Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(25 câu)
Câu 1.Giải phương trình $\sin^2 x - \sin x \cos x = 0$.
Câu 2.Phương trình $3\sin x + 4\cos x = 5$ có tính chất nào sau đây?
Câu 3.Cho $\sin x = \dfrac{5}{13}$ và $0 < x < \dfrac{\pi}{2}$. Tính $\sin 2x$.
Câu 4.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $\cos^2 x - 1 = 0$ là?
Câu 5.Cho $\sin x = \dfrac{5}{13}$ và $0 < x < \dfrac{\pi}{2}$. Tính $\sin 2x$.
Câu 6.Phương trình $\sin x = m$ thuộc loại nào?
Câu 7.Giải phương trình $\sin^2 x - \sin x \cos x = 0$.
Câu 8.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\cos x + m \sin x = 2$ có nghiệm.
Câu 9.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $\cos^2 x - 1 = 0$ là?
Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\cos x + m \sin x = 2$ có nghiệm.
Câu 11.Giải phương trình $\sin^2 x - \cos^2 x = 0$.
Câu 12.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\cos x + m \sin x = 2$ có nghiệm.
Câu 13.Phương trình $1\sin x + 1\cos x = 1$ có tính chất nào sau đây?
Câu 14.Tính giá trị biểu thức $P = \sin 75^\circ - \sin 15^\circ$.
Câu 15.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $2\sin^2 x - 3\sin x + 1 = 0$ là?
Câu 16.Tính giá trị biểu thức $P = \sin 75^\circ - \sin 15^\circ$.
Câu 17.Cho $\sin x = \dfrac{5}{13}$ và $0 < x < \dfrac{\pi}{2}$. Tính $\sin 2x$.
Câu 18.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\cos x + m \sin x = 2$ có nghiệm.
Câu 19.Phương trình $a\sin^2 x + b\sin x + c = 0$ thuộc loại nào?
Câu 20.Giải phương trình $\sin^2 x - \sin x \cos x = 0$.
Câu 21.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $2\cos^2 x - \cos x - 1 = 0$ là?
Câu 22.Phương trình $a\sin x + b\cos x = c$ thuộc loại nào?
Câu 23.Giải phương trình $\sin^2 x - \cos^2 x = 0$.
Câu 24.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\cos x + m \sin x = 2$ có nghiệm.
Câu 25.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\cos x + m \sin x = 2$ có nghiệm.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)
Câu 26.Cho phương trình $\sin x + \cos x = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho phương trình $\sin x + \cos x = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho phương trình $\sin x + \cos x = \sqrt{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho phương trình $\sin x + \cos x = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho phương trình $\sin x + \cos x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 31.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\cos^2 x = 1$ là? (Trả lời số nguyên)
Câu 32.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin^2 x = 1$ là? (Trả lời số nguyên)
Câu 33.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (\sin x - 1) = 0$ là?
Câu 34.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x + \cos x = 0$ là? (Trả lời số nguyên)
Câu 35.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x \cdot \cos x = 0$ là? (Trả lời số nguyên)
Câu 36.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (2\cos x - 1) = 0$ là?
Câu 37.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\cos^2 x = 1$ là? (Trả lời số nguyên)
Câu 38.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (\sin x - 1) = 0$ là?
Câu 39.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (\sin x - 1) = 0$ là?