KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn1131627,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn·12·313,6%
Tam giác đồng dạng13·1522,7%
Một số yếu tố xác suất12··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều23··522,7%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $7, 4, 5$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $21, 12, 15$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không đồng dạng.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 2.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $7$ và $4$, chiều cao lăng trụ $8$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 7×4, cao 8
A.$V = 224$
B.$V = 22$
C.$V = 19$
D.$V = 112$

Câu 3.Tổng của hai số bằng $50$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $10$. Tìm hai số đó.

A.$a = 20, b = 30$
B.$a = 30, b = 20$
C.$a = 31, b = 19$
D.$a = 60, b = 40$

Câu 4.Phép thử "Tung 2 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 4$
B.$|\Omega| = 3$
C.$|\Omega| = 8$
D.$|\Omega| = 5$

Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là ngũ giác có bao nhiêu đỉnh?

A.$15$
B.$10$
C.$7$
D.$5$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 9$. Tính độ dài $EC$.

DE399?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 36$
B.$EC = 28$
C.$EC = 9$
D.$EC = 27$

Câu 7.Hình chóp có diện tích đáy $S = 24$ và chiều cao $h = 5$. Tính thể tích.

A.$V = 40$
B.$V = 120$
C.$V = 41$
D.$V = 29$

Câu 8.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt lớn hơn hoặc bằng 5".

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 9.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $DB = 6$, $AE = 2$. Tính $EC$.

A.$EC = 6$
B.$EC = 5$
C.$EC = 3$
D.$EC = 4$

Câu 10.Hình hộp chữ nhật có đáy $4 \times 4$ và chiều cao $10$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 160$
B.$S_{tp} = 176$
C.$S_{tp} = 32$
D.$S_{tp} = 192$

Câu 11.Bất phương trình $4 x - 5 > 10$ có nghiệm là:

A.$x < \dfrac{15}{4}$
B.$x > 15$
C.$x > - \dfrac{15}{4}$
D.$x > \dfrac{15}{4}$

Câu 12.Phương trình $- 6 x - 7 = 23$ tương đương với phương trình nào sau đây?

A.$- 6 x = 16$
B.$- 6 x - 6 = 24$
C.$- 6 x - 6 = 23$
D.$6 x - 7 = -23$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình hộp chữ nhật $6 \times 4 \times 3$ bằng $72$.
b)Đơn vị thể tích là $m^2$.
c)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $64$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.

Câu 14.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 12$, $B'C' = 20$, $C'A' = 16$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số chu vi $\dfrac{P_{A'B'C'}}{P_{ABC}}$ bằng $4$.
b)Vì $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ nên các góc tương ứng bằng nhau: $\widehat{A} = \widehat{A'}$, $\widehat{B} = \widehat{B'}$, $\widehat{C} = \widehat{C'}$.
c)Hai tam giác này có cùng diện tích.
d)Quan hệ đồng dạng có tính đối xứng: nếu $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ thì $\Delta A'B'C' \sim \Delta ABC$.

Câu 15.Cho phương trình $|x - 5| = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Với mọi $x$, $|x| = x$.
c)Phương trình $|x - 5| = 2$ có hai nghiệm $x = 7$ hoặc $x = 3$.
d)Phương trình $|x| = -1$ có nghiệm $x = -1$.

Câu 16.Cho phương trình $5 x - 3 = -33$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $5 x - 3 = -33$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
b)Phương trình $5 x - 3 = -33$ có vô số nghiệm.
c)Phương trình $5 x - 3 = -33$ tương đương với phương trình $5 x = -30$.
d)Phương trình $5 x - 3 = -33$ tương đương với phương trình $10 x - 6 = -66$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt"?

Câu 18.Phương trình $|x + 5| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 19.Tìm nghiệm lớn nhất của $(2x - 1)(x - 6) = 0$.

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $120$ km, đi ngược chiều vận tốc $30$ và $30$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ