KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 12 · Vectơ trong không gian

Khái niệm vectơ trong không gian

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Câu 1.Vectơ trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Đường thẳng vô hướng
C.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
D.Đoạn thẳng có hướng trong không gian

Câu 2.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; 4; 6)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Không cùng phương
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Câu 3.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; 2; -3)$ và $\vec{v} = (3; -6; 9)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Không cùng phương
B.Cùng phương
C.Bằng nhau
D.Vuông góc

Câu 4.Vectơ-không trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
C.Đường thẳng vô hướng
D.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài

Câu 5.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2; 3)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Cùng phương
C.Không cùng phương
D.Bằng nhau

Câu 6.Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
C.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
D.Đường thẳng vô hướng

Câu 7.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Bằng nhau
C.Cùng phương
D.Không cùng phương

Câu 8.Vectơ-không trong không gian là?

A.Đường thẳng vô hướng
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
D.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối

Câu 9.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; 4; 6)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Cùng phương
C.Không cùng phương
D.Bằng nhau

Câu 10.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Bằng nhau
B.Cùng phương
C.Không cùng phương
D.Vuông góc

Câu 11.Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đường thẳng vô hướng
D.Đoạn thẳng có hướng trong không gian

Câu 12.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Không cùng phương
B.Vuông góc
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; 2; -3)$ và $\vec{v} = (-4; 4; -6)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương.
b)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng hướng.
c)Vectơ đối của $\vec{u}$ là $-\vec{u} = (2; -2; 3)$.
d)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 3; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.

Câu 15.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; -1; 3)$ và $\vec{v} = (4; -2; 6)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u}$ và $-\vec{u}$ là hai vectơ bằng nhau.
b)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.
c)$|\vec{u}|^2 = 14$.
d)Vectơ đối của $\vec{u}$ là $-\vec{u} = (-2; 1; -3)$.

Câu 16.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-3; -3; -3)$ và $\vec{v} = (-6; -6; -6)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.
b)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương.
c)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng hướng.
d)Vectơ đối của $\vec{u}$ là $-\vec{u} = (3; 3; 3)$.

Câu 17.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 0; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.

Câu 18.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.

Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{u} = (0; 1; 0)$ và $\vec{v} = (0; 0; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mô-đun mỗi vectơ luôn không âm.
b)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.

Câu 20.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; -3)$ và $\vec{v} = (2; 2; -6)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{u}| = 11$.
b)Vectơ đối của $\vec{u}$ là $-\vec{u} = (-1; -1; 3)$.
c)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương.
d)$\vec{u}$ và $-\vec{u}$ là hai vectơ bằng nhau.

Câu 21.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; -1; -3)$ và $\vec{v} = (-4; -2; -6)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{u}| = 14$.
b)$\vec{u}$ và $-\vec{u}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$|\vec{u}|^2 = 14$.
d)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.

Câu 22.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; 2; 2)$ và $\vec{v} = (-4; 4; 4)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.
b)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng hướng.
c)$|\vec{u}| = 12$.
d)$\vec{u}$ và $-\vec{u}$ là hai vectơ bằng nhau.

Câu 23.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; -2; 1)$ và $\vec{v} = (-2; -4; 2)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u}$ và $-\vec{u}$ là hai vectơ bằng nhau.
b)Vectơ đối của $\vec{u}$ là $-\vec{u} = (1; 2; -1)$.
c)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương.
d)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.

Câu 24.Cho hai vectơ $\vec{u} = (0; 1; 0)$ và $\vec{v} = (0; 0; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ cùng phương.
b)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.
c)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
d)Mô-đun mỗi vectơ luôn không âm.

Câu 25.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 0; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Mô-đun mỗi vectơ luôn không âm.
d)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.

Câu 26.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
b)Mô-đun mỗi vectơ luôn không âm.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 27.Mô-đun (độ dài) của vectơ-không $\vec{0}$ bằng?

Câu 28.Một tứ diện có bao nhiêu cạnh?

Câu 29.Mô-đun (độ dài) của vectơ-không $\vec{0}$ bằng?

Câu 30.Một hình bình hành trong không gian có bao nhiêu đỉnh?

Câu 31.Mô-đun (độ dài) của vectơ-không $\vec{0}$ bằng?

Câu 32.Một tứ diện có bao nhiêu cạnh?

Câu 33.Mô-đun (độ dài) của vectơ-không $\vec{0}$ bằng?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề