x} : \dfrac{x}{- 4 x}$:

A.$\dfrac{4 x^{2}}{12 x^{2}}$
B.$\dfrac{- 3 x^{2}}{- 16 x^{2}}$
C.$\dfrac{- 2 x}{0}$
D.$3$

Câu 5.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{1}{2 x + 2}$?

A.$\dfrac{2}{2 x + 2}$
B.$\dfrac{3}{2 x + 4}$
C.$\dfrac{1}{4 x + 4}$
D.$\dfrac{2}{4 x + 4}$

Câu 6.Tính hiệu $\dfrac{5 x + 2}{4 x - 1} - \dfrac{- 4 x - 1}{4 x - 1}$:

A.$\dfrac{9 x + 5}{4 x - 1}$
B.$\dfrac{x + 1}{4 x - 1}$
C.$\dfrac{9 x + 3}{8 x - 2}$
D.$\dfrac{9 x + 3}{4 x - 1}$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{B}$
B.Không có góc vuông.
C.$\widehat{A}$
D.$\widehat{C}$

Câu 8.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ, \widehat{B} = 86^\circ, \widehat{C} = 102^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 82^\circ$
B.$\widehat{D} = 288^\circ$
C.$\widehat{D} = -108^\circ$
D.$\widehat{D} = 72^\circ$

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

3260cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 32 và 60
A.$c = 28$
B.$c = 1920$
C.$c = 92$
D.$c = 68$

Câu 10.Tìm mốt của dãy số: $5; 5; 5; 6; 7; 8$.

A.không có mốt
B.$2$
C.$5$
D.$3 \text{ và } 4$

Câu 11.Đa thức $P(x) = x^{3} - 4 x^{2} - 4$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?

A.Không chia hết.
B.Phụ thuộc giá trị $x$.
C.Không xác định.
D.Chia hết.

Câu 12.Trong khai triển của $- 3 x \left(- x^{2} - 4 x + 1\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$12$
B.$3$
C.$-3$
D.$-12$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{4x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x}{4} : \dfrac{x}{8} = 2$ (với $x \neq 0$).
b)$\dfrac{4x}{y} \cdot \dfrac{y}{x} = 4$ (với $x, y \neq 0$).
c)$\dfrac{a}{b} : 0 = \dfrac{a}{b}$.
d)$\dfrac{x^2}{y} \cdot \dfrac{y}{x} = x$ (với $x, y \neq 0$).

Câu 14.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 5$ và $AD = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh $BC$ có độ dài bằng $4$.
b)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
c)Tổng hai góc kề một cạnh bằng $180^\circ$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.

Câu 15.Một bạn học sinh tiến hành khảo sát môn thể thao yêu thích của $50$ học sinh khối 8. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi dữ liệu thu thập được đều phải là số.
b)Dữ liệu về môn thể thao là dữ liệu định lượng liên tục.
c)Đối tượng điều tra là $50$ học sinh.
d)Dữ liệu về môn thể thao là dữ liệu định lượng.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(4 x - 6\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong khai triển $\left(4 x - 6\right)^{2}$ bằng $36$.
b)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(4 x - 6\right)^{2}$ bằng $36$.
c)$\left(4 x - 6\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)$\left(4 x - 6\right)^{2} = 16 x^{2} + 36$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 18.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 48$ cm và $AC = 90$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

4890?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=48, AC=90, BC=?

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tam giác có ba cạnh $12, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ