KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 10 · Mệnh đề và tập hợp

Tập hợp và các phép toán

72 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(32 câu)

Câu 1.Lớp 10A có $18$ học sinh thích bóng đá, $22$ thích bóng chuyền, $16$ thích cầu lông. Có $7$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $9$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $6$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $3$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$59$
B.$34$
C.$56$
D.$37$

Câu 2.Cho $A = \{2, 5, 10\}, B = \{4, 6, 8, 9, 10\}$. Tìm $A \cup B$.

A.$\{2, 5\}$
B.$\{2, 4, 5, 6, 8, 9, 10\}$
C.$\{10\}$
D.$\{4, 6, 8, 9\}$

Câu 3.Cho $A = \{2, 7, 8\}, B = \{1, 2, 3, 9\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{7, 8\}$
B.$\{1, 2, 3, 7, 8, 9\}$
C.$\{1, 3, 9\}$
D.$\{2\}$

Câu 4.Lớp 10A có $25$ học sinh thích bóng đá, $30$ thích bóng chuyền, $20$ thích cầu lông. Có $10$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $12$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $8$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $5$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$80$
B.$75$
C.$50$
D.$45$

Câu 5.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$A \cap B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 6.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = B_only
A.$A \cap B$
B.$A \cup B$
C.$B \setminus A$
D.$A \setminus B$

Câu 7.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = union
A.$A \setminus B$
B.$A \cap B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 8.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$B \setminus A$
B.$A \cup B$
C.$A \cap B$
D.$A \setminus B$

Câu 9.Lớp 10A có $18$ học sinh thích bóng đá, $22$ thích bóng chuyền, $16$ thích cầu lông. Có $7$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $9$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $6$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $3$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$37$
B.$56$
C.$59$
D.$34$

Câu 10.Tập hợp có $4$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.17
B.16
C.15
D.8

Câu 11.Cho $A = \{1, 4, 6, 7, 9\}, B = \{1, 3, 4, 9\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{1, 3, 4, 6, 7, 9\}$
B.$\{3\}$
C.$\{6, 7\}$
D.$\{1, 4, 9\}$

Câu 12.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$A \setminus B$
B.$B \setminus A$
C.$A \cup B$
D.$A \cap B$

Câu 13.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.9
B.7
C.6
D.8

Câu 14.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.65
B.36
C.12
D.64

Câu 15.Cho $A = \{1, 2, 5, 8, 10\}, B = \{6, 8, 10\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{8, 10\}$
B.$\{6\}$
C.$\{1, 2, 5\}$
D.$\{1, 2, 5, 6, 8, 10\}$

Câu 16.Lớp 10A có $12$ học sinh thích bóng đá, $15$ thích bóng chuyền, $10$ thích cầu lông. Có $5$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $7$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $4$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $2$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$21$
B.$23$
C.$39$
D.$37$

Câu 17.Cho $A = \{1, 4, 5, 8\}, B = \{5, 6, 8, 10\}$. Tìm $A \cup B$.

A.$\{1, 4\}$
B.$\{1, 4, 5, 6, 8, 10\}$
C.$\{6, 10\}$
D.$\{5, 8\}$

Câu 18.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.8
B.9
C.7
D.6

Câu 19.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = A_only
A.$A \cap B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 20.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = A_only
A.$A \cup B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cap B$

Câu 21.Lớp 10A có $15$ học sinh thích bóng đá, $20$ thích bóng chuyền, $18$ thích cầu lông. Có $8$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $10$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $7$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $5$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$28$
B.$53$
C.$58$
D.$33$

Câu 22.Tập hợp có $2$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.3
B.5
C.2
D.4

Câu 23.Cho $A = \{3, 6, 9\}, B = \{1, 2, 5, 8, 10\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{3, 6, 9\}$
B.$\{1, 2, 5, 8, 10\}$
C.$\emptyset$
D.$\{1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 10\}$

Câu 24.Cho $A = \{1, 2, 7, 9, 11, 12\}, B = \{1, 4, 6, 9, 10\}$. Tìm $A \cup B$.

A.$\{1, 9\}$
B.$\{2, 7, 11, 12\}$
C.$\{4, 6, 10\}$
D.$\{1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12\}$

Câu 25.Lớp 10A có $20$ học sinh thích bóng đá, $25$ thích bóng chuyền, $22$ thích cầu lông. Có $8$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $10$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $9$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $4$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$40$
B.$67$
C.$44$
D.$71$

Câu 26.Cho $A = \{2, 3, 6\}, B = \{4, 5, 10\}$. Tìm $A \setminus B$.

A.$\{2, 3, 6\}$
B.$\{2, 3, 4, 5, 6, 10\}$
C.$\emptyset$
D.$\{4, 5, 10\}$

Câu 27.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.7
B.6
C.8
D.9

Câu 28.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = union
A.$A \setminus B$
B.$A \cup B$
C.$A \cap B$
D.$B \setminus A$

Câu 29.Tập hợp có $5$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.25
B.10
C.32
D.33

Câu 30.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.64
B.12
C.65
D.36

Câu 31.Lớp 10A có $25$ học sinh thích bóng đá, $30$ thích bóng chuyền, $20$ thích cầu lông. Có $10$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $12$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $8$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $5$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$50$
B.$45$
C.$80$
D.$75$

Câu 32.Lớp 10A có $25$ học sinh thích bóng đá, $30$ thích bóng chuyền, $20$ thích cầu lông. Có $10$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $12$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $8$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $5$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$45$
B.$80$
C.$75$
D.$50$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(24 câu)

Câu 33.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$.
b)$A \cap B = \emptyset$.
c)$|A| = 4$ và $|B| = 4$.
d)$B \subseteq A$.

Câu 34.Cho hai tập hợp $A = \{1; 3; 5; 7; 9\}$ và $B = \{2; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap B = \{1; 2; 3; 5; 7; 9\}$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 5; 7; 9\}$.
c)$|A| = 5$ và $|B| = 4$.
d)$A \cap B = \{3; 5; 7\}$.

Câu 35.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap \emptyset = A$.
b)$A \cap A = A$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$|A \cap B| = 3$.

Câu 36.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
b)$|A \cap B| = 3$.
c)$A \cap \emptyset = A$.
d)$8 \in A \cup B$.

Câu 37.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$B \subseteq A$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
c)$A \setminus B = \{2; 4; 6; 8\}$.
d)$A \cap B = \emptyset$.

Câu 38.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4; 5\}$ và $B = \{2; 4\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap B = \{2; 4\}$.
b)$B \setminus A = \emptyset$.
c)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5\}$.
d)$B \subseteq A$.

Câu 39.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$.
b)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$.
c)$B \setminus A = \{5; 6\}$.
d)$A \setminus B = \{1; 2\}$.

Câu 40.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = union
a)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.
b)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cap B$.
d)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cup B$.

Câu 41.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap A = A$.
b)$A \cap \emptyset = A$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$4 \in A \cap B$.

Câu 42.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3 \in A \cap B$.
b)$4 \in A \cap B$.
c)$|A \cap B| = 3$.
d)$A \cap A = A$.

Câu 43.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$8 \in A \cup B$.
b)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
c)$A \cap \emptyset = A$.
d)$4 \in A \cap B$.

Câu 44.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = intersection
a)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \in B.
b)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cup B$.
d)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.

Câu 45.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = union
a)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cap B$.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cup B$.
c)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A hoặc x \in B.
d)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.

Câu 46.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap \emptyset = A$.
b)$|A \cap B| = 3$.
c)$3 \in A \cap B$.
d)$8 \in A \cup B$.

Câu 47.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = B_only
a)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in B và x \notin A.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $B \setminus A$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \setminus B$.
d)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.

Câu 48.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$B \subseteq A$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
c)$B \setminus A = \{1; 3; 5; 7\}$.
d)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.

Câu 49.Cho hai tập hợp $A = \{1; 3; 5; 7; 9\}$ và $B = \{2; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \setminus B = \{1; 9\}$.
b)$B \setminus A = \{2\}$.
c)$A \cap B = \emptyset$.
d)$|A| = 5$ và $|B| = 4$.

Câu 50.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = A_only
a)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $B \setminus A$.
c)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \notin B.
d)Vùng tô đậm biểu diễn $A \setminus B$.

Câu 51.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = A_only
a)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $B \setminus A$.
c)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \notin B.
d)Vùng tô đậm biểu diễn $A \setminus B$.

Câu 52.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap B = \{3; 4\}$.
b)$A \cap B = \emptyset$.
c)$B \subseteq A$.
d)$|A| = 4$ và $|B| = 4$.

Câu 53.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$4 \in A \cap B$.
b)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
c)$8 \in A \cup B$.
d)$A \cap \emptyset = A$.

Câu 54.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = intersection
a)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \in B.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cap B$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cup B$.
d)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.

Câu 55.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3 \in A \cap B$.
b)$|A \cap B| = 3$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$8 \in A \cup B$.

Câu 56.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = union
a)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cap B$.
b)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cup B$.
d)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 57.Một tập hợp có $6$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 58.Cho $A = \{3, 7, 8\}$ và $B = \{1, 2, 3, 5, 7, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.

Câu 59.Cho $A = \{1, 3, 9, 10\}$ và $B = \{1, 3, 4\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.

Câu 60.Một tập hợp có $2$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 61.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 62.Cho $A = \{3, 7, 9, 10\}$ và $B = \{4, 5, 7, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 63.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 64.Một tập hợp có $5$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 65.Cho $A = \{3, 4, 5, 9\}$ và $B = \{2, 6, 7, 8, 10\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 66.Cho $A = \{3, 4, 6, 8, 9\}$ và $B = \{4, 6, 9, 10\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 67.Một tập hợp có $6$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 68.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 69.Một tập hợp có $4$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 70.Cho $A = \{2, 3, 6, 7, 9, 10\}$ và $B = \{1, 2, 3, 4, 6, 8\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 71.Cho $A = \{3, 4, 5, 6, 10\}$ và $B = \{1, 2, 4, 5, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 72.Cho $A = \{1, 4, 10\}$ và $B = \{1, 6, 8\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề