KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân16131150%
Phương pháp toạ độ trong không gian3311836,4%
Xác suất có điều kiện1·2·313,6%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 2.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO231M
Điểm M(2;3;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(3; 2; 1)$
D.$M(-2; 3; 1)$

Câu 3.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{2} [5f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = -16$
B.$I = -3$
C.$I = 21$
D.$I = -24$

Câu 4.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.$2\varepsilon$
B.Tỉ lệ mẫu
C.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
D.Cỡ mẫu

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(6; 9; 2)$ và $B(0; 1; 2)$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 25$
B.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 100$
C.$(x - 6)^2 + (y - 9)^2 + (z - 2)^2 = 25$
D.$x^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$

Câu 6.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 5 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 7.Tìm phương trình một mặt phẳng cách đều hai điểm $A(-2;1;1)$ và $B(-2;-1;1)$, và vuông góc với $AB$.

A.$2y + 9 = 0$
B.$2x = 0$
C.$2y + 4 = 0$
D.$2y = 0$

Câu 8.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}$ là:

A.$F(x) = -\cot x$
B.$F(x) = --\cot x + C$
C.$F(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x} + C$
D.$F(x) = -\cot x + C$

Câu 9.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$, trục $Ox$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = \dfrac{486 \pi}{5}$
B.$V = 81 \pi$
C.$V = 9 \pi$
D.$V = \dfrac{243 \pi}{5}$

Câu 10.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = 3x^2$, trục $Ox$, và hai đường $x = 0, x = 3$.

A.$S = 81$
B.$S = 27$
C.$S = \dfrac{27}{2}$
D.$S = 28$

Câu 11.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;1;-3)$ và $B(-1;1;-3)$.

A.$-4x - 4 = 0$
B.$4x - 4 = 0$
C.$4x + 4 = 0$
D.$4x - 2 = 0$

Câu 12.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = 1$
B.$I = 2$
C.$I = e$
D.$I = -1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.
b)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{2}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
c)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = \int_0^{2} 3x^2\,dx - \int_0^{2} 2x\,dx$.
d)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.

Câu 14.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$, trục $Ox$, $x = 0$, $x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = \int_{0}^{2} x^2\,dx \cdot 2$ (nhân thêm $2$).
b)Diện tích hình phẳng $S = \int_{0}^{2} x^2\,dx$.
c)Diện tích hình phẳng luôn không âm.
d)Hàm $f(x) = x^2 \geq 0$ trên đoạn $[0; 2]$.

Câu 15.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,5 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng xác suất $\sum p_i = 1$.
b)$E(X) = 1,7$.
c)$V(X) = 0,61$.
d)$E(X) = 2$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(1; 8; 7)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; 4; -1)$ và bán kính $R = 2$.
b)$|IA| = 9$ (km).
c)Khoảng cách xa nhất từ drone đến biên $(S)$ là $11$ km.
d)Drone $A$ nằm trong mặt cầu $(S)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=4) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{2}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(3; 3; 6)$ theo $\vec{u} = (1; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 25$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 20.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $4$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $10$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 8x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $25$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $4$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-8x

Câu 21.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = x^2 + \dfrac{1}{x}$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 4$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ