Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 003 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 2.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x - 7 = 0$.
Câu 3.Một mẫu dữ liệu có $200$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $70$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 4.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".
Câu 5.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 6.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 7.Giải phương trình $3x^2 - 27 = 0$.
Câu 8.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 9.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 10.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 11.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 3x^2$?
Câu 12.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 9 & 7 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 0$ và $u \cdot v = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $7$ cm và chiều cao $4$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -6$.
Câu 19.Phương trình $x^2 - 5x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 20.Cho phương trình $-x^2 - 3x + 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?