Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 014 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 2.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -9 \\ x - y = -1\end{cases}$.
Câu 3.Đường tròn $(O; 5)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 6$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?
Câu 4.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 5.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 80^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 7.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 12$ và góc ở tâm $n = 30^\circ$ là?
Câu 8.Phương trình $ax + by = c$ ($a, b$ không đồng thời bằng $0$) có bao nhiêu nghiệm?
Câu 9.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 10.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} 3x + 3y = 6 \\ -6x - 6y = -7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 12.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = x - 5$ và $d_2: y = x - 7$ là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 0 \\ x - y = 4 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho số $a = 36$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -2x - 2$ và $d_2: y = -3x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 19.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)