KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị341·836,4%
Xác suất25··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng34··731,8%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-2-1+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, -1
A.$-2 \leq x \leq -1$
B.$x = -2\text{ hoặc }x = -1$
C.$x < -2\text{ hoặc }x > -1$
D.$x \leq -2$

Câu 2.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4)$ đến đường thẳng $4x + 3y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{23}{5}$
B.$d = 115$
C.$d = 23$
D.$d = \dfrac{24}{5}$

Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x - 7}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (-\infty; \dfrac{7}{2}]$
C.$D = [\dfrac{7}{2}; +\infty)$
D.$D = (\dfrac{7}{2}; +\infty)$

Câu 4.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{12}{35}$
B.$P(A \cup B) = 1$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{35}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{35}$

Câu 5.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{49} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 49$
B.$2a = 14$
C.$2a = 7$
D.$2a = 4$

Câu 6.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$"?

A.4
B.5
C.31
D.6

Câu 7.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-4)$.

A.-4
B.-3
C.-6
D.-5

Câu 8.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-5; -4)$, bán kính $R = 1$.

A.$(x + 5)^2 + (y + 4)^2 = 2$
B.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 = 1$
C.$(x + 5)^2 + (y + 4)^2 = 1$
D.$x^2 + y^2 = 1$

Câu 9.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $y = -5x^2 - 7x - 7$ với trục $Oy$.

A.$(0; 7)$
B.$(-7; 0)$
C.$(0; -7)$
D.$(0; -5)$

Câu 10.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $6$ viên bi xanh và $6$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{1}{5}$
B.$P = \dfrac{2}{5}$
C.$P = 5$
D.$P = \dfrac{1}{4}$

Câu 11.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = \dfrac{4}{3} x$
B.$y = -\dfrac{4}{3} x$
C.$y = \pm \dfrac{3}{4} x$
D.$y = \pm \dfrac{4}{3} x$

Câu 12.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = x^2 - 2x + 5$.

A.Luôn dương
B.Đổi dấu
C.Bằng 0
D.Luôn âm

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $5$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.
b)Biến cố "tổng số chấm bằng $13$" là biến cố không thể.
c)Hai biến cố $A$, $B$ xung khắc khi $A \cap B = \emptyset$.
d)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $5$" có $|A| = 4$.

Câu 14.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
b)Trục đối xứng là trục $Ox$.
c)Tiêu điểm là $F(1; 0)$.
d)Parabol $x^2 = 4y$ có trục đối xứng là $Oy$.

Câu 15.Cho parabol $y = -(x - 2)^2 + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Toạ độ đỉnh là $I(2; -2)$.
b)Trục đối xứng là đường thẳng $x = 2$.
c)Khi $a = -1 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $2$.
d)Toạ độ đỉnh là $I(2; 2)$.

Câu 16.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(0, 1)$ và $B(2, 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.
b)Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng $AB$ là $\vec{n} = (4; -2)$.
c)Điểm $B(2, 5)$ thoả phương trình đường thẳng $AB$.
d)Phương trình tổng quát của $AB$ là $4x - 2y + 2 = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 - x - 6$. Tính $f(2)$.

Câu 19.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 20.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $7$".

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ