Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)
Câu 1.Cho dãy số: $4, 7, 3, 1, 1, 2, 6, 5, 4, 7, 6, 3, 3$. Hỏi giá trị $3$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 2.Cho dãy số: $7, 4, 1, 3, 5, 4, 4, 7, 7, 3, 4, 3, 5, 2, 5, 2, 3, 2$. Hỏi giá trị $3$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 3.Cho dãy số: $1, 1, 3, 2, 3, 3, 5, 2$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 4.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 5.Trong một mẫu có $20$ giá trị, một giá trị xuất hiện $17$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 6.Cho dãy số: $5, 5, 2, 3, 5, 4, 5, 1, 5$. Hỏi giá trị $5$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 7.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 8.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $24$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 9.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 10.Cho dãy số: $2, 4, 1, 1, 5, 1, 3, 5, 1, 5$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 11.Trong một mẫu có $100$ giá trị, một giá trị xuất hiện $55$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 12.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $1$ là bao nhiêu?
Câu 13.Trong một mẫu có $20$ giá trị, một giá trị xuất hiện $4$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 14.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $2$ là bao nhiêu?
Câu 15.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $4$ là bao nhiêu?
Câu 16.Cho dãy số: $3, 1, 6, 4, 4, 2, 1, 1, 1, 4, 5, 3, 7, 7, 1$. Hỏi giá trị $4$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 17.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 18.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $3$ là bao nhiêu?
Câu 19.Cho dãy số: $5, 7, 7, 7, 1, 3, 1, 4, 7, 4, 4, 6, 4, 7$. Hỏi giá trị $7$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 20.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $8$; giá trị $7$ có tần số $2$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $8$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $6$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $4$; giá trị $6$ có tần số $3$; giá trị $7$ có tần số $5$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $8$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $6$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $8$ học sinh; Táo: $10$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $6$ học sinh; Xoài: $10$ học sinh; Chuối: $8$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $6$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $2$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $6$; giá trị $8$ có tần số $3$; giá trị $9$ có tần số $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $4$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $6$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $6$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $7$; giá trị $8$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 34.Mẫu $50$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $30\%$. Tính tần số.
Câu 35.Mẫu $100$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $10\%$. Tính tần số.
Câu 36.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $11$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).
Câu 37.Mẫu $40$ phần tử, $X$ xuất hiện $24$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).
Câu 38.Mẫu $100$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $25\%$. Tính tần số.
Câu 39.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.
Câu 40.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.
Câu 41.Mẫu $20$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $10\%$. Tính tần số.
Câu 42.Mẫu $20$ phần tử, $X$ xuất hiện $17$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).
Câu 43.Mẫu $40$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $20\%$. Tính tần số.