KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều

Thể tích lăng trụ đứng

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ và $7$, chiều cao lăng trụ $12$. Tính thể tích.

A.$V = 33$
B.$V = 25$
C.$V = 504$
D.$V = 252$

Câu 2.Tính thể tích hình lập phương cạnh $6$.

A.$V = 217$
B.$V = 18$
C.$V = 36$
D.$V = 216$

Câu 3.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $10$, chiều cao lăng trụ $4$. Tính thể tích.

A.$V = 100$
B.$V = 200$
C.$V = 19$
D.$V = 29$

Câu 4.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $8, 5, 9$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 22$
B.$V = 314$
C.$V = 40$
D.$V = 360$

Câu 5.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 15$ và chiều cao $h = 5$. Thể tích bằng?

A.$V = 20$
B.$V = 75$
C.$V = 150$
D.$V = 10$

Câu 6.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $3, 6, 6$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 108$
B.$V = 144$
C.$V = 18$
D.$V = 15$

Câu 7.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 12$ và chiều cao $h = 6$. Thể tích bằng?

A.$V = 144$
B.$V = 6$
C.$V = 18$
D.$V = 72$

Câu 8.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $6$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 5×6, cao 3
A.$V = 18$
B.$V = 45$
C.$V = 90$
D.$V = 14$

Câu 9.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 10$ và chiều cao $h = 4$. Thể tích bằng?

A.$V = 14$
B.$V = 40$
C.$V = 6$
D.$V = 80$

Câu 10.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $2$ và $3$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 2×3, cao 3
A.$V = 8$
B.$V = 18$
C.$V = 9$
D.$V = 6$

Câu 11.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 8$ và chiều cao $h = 8$. Thể tích bằng?

A.$V = 0$
B.$V = 128$
C.$V = 16$
D.$V = 64$

Câu 12.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $8$ và $8$, chiều cao lăng trụ $2$. Tính thể tích.

A.$V = 64$
B.$V = 128$
C.$V = 18$
D.$V = 34$

Câu 13.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ và $3$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 4×3, cao 6
A.$V = 13$
B.$V = 12$
C.$V = 72$
D.$V = 36$

Câu 14.Tính thể tích hình lập phương cạnh $4$.

A.$V = 96$
B.$V = 64$
C.$V = 12$
D.$V = 16$

Câu 15.Tính thể tích hình lập phương cạnh $5$.

A.$V = 150$
B.$V = 25$
C.$V = 125$
D.$V = 15$

Câu 16.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 8$ và chiều cao $h = 5$. Thể tích bằng?

A.$V = 80$
B.$V = 13$
C.$V = 3$
D.$V = 40$

Câu 17.Tính thể tích hình lập phương cạnh $6$.

A.$V = 216$
B.$V = 36$
C.$V = 217$
D.$V = 18$

Câu 18.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $6, 7, 4$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 188$
B.$V = 168$
C.$V = 17$
D.$V = 42$

Câu 19.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $8, 5, 8$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 288$
B.$V = 21$
C.$V = 320$
D.$V = 40$

Câu 20.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ và $10$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

A.$V = 180$
B.$V = 21$
C.$V = 19$
D.$V = 90$

Câu 21.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $8, 8, 2$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 192$
B.$V = 18$
C.$V = 64$
D.$V = 128$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)

Câu 22.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình hộp chữ nhật $6 \times 4 \times 3$ bằng $72$.
b)Đơn vị thể tích là $m^2$.
c)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $64$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.

Câu 23.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 4$, $b = 4$ và chiều cao lăng trụ $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi giữ nguyên đáy và tăng chiều cao gấp đôi (thành $20$), thể tích cũng tăng gấp đôi.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Thể tích lăng trụ tỉ lệ thuận với chiều cao khi đáy không đổi.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Câu 24.Cho hình lập phương cạnh $a = 6$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng cả ba kích thước hộp lên gấp đôi, thể tích tăng gấp $8$ lần.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Thể tích hình lập phương cạnh $6$ bằng $216$.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Câu 25.Cho hình lập phương cạnh $a = 3$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai khối có cùng thể tích thì có cùng kích thước.
b)Thể tích hình lập phương cạnh $3$ bằng $27$.
c)Thể tích hình lập phương cạnh $3$ bằng $9$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật $6 \times 4 \times 3$ bằng $72$.

Câu 26.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 4$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đơn vị thể tích là $m^2$.
b)Diện tích đáy của lăng trụ bằng $6$.
c)Thể tích lăng trụ bằng $30$.
d)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.

Câu 27.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đơn vị thể tích là $m^2$.
b)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $16$.
c)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.
d)Khi tăng cả ba kích thước hộp lên gấp đôi, thể tích tăng gấp $8$ lần.

Câu 28.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 4$ và chiều cao lăng trụ $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai lăng trụ có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao thì có thể tích bằng nhau.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Thể tích lăng trụ tỉ lệ thuận với chiều cao khi đáy không đổi.

Câu 29.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích lăng trụ bằng $54$.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Hai lăng trụ có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao thì có thể tích bằng nhau.

Câu 30.Cho hình lập phương cạnh $a = 5$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình hộp chữ nhật $6 \times 4 \times 3$ bằng $72$.
b)Hai khối có cùng thể tích thì có cùng kích thước.
c)Khi tăng cả ba kích thước hộp lên gấp đôi, thể tích tăng gấp $8$ lần.
d)Thể tích hình lập phương cạnh $5$ bằng $125$.

Câu 31.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
b)Hai lăng trụ có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao thì có thể tích bằng nhau.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Thể tích lăng trụ tỉ lệ thuận với chiều cao khi đáy không đổi.

Câu 32.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $16$.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.

Câu 33.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 4$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích lăng trụ tỉ lệ thuận với chiều cao khi đáy không đổi.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Diện tích đáy của lăng trụ bằng $10$.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Câu 34.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy của lăng trụ bằng $9$.
b)Khi giữ nguyên đáy và tăng chiều cao gấp đôi (thành $10$), thể tích cũng tăng gấp đôi.
c)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Câu 35.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai lăng trụ có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao thì có thể tích bằng nhau.
b)Diện tích đáy của lăng trụ bằng $\dfrac{25}{2}$.
c)Thể tích lăng trụ tỉ lệ thuận với chiều cao khi đáy không đổi.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)

Câu 36.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $8$ cm và $6$ cm, chiều cao lăng trụ $15$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 37.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ cm và $8$ cm, chiều cao lăng trụ $4$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 38.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $132$ cm³, đáy có kích thước $4$ cm $\times$ $11$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 39.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $5$ cm, $11$ cm, $10$ cm. Tính thể tích (cm³, không kèm đơn vị).

Câu 40.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ cm và $6$ cm, chiều cao lăng trụ $5$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 41.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ cm và $10$ cm, chiều cao lăng trụ $12$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 42.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $297$ cm³, đáy có kích thước $11$ cm $\times$ $3$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 43.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $90$ cm³, đáy có kích thước $5$ cm $\times$ $6$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 44.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ cm và $4$ cm, chiều cao lăng trụ $5$ cm. Tính thể tích (cm³).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề