KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 12 · Vectơ trong không gian

Tích vô hướng của hai vectơ

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(18 câu)

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(2;0;0)$, $C(0;1;0)$, $D(0;0;3)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.

A.$V = 6$
B.$V = 2$
C.$V = 3$
D.$V = 1$

Câu 2.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (1; 1; 0)$.

A.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 1 - \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 1$
D.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = - \dfrac{\sqrt{2}}{2}$

Câu 3.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (2; 0; 0)$ và $\vec{v} = (1; 0; 0)$.

A.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 1$
B.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = -1$
C.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{2}$
D.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 0$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(3;0;0)$, $C(0;2;0)$, $D(0;0;4)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.

A.$V = 12$
B.$V = 8$
C.$V = 24$
D.$V = 4$

Câu 5.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-3; 5; -4)$ và $\vec{v} = (-1; -4; 3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -29$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -30$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -28$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 29$

Câu 6.Trong $Oxyz$, tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (-1; 1; 0).$

A.$30^\circ$
B.$135^\circ$
C.$60^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 7.Cho $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Bằng nhau
B.Không vuông góc
C.Vuông góc
D.Cùng phương

Câu 8.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (2; 2; -5)$ và $\vec{v} = (-1; 4; 3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -9$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -10$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -8$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 9$

Câu 9.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (2; 0; 0)$ và $\vec{v} = (1; 0; 0)$.

A.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{2}$
B.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 0$
C.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = -1$
D.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 1$

Câu 10.Cho $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; -1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Không vuông góc
B.Vuông góc
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(1;0;0)$, $C(0;4;0)$, $D(0;0;3)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.

A.$V = 6$
B.$V = 4$
C.$V = 12$
D.$V = 2$

Câu 12.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (5; -1; 1)$ và $\vec{v} = (4; -5; 3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -28$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 28$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 27$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 29$

Câu 13.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-2; -1; -4)$ và $\vec{v} = (2; 3; -3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 6$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 4$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -5$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 5$

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(4;0;0)$, $C(0;4;0)$, $D(0;0;1)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.

A.$V = \dfrac{8}{3}$
B.$V = 8$
C.$V = 16$
D.$V = \dfrac{16}{3}$

Câu 15.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (5; -4; 3)$ và $\vec{v} = (-1; -5; -5)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -7$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -1$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 1$

Câu 16.Trong $Oxyz$, tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (1; 1; 0).$

A.$60^\circ$
B.$30^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 17.Trong $Oxyz$, tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (0; 0; 1)$ và $\vec{v} = (1; 0; 0).$

A.$45^\circ$
B.$30^\circ$
C.$90^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 18.Cho $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Cùng phương
B.Không vuông góc
C.Vuông góc
D.Bằng nhau

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)

Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)$\vec{u} \perp \vec{v}$.

Câu 20.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; -2; 3)$ và $\vec{v} = (-4; -3; -3)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2 = 17$.
b)$|\vec{v}|^2 = 34$.
c)Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là một vectơ.
d)$\vec{u} \perp \vec{v}$.

Câu 21.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-4; -3; -3)$ và $\vec{v} = (2; -2; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{v}|^2 = 9$.
b)Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là một vectơ.
c)$\vec{v} \cdot \vec{u} = -5$.
d)$\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2 = 34$.

Câu 22.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (-1; 0; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
d)$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}$.

Câu 23.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (-1; 0; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = -1$.
b)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.

Câu 24.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
d)$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}$.

Câu 25.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.

Câu 26.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; -3; 1)$ và $\vec{v} = (-3; 4; 4)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{v}|^2 = 41$.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là một vectơ.
d)$\vec{v} \cdot \vec{u} = -2$.

Câu 27.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; 1; -3)$ và $\vec{v} = (3; 4; -2)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{v} \cdot \vec{u} = 7$.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 2$.
c)$\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2 = 11$.
d)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 7$.

Câu 28.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
d)$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}$.

Câu 29.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1; 0)$ và $\vec{v} = (1; 2; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
c)$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}$.
d)$\vec{u} \perp \vec{v}$.

Phần III. Trả lời ngắn(4 câu)

Câu 30.Cho $\vec{u} = (1; -3; 2)$ và $\vec{v} = (-5; -4; 4)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

Câu 31.Cho $\vec{u} = (5; -1; 1)$ và $\vec{v} = (4; -5; 3)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

Câu 32.Cho $\vec{u} = (-2; 5; 4)$ và $\vec{v} = (-3; 1; 5)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

Câu 33.Hai vectơ cùng phương cùng hướng có cosin góc bằng?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề