KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác1·1·29,1%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·2··29,1%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác···114,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·11·29,1%
11Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
11Đạo hàm·2··29,1%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·2··29,1%
11Thống kê·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất211·418,2%
11Hàm số mũ và hàm số logarit2··1313,6%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 015
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 015 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một cửa hàng có $5$ loại bánh và $2$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?

A.3
B.7
C.10
D.11

Câu 2.Chất phóng xạ Cs-137 có chu kỳ bán rã $T = 30$ năm. Một mẫu ban đầu nặng $64$ g Cs-137. Khối lượng Cs-137 còn lại sau 90 năm là bao nhiêu? (Khối lượng phóng xạ giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$.)

A.$56 \text{ g}$
B.$4 \text{ g}$
C.$8 \text{ g}$
D.$16 \text{ g}$

Câu 3.Tính $A_{5}^{4}$ (chỉnh hợp chập $4$ của $5$).

A.$A_{5}^{4} = 20$
B.$A_{5}^{4} = 121$
C.$A_{5}^{4} = 5$
D.$A_{5}^{4} = 120$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 40^\circ$
B.$\widehat{C} = 55^\circ$
C.$\widehat{C} = 60^\circ$
D.$\widehat{C} = 50^\circ$

Câu 5.Tính $\,2^{1} \cdot 2^{3}$.

A.$4^{4}$
B.$2^{2}$
C.$2^{3}$
D.$2^{4} = 16$

Câu 6.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

72952410152025303540LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[25; 30)$
B.$[15; 20)$
C.$[10; 15)$
D.$[20; 25)$

Câu 7.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 4$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 4
A.$AC' = 4 \sqrt{2}$
B.$AC' = 4 \sqrt{3}$
C.$AC' = 4$
D.$AC' = 12$

Câu 8.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-2; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-4; 2)$.

A.$-4x + 2y + 6 = 0$
B.$-4x + 2y = 0$
C.$-4x + 2y - 6 = 0$
D.$-2x - y - 6 = 0$

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:

A.Hình hộp là một loại hình lăng trụ tứ giác.
B.Mọi hình lăng trụ đều có đáy là hình tam giác.
C.Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.
D.Hình lăng trụ có 2 đáy là hai đa giác bằng nhau và song song.

Câu 10.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = -2$. Tính $u_{6}$.

A.$u_{6} = -128$
B.$u_{6} = 64$
C.$u_{6} = 20$
D.$u_{6} = -12$

Câu 11.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ giây.

A.$a(2) = 6 \, (\text{m/s}^2)$
B.$a(2) = 7$
C.$a(2) = -6$
D.$a(2) = 5$

Câu 12.Tính tổng $S = C_{12}^0 + C_{12}^1 + C_{12}^2 + \cdots + C_{12}^{12}$.

A.24
B.13
C.12
D.4096

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AA' \perp (ABCD)$.
b)$AB \perp AD$.
c)$AC' \perp (ABCD)$.
d)$(ABCD) \perp (ABB'A')$.

Câu 14.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$.
b)$|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{AB}| + |\overrightarrow{AD}|$.
c)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AD}$.

Câu 15.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,4$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,75$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,5$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
b)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
c)$P(\bar{A}) = 0,6$.
d)$P(B) = 0,6$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
b)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
c)$f(0) = \sqrt{3}$.
d)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $f(x) = \dfrac{-5x - 6}{-4x - 2}$. Tính $f'(-2)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $3x + 4y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 20.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^2 + x - 6}{x^2 - 5x + 6}$.

Câu 22.Anh A vay ngân hàng $50$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 015 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ