KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân15231150%
Phương pháp toạ độ trong không gian1311627,3%
Xác suất có điều kiện311·522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 2.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$

Câu 3.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Tỉ lệ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=8) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{13}{3}$
B.$E(X) = 6$
C.$E(X) = 5$
D.$E(X) = 13$

Câu 5.Tính $\displaystyle\int_{2}^{4} (3 x - 1)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 402$
B.$I = -134$
C.$I = 134$
D.$I = 135$

Câu 6.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = 3x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=3x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{3}{2}$
B.$S = 1$
C.$S = 3$
D.$S = 2$

Câu 7.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$V = 9 \pi$
C.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
D.$V = 3 \pi$

Câu 8.Tính $\displaystyle\int e^{2x}\,dx$.

A.$2 e^{2x} + C$
B.$\dfrac{1}{2} e^{2x} + C$
C.$\dfrac{1}{2} e^x + C$
D.$e^{2x} + C$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(6; 9; 2)$ và $B(0; 1; 2)$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 25$
B.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 100$
C.$(x - 6)^2 + (y - 9)^2 + (z - 2)^2 = 25$
D.$x^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$

Câu 10.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(1; -3; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-5; -4; 4)$.

A.$-5x - 4y + 4z + 15 = 0$
B.$x - 3y + 2z - 15 = 0$
C.$-5x - 4y + 4z = 0$
D.$-5x - 4y + 4z - 15 = 0$

Câu 11.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$ và $x + 2y + 2z - 1 = 0$.

A.$d = - \dfrac{8}{3}$
B.$d = \dfrac{2}{3}$
C.$d = 6$
D.$d = 2$

Câu 12.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{2} [5f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = -16$
B.$I = -3$
C.$I = 21$
D.$I = -24$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có $P(X = 1) > 1$.
b)$X$ là biến ngẫu nhiên liên tục.
c)$P(X \leq 2) = 0,5$.
d)Tổng các xác suất bằng $1,1$.

Câu 14.Quay hình tam giác giới hạn bởi $y = 2x$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 4$ quanh trục $Ox$ ta được hình nón. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao hình nón là $h = 4$.
b)$V = \pi \int_0^{4} (2x)^2\,dx = \dfrac{256\pi}{3}$.
c)Hình nón luôn có thể tích dương.
d)$V = \pi R^2 h = 256\pi$ (công thức hình trụ áp dụng nhầm).

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 4$. Trạm thu đặt tại $A(2; 6; -5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Quỹ đạo $(S)$ có tâm $I(3; 2; 3)$.
b)Tồn tại điểm $M$ trên $(S)$ sao cho $|MA| = 0$.
c)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $7$.
d)Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm là $|IA| = 9$.

Câu 16.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình phẳng $S = \int_{-2}^{2} (4 - x^2)\,dx$.
b)Hai đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$ cắt nhau tại các điểm có hoành độ $x = -2$ và $x = 2$.
c)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $40$ cm và chiều sâu lòng cối là $30$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{30}{400} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=40, h=30

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 4$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20.Trong một mô hình kinh tế, hàm cung $y = S(x)$ là giá của một sản phẩm khi nhà sản xuất sẵn sàng bán ra $x$ sản phẩm, hàm cầu $y = D(x)$ là giá của một sản phẩm khi người tiêu dùng có nhu cầu mua $x$ sản phẩm. Điểm cắt nhau $(x_0; y_0)$ của đồ thị hai hàm trên gọi là điểm cân bằng thị trường. Các nhà kinh tế gọi thặng dư tiêu dùng là diện tích hình giới hạn bởi đồ thị hàm cầu, đường ngang $y = y_0$ và trục tung; thặng dư sản xuất là diện tích hình giới hạn bởi đồ thị hàm cung, đường ngang $y = y_0$ và trục tung. Xét thị trường tấm pin năng lượng mặt trời thế hệ mới với: $p = D(x) = 4 - 0{,}2 x$ (triệu đồng/tấm); $p = S(x) = 0{,}4 + 0{,}1 x + \dfrac{1}{m} x^2$ (triệu đồng/tấm), trong đó $x$ là sản lượng (đơn vị: nghìn sản phẩm), $p$ là giá bán (triệu đồng/sản phẩm) và $m > 0$ là chỉ số hiệu quả công nghệ. Biết rằng tại trạng thái cân bằng thị trường, thặng dư sản xuất đạt được là $4{,}2$ tỉ đồng. Tại thời điểm này, thặng dư tiêu dùng là bao nhiêu tỉ đồng?

Câu 21.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = 3x$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{\dfrac{1}{2}}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(-1; 9; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ