KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân42231150%
Phương pháp toạ độ trong không gian1511836,4%
Xác suất có điều kiện·21·313,6%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO111M
Điểm M(1;1;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 1)$
B.$M(-1; 1; 1)$
C.$M(1; 1; 1)$
D.$M(1; 1; -1)$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int_{4}^{5} -5\,dx$.

A.$I = 5$
B.$I = -4$
C.$I = -5$
D.$I = -6$

Câu 3.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 2$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 3 \pi$
B.$V = 4 \pi$
C.$V = \dfrac{8 \pi}{3}$
D.$V = 2 \pi$

Câu 4.Tính $\displaystyle\int e^{-2x}\,dx$.

A.$\dfrac{1}{-2} e^{-2x} + C$
B.$-2 e^{-2x} + C$
C.$\dfrac{1}{-2} e^x + C$
D.$e^{-2x} + C$

Câu 5.Tính $\displaystyle\int_{1}^{4} (3 x + 2)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 873$
B.$I = 291$
C.$I = -291$
D.$I = 292$

Câu 6.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(-1; 2; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 5; -2)$.

A.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 5 + 2t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
B.$-x + 2y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = -1 + t \\ y = 2 - 5t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 2 + 5t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{23}{2}$
B.$V(X) = \dfrac{25}{4}$
C.$V(X) = \dfrac{5}{2}$
D.$V(X) = \dfrac{21}{4}$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 25$ và điểm $M(2; 7; 3)$ thuộc $(S)$. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc $(S)$ tại $M$.

A.$3y + 4z + 33 = 0$
B.$2x + 4y - z - 33 = 0$
C.$3y + 4z - 33 = 0$
D.$3y + 4z = 0$

Câu 9.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$ và $x + 2y + 2z + 13 = 0$.

A.$d = \dfrac{4}{3}$
B.$d = 4$
C.$d = \dfrac{22}{3}$
D.$d = \dfrac{4}{9}$

Câu 10.Tìm phương trình một mặt phẳng cách đều hai điểm $A(3;1;-3)$ và $B(-1;1;-3)$, và vuông góc với $AB$.

A.$-4x - 4 = 0$
B.$4x - 4 = 0$
C.$4x + 4 = 0$
D.$4x - 2 = 0$

Câu 11.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Trùng nhau
B.Cắt nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 12.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = -x^2 + 4$ và trục hoành.

A.$S = \dfrac{35}{3}$
B.$S = \dfrac{64}{3}$
C.$S = - \dfrac{32}{3}$
D.$S = \dfrac{32}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có $P(X = 21) > 0$.
b)$E(X) = 20$.
c)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 20\}$.
d)Phân phối nhị thức $B(20, 0,5)$ là phân phối liên tục.

Câu 14.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^2\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi đổi biến, KHÔNG cần đổi cận của tích phân xác định.
b)$\int (2x+1)^2\,dx = \dfrac{(2x+1)^3}{2(n+1)} + C$ (với $n \neq -1$).
c)Đổi biến $u = 2x + 1$ giúp đơn giản tích phân $(2x+1)^2$.
d)Mọi tích phân đều tính được bằng đổi biến đơn giản.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 8y + 2z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt cầu có tâm $I(2; 4; -1)$.
b)Khoảng cách từ tâm tới gốc tọa độ là $\sqrt{21}$.
c)Bán kính bằng $16$.
d)Phương trình $x^2+y^2+z^2+dx+ey+fz+g=0$ luôn biểu diễn một mặt cầu.

Câu 16.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên đoạn $[0; 2]$, $(2x) \geq (x^2)$.
b)$S = -\dfrac{4}{3}$.
c)$S = \dfrac{4}{3}$.
d)Diện tích hình phẳng $S = \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,dx$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một ô tô đang chạy với vận tốc $10$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 10 - 2t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 20.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 4$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 21.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = x^2 + \dfrac{1}{x}$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(-1; 9; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ