KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 11 · Đạo hàm

Đạo hàm tại một điểm

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(29 câu)

Câu 1.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyOM(x₀=1)
Đồ thị y=1x²+(2)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=1
A.$k = 3$
B.$k = 5$
C.$k = -4$
D.$k = 4$

Câu 2.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = - 2 x^{3} + 5 x + 2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$ bằng:

A.$k = -19$
B.$k = -18$
C.$k = 19$
D.$k = -20$

Câu 3.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO1-5M(x₀=1)
Đồ thị y=1x²+(-3)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=1
A.$k = -1$
B.$k = -2$
C.$k = 0$
D.$k = 1$

Câu 4.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = x^{2} + 2 x - 7$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.

A.$y = -8$
B.$y = -9$
C.$y = -7$
D.$y = x - 8$

Câu 5.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = - 3 x^{3} - 4 x - 6$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ bằng:

A.$k = -13$
B.$k = 13$
C.$k = -14$
D.$k = -12$

Câu 6.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 + x - 1$. Tính $f'(-5)$.

A.$f'(-5) = -81$
B.$f'(-5) = 16$
C.$f'(-5) = 15$
D.$f'(-5) = 31$

Câu 7.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-11M(x₀=-1)
Đồ thị y=1x²+(2)x+(2) với tiếp tuyến tại x=-1
A.$k = 0$
B.$k = 1$
C.$k = 2$
D.$k = -1$

Câu 8.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = - 2 x^{2} - x - 6$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 3$.

A.$y = -13x + 11$
B.$y = -13x + 12$
C.$y = -13x + 13$
D.$y = -12x + 12$

Câu 9.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = - 2 x^{3} + 5 x + 7$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$ bằng:

A.$k = 49$
B.$k = -48$
C.$k = -49$
D.$k = -50$

Câu 10.Cho hàm số $f(x) = 7x^2 + 4x + 5$. Tính $f'(-8)$.

A.$f'(-8) = -108$
B.$f'(-8) = -52$
C.$f'(-8) = -47$
D.$f'(-8) = 421$

Câu 11.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO2-1M(x₀=2)
Đồ thị y=1x²+(-1)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=2
A.$k = -3$
B.$k = 4$
C.$k = 3$
D.$k = 2$

Câu 12.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^{3} + 2 x - 7$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ bằng:

A.$k = 5$
B.$k = 4$
C.$k = 6$
D.$k = -5$

Câu 13.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = 2 x^{3} - x + 5$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ bằng:

A.$k = 4$
B.$k = -5$
C.$k = 6$
D.$k = 5$

Câu 14.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó song song với đường thẳng $y = 4x + 4$.

A.$x_0 = -2$
B.$x_0 = 4$
C.$x_0 = 3$
D.$x_0 = 2$

Câu 15.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-21M(x₀=-2)
Đồ thị y=-1x²+(-2)x+(1) với tiếp tuyến tại x=-2
A.$k = -2$
B.$k = 1$
C.$k = 3$
D.$k = 2$

Câu 16.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = 2x$.

A.$x_0 = 1$
B.$x_0 = \dfrac{1}{4}$
C.$x_0 = - \dfrac{1}{4}$
D.$x_0 = -1$

Câu 17.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = 2x$.

A.$x_0 = -1$
B.$x_0 = 1$
C.$x_0 = \dfrac{1}{4}$
D.$x_0 = - \dfrac{1}{4}$

Câu 18.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-2-11M(x₀=-2)
Đồ thị y=-1x²+(3)x+(-1) với tiếp tuyến tại x=-2
A.$k = -7$
B.$k = 8$
C.$k = 7$
D.$k = 6$

Câu 19.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = 3x - 3$.

A.$x_0 = - \dfrac{3}{2}$
B.$x_0 = - \dfrac{1}{6}$
C.$x_0 = \dfrac{3}{2}$
D.$x_0 = \dfrac{1}{6}$

Câu 20.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-21M(x₀=-2)
Đồ thị y=1x²+(1)x+(-1) với tiếp tuyến tại x=-2
A.$k = -2$
B.$k = 3$
C.$k = -4$
D.$k = -3$

Câu 21.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = - 2 x^{2} + 5 x + 7$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.

A.$y = 18x + 25$
B.$y = 17x + 26$
C.$y = 17x + 25$
D.$y = 17x + 24$

Câu 22.Cho hàm số $f(x) = -4x^2 + 9x - 5$. Tính $f'(3)$.

A.$f'(3) = -3$
B.$f'(3) = -15$
C.$f'(3) = -14$
D.$f'(3) = -8$

Câu 23.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = -x + 1$.

A.$x_0 = 1$
B.$x_0 = - \dfrac{1}{2}$
C.$x_0 = \dfrac{1}{2}$
D.$x_0 = -1$

Câu 24.Cho hàm số $f(x) = -4x^2 + x - 6$. Tính $f'(4)$.

A.$f'(4) = -15$
B.$f'(4) = -66$
C.$f'(4) = -31$
D.$f'(4) = -21$

Câu 25.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = -2x + 3$.

A.$x_0 = \dfrac{1}{4}$
B.$x_0 = - \dfrac{1}{4}$
C.$x_0 = -1$
D.$x_0 = 1$

Câu 26.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 5x + 4$. Tính $f'(-5)$.

A.$f'(-5) = -15$
B.$f'(-5) = -11$
C.$f'(-5) = 79$
D.$f'(-5) = -25$

Câu 27.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = - 3 x^{2} - 4 x - 6$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.

A.$y = 2x - 3$
B.$y = 3x - 3$
C.$y = 2x - 4$
D.$y = 2x - 2$

Câu 28.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = x + 3$.

A.$x_0 = -1$
B.$x_0 = \dfrac{1}{2}$
C.$x_0 = 1$
D.$x_0 = - \dfrac{1}{2}$

Câu 29.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = 2 x^{2} - x + 5$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.

A.$y = -5x + 2$
B.$y = -4x + 3$
C.$y = -5x + 4$
D.$y = -5x + 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)

Câu 30.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 5x$ và điểm $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(2) = f(2) = 14$.
b)$f'(x) = 2x + 5$.
c)Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị tại $x_0 = 2$ là $k = 9$.
d)$f'(2) = 9$.

Câu 31.Cho hàm số $f(x) = 3x^2$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x_0) = \lim\limits_{\Delta x \to 0} \dfrac{f(x_0 + \Delta x) - f(x_0)}{\Delta x}$.
b)$f'(3) = 18$.
c)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.
d)Hàm có đạo hàm tại $x_0$ thì liên tục tại $x_0$.

Câu 32.Cho hàm số $f(x) = 3x^2$ và điểm $x_0 = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị $f$ tại $x_0 = 1$ là $6$.
b)$f'(1) = 6$.
c)$f'(x_0) = \lim\limits_{\Delta x \to 0} \dfrac{f(x_0 + \Delta x) - f(x_0)}{\Delta x}$.
d)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.

Câu 33.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 3x$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(3) = f(3) = 18$.
b)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = 3$ là $y = 9(x - 3) + 18$.
c)$f$ có đạo hàm tại $x_0 = 3$ nên $f$ liên tục tại $x_0$.
d)$f'(3) = \lim\limits_{x \to 3} \dfrac{f(x) - f(3)}{x - 3}$.

Câu 34.Cho hàm số $f(x) = 2x^2$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.
b)Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị $f$ tại $x_0 = 3$ là $12$.
c)Đạo hàm tại 1 điểm có thể âm.
d)Hàm có đạo hàm tại $x_0$ thì liên tục tại $x_0$.

Câu 35.Cho hàm số $f(x) = 3x^2$ và điểm $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.
b)$f(2) = 12$.
c)$f'(x_0) = \lim\limits_{\Delta x \to 0} \dfrac{f(x_0 + \Delta x) - f(x_0)}{\Delta x}$.
d)$f'(x) = 6x$.

Câu 36.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 3x$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = 2x + 3$.
b)$f'(3) = 9$.
c)$f'(3) = f(3) = 18$.
d)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = 3$ là $y = 9(x - 3) + 18$.

Câu 37.Cho hàm số $f(x) = 2x^2$ và điểm $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x_0) = \lim\limits_{\Delta x \to 0} \dfrac{f(x_0 + \Delta x) - f(x_0)}{\Delta x}$.
b)Đạo hàm tại 1 điểm có thể âm.
c)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.
d)Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị $f$ tại $x_0 = 2$ là $8$.

Câu 38.Cho hàm số $f(x) = 2x^2$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(3) = 18$.
b)$f'(x) = 4x$.
c)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.
d)Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị $f$ tại $x_0 = 3$ là $12$.

Câu 39.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 2x$ và điểm $x_0 = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(1) = f(1) = 3$.
b)$f'(1) = 4$.
c)$f$ có đạo hàm tại $x_0 = 1$ nên $f$ liên tục tại $x_0$.
d)$f'(x) = 2x + 2$.

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 40.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x$. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.

Câu 41.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 2x$. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = -5$.

Câu 42.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 - 4x$. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = -4$.

Câu 43.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x$. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = -4$.

Câu 44.Cho $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f'(-5)$.

Câu 45.Cho $f(x) = -2x^2 - x - 6$. Tính $f'(2)$.

Câu 46.Cho $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f'(-4)$.

Câu 47.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x$. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

Câu 48.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 - x$. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = -4$.

Câu 49.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x$. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 4$.

Câu 50.Cho $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f'(-1)$.

Câu 51.Cho $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f'(-3)$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề