Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(29 câu)
Câu 1.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^x$ là:
Câu 2.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = x^{2} - 5 x + 4$.
Câu 3.Tính $\displaystyle\int \sin(3x)\,dx$.
Câu 4.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = 2 x^{2} - 4$ thoả mãn $F(1) = -1$.
Câu 5.Tìm $\int (4x - 5)^3\,dx$.
Câu 6.Tìm $\int (2x - 6)^2\,dx$.
Câu 7.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 5 x^{2} - 6 x - 7$.
Câu 8.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}$ là:
Câu 9.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = - x^{2} - 3$ thoả mãn $F(1) = -8$.
Câu 10.Tìm $\int (2x + 1)^3\,dx$.
Câu 11.Tìm $\int (3x + 3)^4\,dx$.
Câu 12.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}$ là:
Câu 13.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.
Câu 14.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = 5 x^{2} + 7 x - 7$.
Câu 15.Tính $\displaystyle\int e^{-3x}\,dx$.
Câu 16.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = - 2 x^{2} - 1$ thoả mãn $F(-3) = 4$.
Câu 17.Tìm $\int (4x + 5)^3\,dx$.
Câu 18.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ là:
Câu 19.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.
Câu 20.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = 2 x^{2} - 1$ thoả mãn $F(3) = 3$.
Câu 21.Tính $\displaystyle\int e^{2x}\,dx$.
Câu 22.Tính $\displaystyle\int \sin(2x)\,dx$.
Câu 23.Tính $\displaystyle\int e^{-2x}\,dx$.
Câu 24.Tính $\displaystyle\int e^{4x}\,dx$.
Câu 25.Tính $\displaystyle\int \dfrac{2}{x}\,dx$.
Câu 26.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = 5 - 2 x^{2}$ thoả mãn $F(2) = -5$.
Câu 27.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ là:
Câu 28.Tính $\displaystyle\int e^{-2x}\,dx$.
Câu 29.Tính $\displaystyle\int e^{3x}\,dx$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 30.Cho hàm số $f(x) = e^{2x}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho hàm số $f(x) = \sin x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 42.Cho $f(x) = -3x^3 + 7$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-3)$. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 43.Cho $f(x) = -2x^3 + 2$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-2)$.
Câu 44.Hàm số $F(x) = \int (2x^2 - 4)\,dx$ thoả mãn $F(1) = -1$. Tìm hằng số tích phân $C$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 45.Hàm số $F(x) = \int (-2x^2 - 1)\,dx$ thoả mãn $F(-3) = 4$. Tìm hằng số tích phân $C$.
Câu 46.Hàm số $F(x) = \int (-2x^2 + 5)\,dx$ thoả mãn $F(-3) = -1$. Tìm hằng số tích phân $C$.
Câu 47.Cho $f(x) = 2x^2 - 7$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 48.Cho $f(x) = 5\sin x - 1\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.
Câu 49.Cho $f(x) = -2\sin x - 1\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.
Câu 50.Cho $f(x) = 5x^2 + 5$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-1)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 51.Cho $f(x) = 5\sin x - 4\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.