KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 10 · Mệnh đề và tập hợp

Số gần đúng và sai số

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Làm tròn số $17.193$ đến hàng đơn vị.

A.$17$
B.$17.2$
C.$17.0$
D.$17.19$

Câu 2.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 341$. Một phép đo cho kết quả $a = 340$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 341$
B.$\Delta = -1$
C.$\Delta = 681$
D.$\Delta = 1$

Câu 3.Làm tròn số $40.706$ đến 2 chữ số phần thập phân.

A.$40.71$
B.$40$
C.$41$
D.$40.706$

Câu 4.Làm tròn số $40.41$ đến hàng đơn vị.

A.$40.41$
B.$40.0$
C.$40.4$
D.$40$

Câu 5.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 148$. Một phép đo cho kết quả $a = 149$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 149$
B.$\Delta = 148$
C.$\Delta = 297$
D.$\Delta = 1$

Câu 6.Làm tròn số $89.361$ đến 2 chữ số phần thập phân.

A.$89.361$
B.$89.36$
C.$90$
D.$89$

Câu 7.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 115$. Một phép đo cho kết quả $a = 118$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 233$
B.$\Delta = 3$
C.$\Delta = 118$
D.$\Delta = 115$

Câu 8.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 110$. Một phép đo cho kết quả $a = 112$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 2$
B.$\Delta = 110$
C.$\Delta = 112$
D.$\Delta = 222$

Câu 9.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 431$. Một phép đo cho kết quả $a = 429$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = -2$
B.$\Delta = 2$
C.$\Delta = 860$
D.$\Delta = 431$

Câu 10.Làm tròn số $59.876$ đến 1 chữ số phần thập phân.

A.$59$
B.$59.876$
C.$59.88$
D.$59.9$

Câu 11.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 196$. Một phép đo cho kết quả $a = 193$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 389$
B.$\Delta = 3$
C.$\Delta = -3$
D.$\Delta = 196$

Câu 12.Làm tròn số $27.682$ đến hàng đơn vị.

A.$27$
B.$27.7$
C.$28.0$
D.$27.68$

Câu 13.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 84$. Một phép đo cho kết quả $a = 86$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 84$
B.$\Delta = 86$
C.$\Delta = 170$
D.$\Delta = 2$

Câu 14.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 64$. Một phép đo cho kết quả $a = 61$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 125$
B.$\Delta = 64$
C.$\Delta = -3$
D.$\Delta = 3$

Câu 15.Làm tròn số $51.254$ đến 1 chữ số phần thập phân.

A.$51.25$
B.$51.254$
C.$51$
D.$51.3$

Câu 16.Làm tròn số $83.941$ đến hàng đơn vị.

A.$83.94$
B.$84.0$
C.$83.9$
D.$83$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể âm.
b)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
c)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,01$.
d)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.

Câu 18.Một phép đo cho kết quả $a = 100,5$ với độ chính xác $d = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).
b)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
c)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.
d)Sai số tuyệt đối có thể âm.

Câu 19.Một phép đo cho kết quả $a = 100,5$ với độ chính xác $d = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
b)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).
c)Sai số tuyệt đối có thể âm.
d)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.

Câu 20.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,01$.
b)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
c)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
d)Sai số tuyệt đối có thể âm.

Câu 21.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{1,4}$.
b)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
c)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
d)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.

Câu 22.Cho số đúng $\bar{a} = 2,71$ và số gần đúng $a = 2,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,01$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
c)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{2,7}$.
d)Số gần đúng $a = 2,7$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.

Câu 23.Cho số đúng $\bar{a} = 3,14$ và số gần đúng $a = 3,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,04$.
c)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,04}{3,1}$.
d)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.

Câu 24.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,01$.
b)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.
c)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
d)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).

Câu 25.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,01$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
c)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
d)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.

Câu 26.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
b)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
c)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{1,4}$.

Câu 27.Một phép đo cho kết quả $a = 12,34$ với độ chính xác $d = 0,05$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể âm.
b)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,05$.
c)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.
d)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.

Câu 28.Một phép đo cho kết quả $a = 2,718$ với độ chính xác $d = 0,001$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
b)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,001$.
c)Sai số tuyệt đối có thể âm.
d)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).

Câu 29.Cho số đúng $\bar{a} = 2,71$ và số gần đúng $a = 2,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,01$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
b)Số gần đúng $a = 2,7$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
c)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{2,7}$.

Câu 30.Cho số đúng $\bar{a} = 3,14$ và số gần đúng $a = 3,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số gần đúng $a = 3,1$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,04$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
c)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,04}{3,1}$.

Câu 31.Một phép đo cho kết quả $a = 12,34$ với độ chính xác $d = 0,05$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
b)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
c)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).
d)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.

Câu 32.Cho số đúng $\bar{a} = 1,73$ và số gần đúng $a = 1,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số gần đúng $a = 1,7$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,03$.
c)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,03}{1,7}$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 33.Làm tròn số $50.876$ đến 1 chữ số sau dấu phẩy.

Câu 34.Làm tròn số $31.41$ đến hàng đơn vị.

Câu 35.Giá trị thực $a = 1.414$ được làm tròn thành $\bar{a} = 1.4$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Làm tròn số $80.361$ đến 2 chữ số sau dấu phẩy.

Câu 37.Giá trị thực $a = 2.718$ được làm tròn thành $\bar{a} = 2.8$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Làm tròn số $18.682$ đến hàng đơn vị.

Câu 39.Làm tròn số $31.706$ đến 2 chữ số sau dấu phẩy.

Câu 40.Làm tròn số $42.254$ đến 1 chữ số sau dấu phẩy.

Câu 41.Làm tròn số $8.193$ đến hàng đơn vị.

Câu 42.Giá trị thực $a = 7.7$ được làm tròn thành $\bar{a} = 7.8$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43.Làm tròn số $74.941$ đến hàng đơn vị.

Câu 44.Giá trị thực $a = 2.718$ được làm tròn thành $\bar{a} = 2.6$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 45.Giá trị thực $a = 2.718$ được làm tròn thành $\bar{a} = 2.6$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 46.Giá trị thực $a = 7.7$ được làm tròn thành $\bar{a} = 7.7$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$.

Câu 47.Giá trị thực $a = 5.5$ được làm tròn thành $\bar{a} = 5.5$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$.

Câu 48.Giá trị thực $a = 3.14$ được làm tròn thành $\bar{a} = 3.1$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề