kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 90 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 30 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 30 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 30 đề
Vật lý 12 Cuối kỳ 1

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 006

20 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
20
Thời gian
50′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 006

Đề bài

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

L12.CK1.006 20 câu 50 phút

Tự luận

0,5 điểm
Câu 1. Trộn 9 kg9\ \text{kg} nước ở 94 C94\ ^\circ\text{C} với 8 kg8\ \text{kg} nước ở 12 C12\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 2. Một khối thuỷ tinh khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 840 J/(kgK)840\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 39 kJ39\ \text{kJ}. Tính độ tăng nhiệt độ của nó (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 3. Một lượng khí ở 178 C178\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ấy.
0,5 điểm
Câu 4. Một khối bạc khối lượng 1,9 kg1{,}9\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 962 C962\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của bạc là 88103 J/kg88 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,5 điểm
Câu 5. Một vật nhận công 120 J120\ \text{J} và truyền ra ngoài nhiệt lượng 210 J210\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của vật.
0,5 điểm
Câu 6. Một máy cọ xát công suất 140 W140\ \text{W} chạy trong 8 s8\ \text{s}, toàn bộ công biến thành nội năng. Tính phần nội năng tăng thêm.
0,5 điểm
Câu 7. Đun 400 g400\ \text{g} dầu hoả trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 30 W30\ \text{W} trong 980 s980\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 35 C35\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt dung riêng của dầu hoả theo số liệu ấy.
0,5 điểm
Câu 8. Một lượng khí có thể tích 14,6 lıˊt14{,}6\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol khí (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 9. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,9105 Pa1{,}9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít} ở nhiệt độ 46 C46\ ^\circ\text{C}. Biết đó là khí ôxi, khối lượng mol 32 g/mol32\ \text{g/mol}R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}. Tính khối lượng khí trong bình, theo gam (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 10. Một lượng khí nitơ ở nhiệt độ 175 C175\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính tốc độ căn quân phương của phân tử khí (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,5 điểm
Câu 11. Thả một miếng nhôm khối lượng 200 g200\ \text{g}130 C130\ ^\circ\text{C} vào 200 g200\ \text{g} nước ở 16 C16\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kgK)880\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 12. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,5 atm0{,}5\ \text{atm} và thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 18 lıˊt18\ \text{lít}. Tính áp suất lúc này (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 13. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,2105 Pa1{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 10 lıˊt10\ \text{lít}, nhiệt độ 24 C24\ ^\circ\text{C}. Trên hệ toạ độ (p,T)(p, T), đường đẳng tích đi qua trạng thái ấy có hệ số góc bằng bao nhiêu paxcan trên kelvin? (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,5 điểm
Câu 14. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít}36 C36\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 61 C61\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 15. Một mẫu khí nitơ (N2_2) có khối lượng 75 g75\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol chất trong mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 16. Một bọt khí thể tích 1,9 cm31{,}9\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 22 m22\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Tính thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước.
0,5 điểm
Câu 17. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,6 atm3{,}6\ \text{atm}, nhiệt độ 22 C22\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ Celsius ứng với áp suất 4,2 atm4{,}2\ \text{atm} trong bình ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,5 điểm
Câu 18. Cần hạ nhiệt độ 2,7 kg2{,}7\ \text{kg} nước từ 67 C67\ ^\circ\text{C} xuống 20 C20\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nước đá cần dùng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 19. Một bình chứa khí cacbonic có khối lượng riêng 1,98 kg/m31{,}98\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 650 m/s650\ \text{m/s}. Tính áp suất khí theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 20. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một khối chất tăng 66 lần. Hỏi thể tích khối chất tăng bao nhiêu lần?

Cấu trúc Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 006

Tự luận Nhập lời giải hoặc tải ảnh
20 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng

Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

27 câu · 50

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 003

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 003

31 câu · 50

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

24 câu · 50

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 010

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 010

31 câu · 50

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 012

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 012

20 câu · 50

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013

27 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

31 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 017

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 017

20 câu · 50

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 019

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 019

25 câu · 50

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 020

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 020

24 câu · 50

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 022

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 022

30 câu · 50

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 023

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 023

34 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 024

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 024

20 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 026

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 026

27 câu · 50

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 027

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 027

25 câu · 50

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 028

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 028

31 câu · 50

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 029

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 029

31 câu · 50

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 030

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 030

20 câu · 50

01/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 12: Nhiệt và chất khí →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 006

Đề số 006 có mất phí không?

Không. Đề số 006 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 006 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 006 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.