KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 11 · Đạo hàm

Ứng dụng đạo hàm

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(22 câu)

Câu 1.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 3t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ giây.

A.$a(2) = 7$
B.$a(2) = 6 \, (\text{m/s}^2)$
C.$a(2) = 5$
D.$a(2) = -6$

Câu 2.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 5t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 1$ giây.

A.$a(1) = -1$
B.$a(1) = 0 \, (\text{m/s}^2)$
C.$a(1) = 1$
D.$a(1) = 2$

Câu 3.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 5t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 3$ giây.

A.$a(3) = 13$
B.$a(3) = 12 \, (\text{m/s}^2)$
C.$a(3) = -12$
D.$a(3) = 11$

Câu 4.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 - t - 6$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 4$.

A.$v(4) = 16$
B.$v(4) = 13$
C.$v(4) = 15$
D.$v(4) = 17$

Câu 5.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 2x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$.

A.$y = -8x$
B.$y = -8x - 8$
C.$y = 8x - 8$
D.$y = -7x - 8$

Câu 6.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.

A.$y = 6x - 9$
B.$y = -5x - 9$
C.$y = -6x$
D.$y = -6x - 9$

Câu 7.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 3x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.

A.$y = -6x$
B.$y = -6x - 3$
C.$y = -5x - 3$
D.$y = 6x - 3$

Câu 8.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 5t^2 - 4t + 1$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.

A.$v(3) = 27$
B.$v(3) = 24$
C.$v(3) = 28$
D.$v(3) = 26$

Câu 9.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 1$ giây.

A.$a(1) = 6$
B.$a(1) = 1$
C.$a(1) = 0 \, (\text{m/s}^2)$
D.$a(1) = -1$

Câu 10.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 + 5t + 2$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 2$.

A.$v(2) = 13$
B.$v(2) = 14$
C.$v(2) = 15$
D.$v(2) = 11$

Câu 11.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 + 5t + 7$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 1$.

A.$v(1) = 11$
B.$v(1) = 10$
C.$v(1) = 9$
D.$v(1) = 7$

Câu 12.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 3t^2 - 3t - 1$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 1$.

A.$v(1) = 4$
B.$v(1) = 5$
C.$v(1) = 1$
D.$v(1) = 3$

Câu 13.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

A.$y = -4x - 4$
B.$y = 5x - 4$
C.$y = 4x$
D.$y = 4x - 4$

Câu 14.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.

A.$y = -x - 1$
B.$y = -2x$
C.$y = 2x - 1$
D.$y = -2x - 1$

Câu 15.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

A.$y = 4x - 4$
B.$y = -4x - 4$
C.$y = 5x - 4$
D.$y = 4x$

Câu 16.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 1$ giây.

A.$a(1) = -1$
B.$a(1) = -2$
C.$a(1) = 1$
D.$a(1) = 0 \, (\text{m/s}^2)$

Câu 17.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = t^2 - 4t - 6$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.

A.$v(3) = 2$
B.$v(3) = 4$
C.$v(3) = 0$
D.$v(3) = 3$

Câu 18.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ giây.

A.$a(2) = 6 \, (\text{m/s}^2)$
B.$a(2) = 7$
C.$a(2) = -6$
D.$a(2) = 5$

Câu 19.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 3$ giây.

A.$a(3) = -12$
B.$a(3) = 13$
C.$a(3) = 11$
D.$a(3) = 12 \, (\text{m/s}^2)$

Câu 20.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 5t^2 - t + 5$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.

A.$v(3) = 27$
B.$v(3) = 31$
C.$v(3) = 30$
D.$v(3) = 29$

Câu 21.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 4t^2 + 2t - 7$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.

A.$v(3) = 26$
B.$v(3) = 24$
C.$v(3) = 27$
D.$v(3) = 28$

Câu 22.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 3x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.

A.$y = 18x - 27$
B.$y = -18x - 27$
C.$y = -18x$
D.$y = -17x - 27$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)

Câu 23.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
b)Hệ số góc tiếp tuyến tại $x = 1$ là $k = 0$.
c)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = 1$ là $y = 0x - 2$.
d)Phương trình tiếp tuyến của đồ thị $y = f(x)$ tại $x_0$ có dạng $y = f'(x_0)(x - x_0) + f(x_0)$.

Câu 24.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = 3x^2 - 3$.
b)$f(-1) = 2$.
c)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
d)Hệ số góc tiếp tuyến chính là đạo hàm tại tiếp điểm.

Câu 25.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 4t - 4$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Quãng đường đi được tại $t = 4$ là $s(4) = 28$.
b)Vận tốc và gia tốc có cùng đơn vị.
c)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.
d)Gia tốc tức thời là $a(t) = s''(t) = 2$ (hằng số).

Câu 26.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(-1) = 2$.
b)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
c)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = -1$ là $y =2$.
d)Hệ số góc tiếp tuyến tại $x = -1$ là $k = 0$.

Câu 27.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = 3x^2 - 3$.
b)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = 2$ là $y = 9x - 16$.
c)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
d)Phương trình tiếp tuyến của đồ thị $y = f(x)$ tại $x_0$ có dạng $y = f'(x_0)(x - x_0) + f(x_0)$.

Câu 28.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 + 4t + 1$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc và gia tốc có cùng đơn vị.
b)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 6t + 4$.
c)Vận tốc trung bình trên $[0; 4]$ là $\dfrac{s(4) - s(0)}{4}$.
d)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.

Câu 29.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 5t - 5$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.
b)Vận tốc trung bình trên $[0; 3]$ là $\dfrac{s(3) - s(0)}{3}$.
c)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 4t + 5$.
d)Vận tốc và gia tốc có cùng đơn vị.

Câu 30.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc tiếp tuyến chính là đạo hàm tại tiếp điểm.
b)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
c)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = -1$ là $y =2$.
d)Phương trình tiếp tuyến của đồ thị $y = f(x)$ tại $x_0$ có dạng $y = f'(x_0)(x - x_0) + f(x_0)$.

Câu 31.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
b)$f(1) = -2$.
c)Hệ số góc tiếp tuyến chính là đạo hàm tại tiếp điểm.
d)Hệ số góc tiếp tuyến tại $x = 1$ là $k = 0$.

Câu 32.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 3t + 1$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc trung bình trên $[0; 4]$ là $\dfrac{s(4) - s(0)}{4}$.
b)Gia tốc tức thời là $a(t) = s''(t) = 2$ (hằng số).
c)Quãng đường đi được tại $t = 4$ là $s(4) = 29$.
d)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.

Câu 33.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 3t + 2$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc trung bình trên $[0; 4]$ là $\dfrac{s(4) - s(0)}{4}$.
b)Quãng đường đi được tại $t = 4$ là $s(4) = 46$.
c)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 4t + 3$.
d)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.

Câu 34.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 2t - 1$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc tại thời điểm $t = 2$ là $v(2) = 6$.
b)Vận tốc và gia tốc có cùng đơn vị.
c)Quãng đường đi được tại $t = 2$ là $s(2) = 7$.
d)Gia tốc tức thời là $a(t) = s''(t) = 2$ (hằng số).

Câu 35.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
b)$f'(x) = 3x^2 - 3$.
c)Hệ số góc tiếp tuyến chính là đạo hàm tại tiếp điểm.
d)$f(-2) = -2$.

Câu 36.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 2t - 4$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc tại thời điểm $t = 3$ là $v(3) = 8$.
b)Vận tốc trung bình trên $[0; 3]$ là $\dfrac{s(3) - s(0)}{3}$.
c)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 2t + 2$.
d)Vận tốc và gia tốc có cùng đơn vị.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 37.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).

Câu 38.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính vận tốc tại $t = 5$.

Câu 39.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).

Câu 40.Cho $s(t) = 4t^2 + 2t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).

Câu 41.Cho $s(t) = 3t^2 - 3t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).

Câu 42.Cho $s(t) = t^2 - 4t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.

Câu 43.Cho $s(t) = 5t^2 - 4t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).

Câu 44.Cho $s(t) = 2t^2 - t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).

Câu 45.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.

Câu 46.Cho $s(t) = 4t^2 + 2t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.

Câu 47.Cho $s(t) = 3t^2 - 3t$. Tính vận tốc tại $t = 4$.

Câu 48.Cho $s(t) = 2t^2 - t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.

Câu 49.Cho $s(t) = t^2 - 4t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).

Câu 50.Cho $s(t) = 5t^2 - 4t$. Tính vận tốc tại $t = 4$.

Câu 51.Cho $s(t) = 5t^2 - t$. Tính vận tốc tại $t = 3$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề