KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân15231150%
Phương pháp toạ độ trong không gian2311731,8%
Xác suất có điều kiện211·418,2%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 004 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO111M
Điểm M(1;1;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 1)$
B.$M(-1; 1; 1)$
C.$M(1; 1; 1)$
D.$M(1; 1; -1)$

Câu 2.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Tỉ lệ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 3.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 6$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 19 \pi$
B.$V = 36 \pi$
C.$V = 6 \pi$
D.$V = 18 \pi$

Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(10; \dfrac{1}{5})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 10$
B.$V(X) = \dfrac{1}{5}$
C.$V(X) = 2$
D.$V(X) = \dfrac{8}{5}$

Câu 5.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(5; -4; 3)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$H(0; 0; 0)$
B.$H(5; -4; 3)$
C.$H(0; 4; -3)$
D.$H(0; -4; 3)$

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, một quả khí cầu hình cầu được mô tả bởi $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Mặt phẳng $(P): x + 2y + 2z - 23 = 0$ cắt $(S)$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.

IHd(C)(P)
Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) trong không gian Oxyz
A.$r = 4$
B.$r = 5$
C.$r = 3$
D.$r = 8$

Câu 7.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ là:

A.$F(x) = -\sin x + C$
B.$F(x) = \sin x$
C.$F(x) = \cos x + C$
D.$F(x) = \sin x + C$

Câu 8.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol $y = x^2$ và đường thẳng $y = -5x - 6$.

A.$S = \dfrac{1}{3}$
B.$S = \dfrac{7}{6}$
C.$S = - \dfrac{1}{6}$
D.$S = \dfrac{1}{6}$

Câu 9.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-2; -1; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2; 3; -3)$.

A.$2x + 3y - 3z = 0$
B.$2x + 3y - 3z + 5 = 0$
C.$-2x - y - 4z - 5 = 0$
D.$2x + 3y - 3z - 5 = 0$

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{0}^{2} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = 2 + e^{2}$
B.$I = 2 + 2 e^{2}$
C.$I = - e^{2} - 1$
D.$I = 1 + e^{2}$

Câu 11.Cho $\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx = 3$. Tính $\displaystyle\int_{1}^{3} (5f(x) + 3)\,dx$.

A.$15$
B.$18$
C.$9$
D.$21$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có $E(X) = 0,5$ và $V(X) = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể âm nếu $X$ nhận giá trị âm.
b)$V(-2X) = -2$.
c)$E(X) = 0,5$ và $V(X) = 1$.
d)$E(-2X - 1) = -2$.

Câu 13.Quay hình tam giác giới hạn bởi $y = x$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 3$ quanh trục $Ox$ ta được hình nón. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình nón luôn có thể tích dương.
b)Thể tích hình nón bằng $\dfrac{1}{3}$ thể tích hình trụ cùng đáy, cùng chiều cao.
c)Bán kính đáy hình nón là $R = 3$.
d)$V = \pi R^2 h = 27\pi$ (công thức hình trụ áp dụng nhầm).

Câu 14.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = -\dfrac{4}{3}$.
b)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
c)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là $\int |f - g|\,dx$.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 4$. Trạm thu đặt tại $A(1; 8; 7)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị lớn nhất bằng $11$.
b)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $7$.
c)Quỹ đạo $(S)$ có tâm $I(2; 4; -1)$.
d)Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm là $|IA| = 9$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Một ô tô đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 15 - 5t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 17.Cho $X$ có $P(X=5) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 19.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 1$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(-1; 9; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 21.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $12$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $8$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $1$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 12$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 8 cmH = 12 cm
Bình hình nón H=12, R=8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 004 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ