KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba122·522,7%
Hàm số bậc nhất32··522,7%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·111313,6%
Đường tròn4·1·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 013 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB80°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 80°
A.$160^\circ$
B.$100^\circ$
C.$80^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 2.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = -5x - 7$ bằng?

A.$k = -4$
B.$k = -7$
C.$k = -5$
D.$k = 5$

Câu 3.Tìm $x$ để $f(x) = 3x - 9 = 0$.

A.$x = -9$
B.$x = 4$
C.$x = -3$
D.$x = 3$

Câu 4.Đường tròn $(O; 7)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 9$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.2
B.3
C.1
D.0

Câu 5.Cho hai đường tròn $(O; R = 5)$ và $(O'; r = 2)$ với $OO' = 9$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
C.Cắt nhau (2 điểm chung)
D.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)

Câu 6.Tính $3\sqrt{3} - 6\sqrt{3}$.

A.$9\sqrt{2 * 3}$
B.$-3\sqrt{3}$
C.$18\sqrt{3}$
D.$9\sqrt{3}$

Câu 7.Đồ thị hàm số $y = x - 5$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(0; -5)$
B.$(5; 0)$
C.$(-5; 0)$
D.$(0; 5)$

Câu 8.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $100^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 200^\circ$
B.$\widehat{A} = 50^\circ$
C.$\widehat{A} = 90^\circ$
D.$\widehat{A} = 100^\circ$

Câu 9.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-55101520-1-2I
Hai đường thẳng y=1x+-1 và y=3x+1
A.$I(-2; -1)$
B.$I(1; 2)$
C.$I(-1; -1)$
D.$I(-1; -2)$

Câu 10.Rút gọn $3\sqrt{2} + \sqrt{72}$.

A.$9\sqrt{4}$
B.$9\sqrt{72}$
C.$9\sqrt{2}$
D.$18\sqrt{2}$

Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC60°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 60°
A.$x = 5$
B.$x = 4 \sqrt{3}$
C.$x = 8$
D.$x = 4$

Câu 12.Cho phương trình $x - 3y = 17$. Khi $x = 2$, tìm $y$.

A.$y = 5$
B.$y = 2$
C.$y = -4$
D.$y = -5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $-2x +2y = -6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số $(2; -2)$ là một nghiệm của phương trình $-2x +2y = -6$.
b)Hệ số của $y$ trong phương trình là $2$.
c)Hệ số của $x$ trong phương trình là $2$.
d)Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một đường thẳng.

Câu 14.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích vành khuyên là $\pi(R^2 - r^2) = 20\pi$.
b)Diện tích đường tròn lớn $\pi R^2 = 36\pi$.
c)Diện tích vành khuyên có thể âm.
d)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.

Câu 15.Cho biểu thức $A = \sqrt{75}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{75} = 5\sqrt{3}$.
b)$\sqrt{75} = \sqrt{25} \cdot \sqrt{3}$.
c)$\sqrt{75} = 5 + \sqrt{3}$.
d)$5\sqrt{3} = \sqrt{75}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -4x + 1$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 19.Tổng hai số bằng $26$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $80$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tính $(\sqrt{2} + \sqrt{11})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 013 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ