KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 12 · Vectơ trong không gian

Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Câu 1.Cho $A(-5; -4; -4)$, $B(1; -3; -1)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-6; -1; -3)$
B.$\overrightarrow{AB} = (6; 1; 3)$
C.$\overrightarrow{AB} = (6; 3; 1)$
D.$\overrightarrow{AB} = (-4; -7; -5)$

Câu 2.Cho $A(-2; -1; -4)$, $B(2; 3; -3)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-4; -4; -1)$
B.$\overrightarrow{AB} = (0; 2; -7)$
C.$\overrightarrow{AB} = (4; 1; 4)$
D.$\overrightarrow{AB} = (4; 4; 1)$

Câu 3.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2; 4; -4)$, $B(0; 0; 0)$.

A.$I(-1; 2; -2)$
B.$I(2; -4; 4)$
C.$I(-2; 4; -4)$
D.$I(0; 2; -2)$

Câu 4.Trong $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(1;2;3)$, $C(4;5;6).$ Tìm toạ độ điểm $D$ để $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(5;7;9)$
B.$D(4;3;3)$
C.$D(-3;-3;-3)$
D.$D(3;3;3)$

Câu 5.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(0; -2; 2)$, $B(-4; -6; -2)$.

A.$I(-4; -8; 0)$
B.$I(-2; -4; 0)$
C.$I(-1; -4; 0)$
D.$I(-4; -4; -4)$

Câu 6.Cho $A(-3; 5; -4)$, $B(-1; -4; 3)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (2; -9; 7)$
B.$\overrightarrow{AB} = (-4; 1; -1)$
C.$\overrightarrow{AB} = (-2; 9; -7)$
D.$\overrightarrow{AB} = (2; 7; -9)$

Câu 7.Trong $Oxyz$, cho $A(1;0;0)$, $B(2;1;0)$, $C(3;2;1).$ Tìm toạ độ điểm $D$ để $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(4;3;1)$
B.$D(0;-1;-1)$
C.$D(-2;-1;-1)$
D.$D(2;1;1)$

Câu 8.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; -4; -8)$.

A.$|\vec{u}| = 13$
B.$|\vec{u}| = 81$
C.$|\vec{u}| = 10$
D.$|\vec{u}| = 9$

Câu 9.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; -2; 2)$.

A.$|\vec{u}| = 9$
B.$|\vec{u}| = 3$
C.$|\vec{u}| = 5$
D.$|\vec{u}| = 4$

Câu 10.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (2; -3; -6)$.

A.$|\vec{u}| = 11$
B.$|\vec{u}| = 8$
C.$|\vec{u}| = 49$
D.$|\vec{u}| = 7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(15 câu)

Câu 11.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị: ki-lô-mét), một thiết bị radar phòng không được đặt tại gốc $O(0; 0; 0)$ có bán kính phủ sóng $50$ km. Một thiết bị bay không người lái (UAV) xuất phát từ điểm $A(0; 100; 30)$, bay theo đường thẳng với vận tốc không đổi $800$ km/h theo hướng đến điểm $B(0; -100; 30)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOOΔAH
Mặt cầu radar O, R=50 km và quỹ đạo UAV qua A
a)Điểm phát hiện đầu tiên có toạ độ $(0; -40; 30)$.
b)Phương trình tham số của đường thẳng mô tả quỹ đạo bay là $\begin{cases} x = 0 \\ y = 100 - s \\ z = 30 \end{cases}$ (với $s$ là độ dài đoạn đã bay tính từ $A$, đơn vị km).
c)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $200$ km.
d)Điểm phát hiện đầu tiên (UAV bay vào vùng radar) có toạ độ $(0; 40; 30)$.

Câu 12.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(1; 1; 1)$, bán kính $R = 2$ và hai điểm $A(5; 1; 1)$, $B(1; 1; 2)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $2$.
b)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $6$.
c)Giá trị lớn nhất của $MB$ bằng $3$.
d)Giá trị lớn nhất của $MA$ bằng $6$.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(5; 5; -1)$ và $B(-1; 4; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = (6; 1; -6)$.
b)Khoảng cách giữa hai điểm có thể là số âm.
c)$AB^2 = 73$.
d)$\overrightarrow{BA} = (6; 1; -6)$.

Câu 14.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, một drone vận chuyển hàng tự động xuất phát từ điểm $A(1; -1; 2)$ chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ $\vec{u} = (1; 2; 2)$ với tốc độ $3$ m/s (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Sau $6$ giây kể từ lúc xuất phát, drone đến điểm $T(a; b; c)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOAT
Cabin chuyển động A→T trong Oxyz
a)Hai vectơ $\vec{AT}$ và $\vec{u}$ cùng hướng.
b)Vectơ độ dời $\vec{AT}$ là $\vec{AT} = (6; 12; 12)$.
c)Phương trình tham số đường thẳng $AT$ là $\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}\,, (t \in \mathbb{R})$.
d)Cho $T(a; b; c)$, khi đó $12 a - b + c = 97$.

Câu 15.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị: ki-lô-mét), một thiết bị radar phòng không được đặt tại gốc $O(0; 0; 0)$ có bán kính phủ sóng $100$ km. Một thiết bị bay không người lái (UAV) xuất phát từ điểm $A(0; 100; 80)$, bay theo đường thẳng với vận tốc không đổi $720$ km/h theo hướng đến điểm $B(0; -100; 80)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOOΔAH
Mặt cầu radar O, R=100 km và quỹ đạo UAV qua A
a)Phương trình tham số của đường thẳng mô tả quỹ đạo bay là $\begin{cases} x = 0 \\ y = 100 - s \\ z = 80 \end{cases}$ (với $s$ là độ dài đoạn đã bay tính từ $A$, đơn vị km).
b)Điểm phát hiện đầu tiên (UAV bay vào vùng radar) có toạ độ $(0; 60; 80)$.
c)Điểm phát hiện đầu tiên có toạ độ $(0; -60; 80)$.
d)Khoảng cách từ tâm radar $O$ đến đường thẳng quỹ đạo UAV bằng $80$ km.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25$ và đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A_1(7; 8; 5), A_2(8; 7; 5)$. Giả sử mặt cầu $(S)$ được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục $Oz$) với phương vuông góc với mặt phẳng $(Oxy)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIdA₁H
Mặt cầu tâm I, R=5 và đường d
a)Vectơ $\vec{u} = (1; -1; 0)$ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$.
b)Khoảng cách từ tâm mặt cầu $(S)$ ở vị trí ban đầu đến đường thẳng $d$ bằng $6\sqrt{2}$.
c)Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng $25$.
d)Khoảng cách nhỏ nhất từ tâm mặt cầu (trong quá trình tịnh tiến) đến đường $d$ bằng $8.49$.

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(-1; 2; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình chiếu của $A$ trên mặt phẳng $(Oxz)$ là $A''(-1; 0; 2)$.
b)Hình chiếu của $A$ trên trục $Oy$ là $A_y(-1; 0; 0)$.
c)Hình chiếu của $A$ trên trục $Ox$ là $A_x(-1; 0; 0)$.
d)Điểm đối xứng của $A$ qua mặt phẳng $(Oxy)$ là $A_2(-1; 2; -2)$.

Câu 18.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, một cabin cáp treo ở Vinpearl Nha Trang xuất phát từ điểm $A(-1; 2; 6)$ chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ $\vec{u} = (0; -3; 4)$ với tốc độ $5$ m/s (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Sau $6$ giây kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm $T(a; b; c)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOAT
Cabin chuyển động A→T trong Oxyz
a)Hai vectơ $\vec{AT}$ và $\vec{u}$ cùng hướng.
b)Phương trình tham số đường thẳng $AT$ là $\begin{cases} x = -1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = 6 + 4t \end{cases}\,, (t \in \mathbb{R})$.
c)$AT = 35$ m.
d)$AT = 30$ m.

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(3; 3; 4)$ và $B(5; 2; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = (2; -1; -2)$.
b)$AB = \sqrt{9}$.
c)Khoảng cách giữa hai điểm có thể là số âm.
d)$AB^2 = 9$.

Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị: ki-lô-mét), một thiết bị radar phòng không được đặt tại gốc $O(0; 0; 0)$ có bán kính phủ sóng $100$ km. Một thiết bị bay không người lái (UAV) xuất phát từ điểm $A(0; 100; 60)$, bay theo đường thẳng với vận tốc không đổi $480$ km/h theo hướng đến điểm $B(0; -100; 60)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOOΔAH
Mặt cầu radar O, R=100 km và quỹ đạo UAV qua A
a)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $200$ km.
b)Điểm phát hiện đầu tiên (UAV bay vào vùng radar) có toạ độ $(0; 80; 60)$.
c)Điểm phát hiện đầu tiên có toạ độ $(0; -80; 60)$.
d)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $160$ km.

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(5; 5; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình chiếu của $A$ trên trục $Oy$ là $A_y(5; 0; 0)$.
b)$\overrightarrow{OA} = (5; 5; -1)$.
c)Điểm đối xứng của $A$ qua mặt phẳng $(Oxy)$ là $A_2(5; 5; 1)$.
d)Điểm đối xứng của $A$ qua trục $Ox$ là $A_3(5; -5; 1)$.

Câu 22.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, một cabin cáp treo ở Vinpearl Nha Trang xuất phát từ điểm $A(-1; 2; 6)$ chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ $\vec{u} = (0; -3; 4)$ với tốc độ $5$ m/s (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Sau $6$ giây kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm $T(a; b; c)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOAT
Cabin chuyển động A→T trong Oxyz
a)Phương trình tham số đường thẳng $AT$ là $\begin{cases} x = -1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = 6 + 4t \end{cases}\,, (t \in \mathbb{R})$.
b)Hai vectơ $\vec{AT}$ và $\vec{u}$ cùng hướng.
c)Cho $T(a; b; c)$, khi đó $12 a - b + c = 44$.
d)$AT = 35$ m.

Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25$ và đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A_1(7; 8; 5), A_2(8; 7; 5)$. Giả sử mặt cầu $(S)$ được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục $Oz$) với phương vuông góc với mặt phẳng $(Oxy)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIdA₁H
Mặt cầu tâm I, R=5 và đường d
a)Khoảng cách nhỏ nhất từ tâm mặt cầu (trong quá trình tịnh tiến) đến đường $d$ bằng $8.49$.
b)Có một thời điểm trong quá trình tịnh tiến, mặt cầu $(S)$ tiếp xúc với đường thẳng $d$.
c)Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng $25$.
d)Khoảng cách từ tâm mặt cầu $(S)$ ở vị trí ban đầu đến đường thẳng $d$ bằng $6\sqrt{2}$.

Câu 24.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị đo trên các trục là mét), một thiết bị lặn không người lái xuất phát từ điểm $A(1; 1; 1)$. Thiết bị lặn không người lái di chuyển theo một quỹ đạo là đường thẳng với hướng luôn được xác định bởi vectơ $\vec{u} = (2; 2; 1)$. Biết tốc độ di chuyển tại thời điểm $t$ (giây) kể từ lúc xuất phát được mô phỏng bởi hàm số $v(t) = 2t + 2$ (m/s). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIΔAH
Quỹ đạo qua A và mặt cầu cảnh báo I, R=5
a)Mặt phẳng đi qua điểm xuất phát $A(1; 1; 1)$ và vuông góc với quỹ đạo chuyển động có phương trình $2x + 2y + z - 5 = 0$.
b)Phương trình chính tắc của đường thẳng mô tả quỹ đạo chuyển động là $\dfrac{x - 2}{1} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 1}{1}$ (nếu mẫu $\ne 0$).
c)Vận tốc của thiết bị lặn không người lái tại thời điểm $t = 0$ bằng $0$.
d)Quãng đường thiết bị lặn không người lái di chuyển được sau $3$ giây đầu tiên là $15$ mét.

Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(3; 4; 2)$ và $B(5; -1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(4; 1,5; 2)$.
b)$\overrightarrow{BA} = (-2; 5; 0)$.
c)$\overrightarrow{AB} = (-2; 5; 0)$.
d)$\overrightarrow{AB} = (2; -5; 0)$.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 26.Tính khoảng cách $AB$ với $A(0; 0; 0)$, $B(2; 2; 1)$.

Câu 27.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(4; 6; 3)$, $B(1; 2; 6)$, $C(1; 14; 3)$, $D(5; 2; 3)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 28.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(4\sqrt{3}; 6; 8)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 29.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 8; 15)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 30.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (3; 4; 0)$.

Câu 31.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; 2; 2)$.

Câu 32.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(4; 6; 3)$, $B(1; 2; 6)$, $C(1; 14; 3)$, $D(5; 2; 3)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 33.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; 2; 2)$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề