KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba132·627,3%
Hàm số bậc nhất22··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2111522,7%
Đường tròn·12·313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-10-551015-2-2I
Hai đường thẳng y=-1x+-4 và y=2x+2
A.$I(2; 2)$
B.$I(-2; -2)$
C.$I(-2; -1)$
D.$I(0; -4)$

Câu 2.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 15^\circ$?

A.$\cos 15^\circ$
B.$\tan 75^\circ$
C.$\sin 75^\circ$
D.$\cos 75^\circ$

Câu 3.Tính $\sqrt{25}$.

A.$\sqrt{25} = 5$
B.$\sqrt{25} = 6$
C.$\sqrt{25} = 4$
D.$\sqrt{25} = 12$

Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\cos B$.

A.$\cos\,B = \dfrac{13}{5}$
B.$\cos\,B = \dfrac{5}{12}$
C.$\cos\,B = \dfrac{12}{5}$
D.$\cos\,B = \dfrac{12}{13}$

Câu 5.Cho hàm số $f(x) = -3x + 5$. Tính $f(-3)$.

A.$f(-3) = 16$
B.$f(-3) = 15$
C.$f(-3) = 14$
D.$f(-3) = 13$

Câu 6.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 11)$ và $B(-1; 8)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510152025y = -3x + 5-211-18AB
Đường thẳng qua A(-2;11), B(-1;8)
A.$a = 3$
B.$a = -3$
C.$a = - \dfrac{1}{3}$
D.$a = -2$

Câu 7.Rút gọn $4\sqrt{7} + \sqrt{63}$.

A.$7\sqrt{63}$
B.$12\sqrt{7}$
C.$7\sqrt{14}$
D.$7\sqrt{7}$

Câu 8.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $5$ một khoảng $d = 6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng trùng với đường tròn.
B.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).
C.Đường thẳng không cắt đường tròn.
D.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.

Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 12$
B.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
C.$x = 6$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Câu 10.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?

A.$\ell = 3 \pi$
B.$\ell = \dfrac{3 \pi}{2}$
C.$\ell = 36 \pi$
D.$\ell = 6 \pi$

Câu 11.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -4x - y = 17 \\ -4x + 3y = 29 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-5; 3)$
B.$(x; y) = (5; -3)$
C.$(x; y) = (3; -5)$
D.$(x; y) = (-4; 3)$

Câu 12.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{48}$ bằng:

A.$12\sqrt{4}$
B.$4\sqrt{48}$
C.$4\sqrt{3}$
D.$48\sqrt{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đa giác đều có $8$ cạnh (bát giác đều). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình thoi là đa giác đều.
b)Đa giác đều có tâm đối xứng (là tâm đường tròn ngoại tiếp).
c)Tổng các góc ngoài của đa giác đều này bằng $360^\circ$.
d)Đa giác đều có $8$ cạnh bằng nhau.

Câu 14.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x + 3$ và $d_2: y = -3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau thì luôn song song.
b)Hai đường thẳng $d_1$ và $d_2$ song song với nhau.
c)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì song song hoặc trùng nhau.
d)Giao điểm của $d_1$ và $d_2$ có hoành độ $x = -1$.

Câu 15.Cho biểu thức $P = 6\sqrt{3} + 6\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = 12\sqrt{3}$.
b)$P = \sqrt{12} \cdot \sqrt{3}$.
c)$P = \sqrt{72 \cdot 3}$.
d)$P = \sqrt{432}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{5}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 19.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ