KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác2·1·313,6%
10Vectơ1·1·29,1%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác··1·14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân12··313,6%
11Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
11Đạo hàm111·313,6%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·3··313,6%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1··14,5%
11Thống kê·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất·1·129,1%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 006 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

47ABC45°
Tam giác ABC: b=4, c=7, góc A=45°
A.$S = 14 \sqrt{2}$
B.$S = 14$
C.$S = 28$
D.$S = 7 \sqrt{2}$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 7$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 12$
B.$a = 2$
C.$a = \sqrt{74}$
D.$a = \sqrt{39}$

Câu 3.Ba số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Biết $b = 0, c = 5$. Tìm số còn lại.

A.$-3$
B.$-4$
C.$-5$
D.$-6$

Câu 4.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-5-4-41AB
Hai điểm A(-5; -4) và B(-4; 1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (1; 5)$
B.$\vec{AB} = (-4; 1)$
C.$\vec{AB} = (-9; -3)$
D.$\vec{AB} = (-1; -5)$

Câu 5.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = - 3 x^{3} - 4 x - 6$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ bằng:

A.$k = -13$
B.$k = 13$
C.$k = -14$
D.$k = -12$

Câu 6.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

36392025303540LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[35; 40)$
B.$[25; 30)$
C.$[20; 25)$
D.$[30; 35)$

Câu 7.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -4$, $u_{n+1} = -1 u_n + 5$. Tính $u_{5}$.

A.$u_{5} = -8$
B.$u_{5} = -5$
C.$u_{5} = -3$
D.$u_{5} = -4$

Câu 8.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ bằng:

A.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$
B.$\cos x$
C.$-\sin x$
D.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$

Câu 9.Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng là gì?

A.Đường thẳng đó cắt mặt phẳng
B.Đường thẳng đó song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (và không nằm trong mặt phẳng)
C.Đường thẳng nằm hoàn toàn trong mặt phẳng
D.Đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng

Câu 10.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh ngồi vào $5$ ghế khác nhau?

A.$121$
B.$25$
C.$120$
D.$10$

Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng song song trong không gian thì cùng nằm trong một mặt phẳng.
B.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
C.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
D.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.

Câu 12.Số nghiệm của phương trình $\sin x = 0$ thuộc đoạn $[0; 2\pi]$ bằng bao nhiêu?

A.1
B.2
C.0
D.3

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $SA = 2$, đáy $\triangle ABC$ vuông tại $B$ với $AB = 2$, $BC = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \parallel BC$.
b)$SA \perp BC$.
c)$BC \perp AB$.
d)$BC \perp (SAB)$.

Câu 14.Một quần thể vi khuẩn ban đầu có $200$ con. Cứ sau mỗi $1$ giờ, số vi khuẩn tăng lên gấp đôi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau $4$ chu kì (tức $4$ giờ), số vi khuẩn là $200 \cdot 2^{4} = 3200$.
b)Cấp số nhân $u_n = 200 \cdot 2^{n-1}$ có công bội $q = 200$.
c)Số vi khuẩn sau mỗi chu kì tạo thành CSN với công bội $q = 2$.
d)Số vi khuẩn tăng theo cấp số cộng.

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
d)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.

Câu 16.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $12$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý và $18$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hai biến cố \"An rút Lý\" và \"Bình rút Hóa\" độc lập.
b)Xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa là $\dfrac{3}{5}$.
c)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý là $\dfrac{17}{29}$.
d)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý là $\dfrac{12}{29}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 2y - 15 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 18.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^2 - x - 12}{x^2 + 2x - 3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{9.2}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 4$, $|\vec{b}| = 6$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 120^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=4|b|=6120°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 120°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 006 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ