Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Câu 1.Hình chóp có diện tích đáy $S = 9$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích.
Câu 2.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?
Câu 3.Hình chóp có diện tích đáy $S = 6$ và chiều cao $h = 5$. Tính thể tích.
Câu 4.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?
Câu 5.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $10$ và trung đoạn $10$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 6.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ và trung đoạn $8$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 7.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?
Câu 8.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $6$ và chiều cao $6$. Thể tích của hình chóp bằng:
Câu 9.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ và trung đoạn $12$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 10.Công thức tính thể tích hình chóp với diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là?
Câu 11.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $9$ và chiều cao $6$. Thể tích của hình chóp bằng:
Câu 12.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $12$ và trung đoạn $8$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 13.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $4$ và trung đoạn $5$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 14.Hình chóp có diện tích đáy $S = 15$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích.
Câu 15.Công thức tính thể tích hình chóp với diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là?
Câu 16.Hình chóp có diện tích đáy $S = 9$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích.
Câu 17.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $6$ và chiều cao $3$. Thể tích của hình chóp bằng:
Câu 18.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $3$ và chiều cao $3$. Thể tích của hình chóp bằng:
Câu 19.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $12$ và chiều cao $12$. Thể tích của hình chóp bằng:
Câu 20.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $15$ và chiều cao $9$. Thể tích của hình chóp bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)
Câu 21.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 8$, chiều cao $h = 6$ và trung đoạn $d = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 3$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 6$, chiều cao $h = 6$ và trung đoạn $d = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 6$, chiều cao $h = 6$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 6$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn $d = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn $d = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 3$ và trung đoạn $d = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 6$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 6$, chiều cao $h = 3$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 6$, chiều cao $h = 3$ và trung đoạn $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 8$, chiều cao $h = 3$ và trung đoạn $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 34.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $125$ cm³, cạnh đáy $5$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 35.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $108$ cm³, cạnh đáy $6$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 36.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $3$ cm, chiều cao $4$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 37.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $9$ cm³, cạnh đáy $3$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 38.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $147$ cm³, cạnh đáy $7$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 39.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $5$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 40.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $64$ cm³, cạnh đáy $4$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 41.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $180$ cm³, cạnh đáy $6$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 42.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $8$ cm, chiều cao $5$ cm. Tính thể tích (cm³). (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 43.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ cm, chiều cao $7$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 44.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (cm³).