KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·341836,4%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,1%
Tam giác đồng dạng13·1522,7%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều32··522,7%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 005 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 3, 6$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $27, 9, 19$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Bằng nhau.
B.Đồng dạng.
C.Không xác định.
D.Không đồng dạng.

Câu 2.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-3
Tập nghiệm trên trục số với mốc -3
A.$x > -2$
B.$x < -3$
C.$x > -3$
D.$x > 3$

Câu 3.Lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

A.$6$
B.$4$
C.$8$
D.$12$

Câu 4.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
B.Đáy là hình thoi.
C.Các mặt bên đều là tam giác đều.
D.Đáy là một đa giác đều.

Câu 5.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $6, 4$, chiều cao $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 80$
B.$S_{xq} = 48$
C.$S_{xq} = 192$
D.$S_{xq} = 160$

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$\dfrac{4}{3}$
B.$\dfrac{64}{27}$
C.$\dfrac{8}{3}$
D.$\dfrac{16}{9}$

Câu 7.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $150$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $2$ giờ. Vận tốc xe thứ nhất là $45$ km/h. Tính vận tốc xe thứ hai.

A.$30\ \text{km/h}$
B.$25\ \text{km/h}$
C.$35\ \text{km/h}$
D.$45\ \text{km/h}$

Câu 8.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $4$ và trung đoạn $5$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 20$
B.$S_{xq} = 16$
C.$S_{xq} = 80$
D.$S_{xq} = 40$

Câu 9.Giải phương trình $\dfrac{-4}{x - 1} = -4$: (ĐKXĐ: $x \neq 1$)

A.$x = -3$
B.$x = 2$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 10.Tìm nghiệm của phương trình $8 x + 7 = -49$.

A.$x = 7$
B.$x = - \dfrac{21}{4}$
C.$x = -7$
D.$x = - \dfrac{49}{8}$

Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 2$, $AB = 4$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE223?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 2/4
A.$EC = 2$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 4$

Câu 12.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $4$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{11}{3}$
B.$P = \dfrac{3}{8}$
C.$P = \dfrac{3}{11}$
D.$P = \dfrac{4}{11}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
c)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $5000$ cm thực tế.
b)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $50$ m thực tế.
c)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
d)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.

Câu 15.Cho phương trình $|x - 2| = 3$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Với mọi $x$, $|x| = x$.
b)Phương trình $|x - 2| = 3$ có hai nghiệm $x = 5$ hoặc $x = -1$.
c)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.
d)Phương trình $|x| = -1$ có nghiệm $x = -1$.

Câu 16.Cho phương trình $\dfrac{-5}{x + 3} = -4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = -3$ luôn là nghiệm của phương trình $\dfrac{-5}{x + 3} = -4$.
b)Điều kiện xác định của phương trình $\dfrac{-5}{x + 3} = -4$ là $x \neq -3$.
c)Phương trình $\dfrac{-5}{x + 3} = -4$ tương đương với phương trình $-5 = -4(x + 3)$ khi $x \neq -3$.
d)Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, không cần kiểm tra điều kiện xác định.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $8$ cm, trung đoạn $16$ cm. Tính diện tích xung quanh (cm²).

Câu 18.Cho $16x^2 - 16 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 19.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $425$ km, đi ngược chiều vận tốc $45$ và $40$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 20.Giải $\dfrac{8}{x - 1} = 5$ (ĐKXĐ: $x \neq 1$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 005 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ