KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân24231150%
Phương pháp toạ độ trong không gian·5·1627,3%
Xác suất có điều kiện3·2·522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$V = 9 \pi$
C.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
D.$V = 3 \pi$

Câu 2.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(3; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 0)$.

A.$P = \dfrac{261}{500}$
B.$P = 0$
C.$P = \dfrac{64}{125}$
D.$P = 1$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{6}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{31}{5}$
B.$E(X) = 18$
C.$E(X) = 6$
D.$E(X) = \dfrac{36}{5}$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$

Câu 5.Tính $\displaystyle\int \dfrac{2}{x}\,dx$.

A.$\dfrac{1}{x^2} + C$
B.$-\dfrac{1}{x^2} + C$
C.$\ln x + C$
D.$2\ln|x| + C$

Câu 6.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = 3x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 3$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=3x² trên [0;3]
A.$S = 81$
B.$S = 27$
C.$S = 28$
D.$S = \dfrac{27}{2}$

Câu 7.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(6; 2; 5)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-5; -5; -3)$.

xyzO625M₀u
Đường thẳng qua M(6;2;5) hướng (-5;-5;-3)
A.$\begin{cases} x = 6 - 5t \\ y = 2 - 5t \\ z = 5 - 3t \end{cases}$
B.$\begin{cases} x = -5 + 6t \\ y = -5 + 2t \\ z = -3 + 5t \end{cases}$
C.$\begin{cases} x = 6 + 5t \\ y = 2 + 5t \\ z = 5 + 3t \end{cases}$
D.$6x + 2y + 5z = 0$

Câu 8.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Trùng nhau
B.Cắt nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 9.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-2; -1; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2; 3; -3)$.

A.$2x + 3y - 3z = 0$
B.$2x + 3y - 3z + 5 = 0$
C.$-2x - y - 4z - 5 = 0$
D.$2x + 3y - 3z - 5 = 0$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; 4; 5)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P): 2x + y + 2z - 26 = 0$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 4)^2 + (z - 5)^2 = 36$
B.$(x - 3)^2 + (y - 4)^2 + (z - 5)^2 = 4$
C.$(x - 3)^2 + (y - 4)^2 + (z - 5)^2 = 2$
D.$(x + 3)^2 + (y + 4)^2 + (z + 5)^2 = 4$

Câu 11.Cho $\displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx = -1$. Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (-5f(x) - 5)\,dx$.

A.$-15$
B.$0$
C.$-21$
D.$5$

Câu 12.Tính $\displaystyle\int_{1}^{2} (3 x + 2)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 43$
B.$I = -43$
C.$I = 129$
D.$I = 44$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(3; 4; -1)$ và mặt phẳng $(P): 2x - y + 2z - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
b)$|\vec{n}| = \sqrt{9}$.
c)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{-5}{\sqrt{9}}$.
d)Vectơ pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; -1; 2)$.

Câu 14.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^3 - x^2$.
b)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{2}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
c)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.
d)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = \int_0^{2} 3x^2\,dx - \int_0^{2} 2x\,dx$.

Câu 15.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = -\dfrac{4}{3}$.
b)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
c)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là $\int |f - g|\,dx$.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 16.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,5 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 1,7$.
b)$V(X) = 0,61$.
c)Kỳ vọng luôn là một giá trị mà $X$ có thể nhận.
d)$P(X \geq 2) = 0,5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 20.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $8$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $5$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $2$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 8$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 5 cmH = 8 cm
Bình hình nón H=8, R=5

Câu 21.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $10$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $6$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $8$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,04x^2 + 4
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=5, r_max=4, r_end=3

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(10; -1; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ