KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều

Diện tích xung quanh lăng trụ đứng

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)

Câu 1.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $5, 4, 6$ và chiều cao $3$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 15$
B.$S_{xq} = 90$
C.$S_{xq} = 3$
D.$S_{xq} = 45$

Câu 2.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $9, 7, 9$ và chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 4$
B.$S_{xq} = 100$
C.$S_{xq} = 25$
D.$S_{xq} = 200$

Câu 3.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 12$ và chiều cao $h = 4$. Tính $S_{xq}$.

A.$S_{xq} = 12$
B.$S_{xq} = 16$
C.$S_{xq} = 48$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 4.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 6$, chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 56$
B.$S_{xq} = 112$
C.$S_{xq} = 192$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $7, 5, 8$ và chiều cao $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 8$
B.$S_{xq} = 320$
C.$S_{xq} = 20$
D.$S_{xq} = 160$

Câu 6.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 20$ và chiều cao $h = 4$. Tính $S_{xq}$.

A.$S_{xq} = 160$
B.$S_{xq} = 80$
C.$S_{xq} = 24$
D.$S_{xq} = 20$

Câu 7.Hình hộp chữ nhật có đáy $5 \times 5$ và chiều cao $8$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 185$
B.$S_{tp} = 50$
C.$S_{tp} = 160$
D.$S_{tp} = 210$

Câu 8.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $4, 5, 3$ và chiều cao $9$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 12$
B.$S_{xq} = 9$
C.$S_{xq} = 108$
D.$S_{xq} = 216$

Câu 9.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 5$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 95$
B.$S_{tp} = 110$
C.$S_{tp} = 80$
D.$S_{tp} = 30$

Câu 10.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 18$ và chiều cao $h = 8$. Tính $S_{xq}$.

A.$S_{xq} = 18$
B.$S_{xq} = 288$
C.$S_{xq} = 26$
D.$S_{xq} = 144$

Câu 11.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $4, 7, 9$ và chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 160$
B.$S_{xq} = 20$
C.$S_{xq} = 80$
D.$S_{xq} = 4$

Câu 12.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 6$ và chiều cao $6$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 144$
B.$S_{tp} = 108$
C.$S_{tp} = 36$
D.$S_{tp} = 126$

Câu 13.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 12$ và chiều cao $h = 6$. Tính $S_{xq}$.

A.$S_{xq} = 12$
B.$S_{xq} = 18$
C.$S_{xq} = 144$
D.$S_{xq} = 72$

Câu 14.Hình hộp chữ nhật có đáy $4 \times 5$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 130$
B.$S_{tp} = 90$
C.$S_{tp} = 40$
D.$S_{tp} = 110$

Câu 15.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $6, 4$, chiều cao $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 80$
B.$S_{xq} = 48$
C.$S_{xq} = 192$
D.$S_{xq} = 160$

Câu 16.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $5, 12$, chiều cao $6$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 120$
B.$S_{xq} = 360$
C.$S_{xq} = 204$
D.$S_{xq} = 102$

Câu 17.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $4, 7, 7$ và chiều cao $5$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 90$
B.$S_{xq} = 18$
C.$S_{xq} = 180$
D.$S_{xq} = 5$

Câu 18.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 6$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 36$
B.$S_{tp} = 90$
C.$S_{tp} = 126$
D.$S_{tp} = 108$

Câu 19.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $3, 6$, chiều cao $5$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 90$
B.$S_{xq} = 45$
C.$S_{xq} = 93$
D.$S_{xq} = 36$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 20.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $4$ và $3$, chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.
b)Chu vi đáy của lăng trụ bằng $14$.
c)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $70$.
d)Diện tích một đáy bằng $12$.

Câu 21.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $5$ và $4$, chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh đo lường phần bề mặt bên (không kể hai đáy).
b)Diện tích một đáy bằng $20$.
c)Chu vi đáy của lăng trụ bằng $18$.
d)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.

Câu 22.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $4$ và $3$, chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $112$.
b)Thể tích lăng trụ bằng $96$.
c)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.
d)Diện tích toàn phần của lăng trụ bằng $136$.

Câu 23.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $5, 4, 6$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt bên của lăng trụ đứng đáy tam giác có dạng hình chữ nhật.
b)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng có đơn vị là $m^3$.
c)Chu vi đáy của lăng trụ bằng $15$.
d)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $120$.

Câu 24.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $3, 4, 5$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng có đơn vị là $m^3$.
b)Chu vi đáy của lăng trụ bằng $12$.
c)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $96$.
d)Mặt bên của lăng trụ đứng đáy tam giác có dạng hình chữ nhật.

Câu 25.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $4, 4, 6$ và chiều cao $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt bên của lăng trụ đứng đáy tam giác có dạng hình chữ nhật.
b)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân chiều cao.
c)Chu vi đáy của lăng trụ bằng $14$.
d)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng có đơn vị là $m^3$.

Câu 26.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $3, 6, 7$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $96$.
b)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân chiều cao.
c)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng có đơn vị là $m^3$.
d)Hai đáy của lăng trụ đứng có diện tích bằng nhau.

Câu 27.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $4$ và $3$, chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh đo lường phần bề mặt bên (không kể hai đáy).
b)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.
c)Thể tích lăng trụ bằng $60$.
d)Diện tích một đáy bằng $12$.

Câu 28.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $5$ và $3$, chiều cao $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích toàn phần của lăng trụ bằng $190$.
b)Diện tích một đáy bằng $15$.
c)Diện tích xung quanh đo lường phần bề mặt bên (không kể hai đáy).
d)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.

Câu 29.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $5, 5, 7$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân chiều cao.
b)Mặt bên của lăng trụ đứng đáy tam giác có dạng hình chữ nhật.
c)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng có đơn vị là $m^3$.
d)Hai đáy của lăng trụ đứng có diện tích bằng nhau.

Câu 30.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $6$ và $3$, chiều cao $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích toàn phần của lăng trụ bằng $216$.
b)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng phụ thuộc vào hình dạng đáy.
c)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.
d)Thể tích lăng trụ bằng $180$.

Câu 31.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $4$ và $3$, chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích một đáy bằng $12$.
b)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.
c)Chu vi đáy của lăng trụ bằng $14$.
d)Diện tích toàn phần của lăng trụ bằng $136$.

Phần III. Trả lời ngắn(13 câu)

Câu 32.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $4, 10$ cm, chiều cao $8$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 33.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $9$ cm, $12$ cm, $15$ cm; chiều cao lăng trụ $11$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 34.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $5$ cm, $12$ cm, $13$ cm; chiều cao lăng trụ $9$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 35.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $6$ cm, $8$ cm, $10$ cm; chiều cao lăng trụ $10$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 36.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $7, 8$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 37.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $6$ cm, $8$ cm, $10$ cm; chiều cao lăng trụ $7$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 38.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $6, 7$ cm, chiều cao $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 39.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $3$ cm, $4$ cm, $5$ cm; chiều cao lăng trụ $12$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 40.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $9, 9$ cm, chiều cao $4$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 41.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 5$ cm, chiều cao $10$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 42.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $6, 5$ cm, chiều cao $9$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 43.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $5, 4$ cm, chiều cao $8$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 44.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $5$ cm, $12$ cm, $13$ cm; chiều cao lăng trụ $14$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề