Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 008 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 2.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $11$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 3.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = 5$.
Câu 4.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá có số 10.
Câu 5.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 6.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 7.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 8.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 9.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.
Câu 10.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 11.Cho phương trình $x^2 + 6x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 12.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phương trình $2x^2 + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 3 & 3 & 3 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hình cầu có bán kính $R = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $3$ cm, đường sinh $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt 6 chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-3x^2 + 3x - 7 = 0$.
Câu 20.Cho phương trình $-3x^2 + x + 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 11x^2 + 30 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.