KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất·2··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông112·418,2%
Đường tròn322·731,8%
Đa giác đều. Hình quạt tròn21··313,6%
Tổng886022100%
Tỉ lệ36,4%36,4%27,3%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $10$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $60^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$
C.$d = 10\text{ m}$
D.$d = \dfrac{20 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 2.Đường tròn $(O; 7)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 9$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.2
B.3
C.1
D.0

Câu 3.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 2$
B.$R = 4$
C.$R = 2 \sqrt{2}$
D.$R = 8$

Câu 4.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $12$ cạnh.

A.$30^\circ$
B.$165^\circ$
C.$15^\circ$
D.$150^\circ$

Câu 5.Rút gọn $\sqrt{27}$.

A.$\sqrt{27} = \sqrt{3}\sqrt{3}$
B.$\sqrt{27} = 9$
C.$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$
D.$\sqrt{27} = 3\sqrt{27}$

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 9\pi$
B.$S = 12\pi$
C.$S = 18\pi$
D.$S = 6\pi$

Câu 7.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 160^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 40^\circ$

Câu 8.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $17$ đầu, $58$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }6, \text{Chó: }11$
B.$\text{Gà: }8, \text{Chó: }8$
C.$\text{Gà: }12, \text{Chó: }5$
D.$\text{Gà: }5, \text{Chó: }12$

Câu 9.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;7) và (O';4) — outside
A.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
D.Ngoài nhau (0 điểm chung)

Câu 10.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = 5x + 7$?

A.$(-3; -13)$
B.$(-4; -13)$
C.$(-4; -12)$
D.$(-13; -4)$

Câu 11.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $6$ một khoảng $d = 11$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng không cắt đường tròn.
B.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
C.Đường thẳng trùng với đường tròn.
D.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).

Câu 12.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:

A.Không xác định được
B.Vô nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Vô số nghiệm

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 30^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
b)$\cos 30^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
c)$\sin 30^\circ = \cos 60^\circ$.
d)$\sin 30^\circ = \dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Cho hàm số bậc nhất $y = -3x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm hằng $y = -4$ là hàm bậc nhất.
b)Hai điểm $(-3; 5)$ và $(-1; -1)$ đều thuộc đồ thị hàm số.
c)Khi $x_1 < x_2$ thì $f(x_1) < f(x_2)$.
d)Đồ thị hàm bậc nhất là một đường thẳng.

Câu 15.Cho biểu thức $A = \sqrt{50}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{50} = 5 + \sqrt{2}$.
b)$\sqrt{50} = 5\sqrt{2}$.
c)$\sqrt{50} > 0$.
d)$\sqrt{50} = \sqrt{25} \cdot \sqrt{2}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°

Câu 19.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau (2 điểm chung)" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ