Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ và $7$, chiều cao lăng trụ $12$. Tính thể tích.
Câu 2.Tính thể tích hình lập phương cạnh $6$.
Câu 3.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $10$, chiều cao lăng trụ $4$. Tính thể tích.
Câu 4.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $8, 5, 9$. Thể tích của nó bằng:
Câu 5.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 15$ và chiều cao $h = 5$. Thể tích bằng?
Câu 6.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $3, 6, 6$. Thể tích của nó bằng:
Câu 7.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 12$ và chiều cao $h = 6$. Thể tích bằng?
Câu 8.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $6$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.
Câu 9.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 10$ và chiều cao $h = 4$. Thể tích bằng?
Câu 10.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $2$ và $3$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.
Câu 11.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 8$ và chiều cao $h = 8$. Thể tích bằng?
Câu 12.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $8$ và $8$, chiều cao lăng trụ $2$. Tính thể tích.
Câu 13.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ và $3$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.
Câu 14.Tính thể tích hình lập phương cạnh $4$.
Câu 15.Tính thể tích hình lập phương cạnh $5$.
Câu 16.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 8$ và chiều cao $h = 5$. Thể tích bằng?
Câu 17.Tính thể tích hình lập phương cạnh $6$.
Câu 18.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $6, 7, 4$. Thể tích của nó bằng:
Câu 19.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $8, 5, 8$. Thể tích của nó bằng:
Câu 20.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ và $10$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.
Câu 21.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $8, 8, 2$. Thể tích của nó bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 22.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 4$, $b = 4$ và chiều cao lăng trụ $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hình lập phương cạnh $a = 6$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hình lập phương cạnh $a = 3$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 4$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 4$ và chiều cao lăng trụ $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hình lập phương cạnh $a = 5$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 4$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 36.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $8$ cm và $6$ cm, chiều cao lăng trụ $15$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 37.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ cm và $8$ cm, chiều cao lăng trụ $4$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 38.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $132$ cm³, đáy có kích thước $4$ cm $\times$ $11$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 39.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $5$ cm, $11$ cm, $10$ cm. Tính thể tích (cm³, không kèm đơn vị).
Câu 40.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ cm và $6$ cm, chiều cao lăng trụ $5$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 41.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ cm và $10$ cm, chiều cao lăng trụ $12$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 42.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $297$ cm³, đáy có kích thước $11$ cm $\times$ $3$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 43.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $90$ cm³, đáy có kích thước $5$ cm $\times$ $6$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 44.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ cm và $4$ cm, chiều cao lăng trụ $5$ cm. Tính thể tích (cm³).