KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Một số yếu tố thống kê

Trung vị và mốt

43 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)

Câu 1.Tìm trung vị của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5; 6$.

A.$M_e = 6$
B.$M_e = 1$
C.$M_e = \dfrac{7}{2}$
D.$M_e = 3$

Câu 2.Tìm mốt của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5$.

A.$5$
B.$2$
C.không có mốt
D.$3 \text{ và } 4$

Câu 3.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $9, 12, 21, 23, 24, 24, 26, 27, 30$.

A.$M_e = 30$
B.$M_e = 21$
C.$M_e = 9$
D.$M_e = 24$

Câu 4.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.

A.$M_e = 10$
B.$M_e = 25$
C.$M_e = 30$
D.$M_e = 40$

Câu 5.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 5; 7$.

A.$M_e = 7$
B.$M_e = 1$
C.$M_e = 5$
D.$M_e = 4$

Câu 6.Tìm mốt của dãy số sau: $10, 10, 5, 1, 10, 8, 2$.

A.$M_o = 8$
B.$M_o = 1$
C.$M_o = 10$
D.$M_o = 6$

Câu 7.Tìm mốt của dãy số sau: $10, 9, 10, 5, 6, 1, 10$.

A.$M_o = 9$
B.$M_o = 10$
C.$M_o = 1$
D.$M_o = 7$

Câu 8.Tìm mốt của dãy số sau: $17, 9, 13, 13, 13, 16, 13$.

A.$M_o = 17$
B.$M_o = 13$
C.$M_o = 14$
D.$M_o = 9$

Câu 9.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $2, 3, 5, 13, 18, 21, 27$.

A.$M_e = 27$
B.$M_e = 12$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 13$

Câu 10.Tìm mốt của dãy số: $1; 2; 2; 3; 4$.

A.$3 \text{ và } 4$
B.$5$
C.không có mốt
D.$2$

Câu 11.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 6$
B.$M_e = 2$
C.$M_e = 5$
D.$M_e = 8$

Câu 12.Tìm mốt của dãy số sau: $2, 9, 10, 12, 2, 6, 2$.

A.$M_o = 2$
B.$M_o = 12$
C.$M_o = 6$
D.$M_o = 3$

Câu 13.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 4, 5, 10, 13, 16, 24$.

A.$M_e = 24$
B.$M_e = 3$
C.$M_e = 5$
D.$M_e = 10$

Câu 14.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 8$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 5$

Câu 15.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 5$
B.$M_e = 8$
C.$M_e = 6$
D.$M_e = 2$

Câu 16.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $2, 9, 14, 16, 17, 25, 29$.

A.$M_e = 16$
B.$M_e = 29$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 14$

Câu 17.Tìm mốt của dãy số: $2; 3; 3; 4; 4; 5$.

A.$2$
B.$3 \text{ và } 4$
C.không có mốt
D.$5$

Câu 18.Tìm mốt của dãy số: $5; 5; 5; 6; 7; 8$.

A.$3 \text{ và } 4$
B.không có mốt
C.$2$
D.$5$

Câu 19.Tìm mốt của dãy số: $5; 5; 5; 6; 7; 8$.

A.không có mốt
B.$2$
C.$5$
D.$3 \text{ và } 4$

Câu 20.Tìm mốt của dãy số sau: $20, 8, 8, 16, 19, 3, 8, 20$.

A.$M_o = 20$
B.$M_o = 8$
C.$M_o = 3$
D.$M_o = 12$

Câu 21.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 19, 25, 26, 28$.

A.$M_e = 20$
B.$M_e = 3$
C.$M_e = 25$
D.$M_e = 28$

Câu 22.Tìm mốt của dãy số sau: $2, 5, 10, 3, 3, 3, 2$.

A.$M_o = 10$
B.$M_o = 2$
C.$M_o = 3$
D.$M_o = 4$

Câu 23.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 3, 6, 12, 27$.

A.$M_e = 10$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 3$
D.$M_e = 27$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)

Câu 24.Cho mẫu số liệu: $1, 1, 4, 5, 3, 1, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị và mốt của mẫu bằng nhau.
b)Mẫu có nhiều hơn một mốt.
c)Mốt của mẫu là $1$.
d)Trung bình cộng của mẫu bằng $2.43$.

Câu 25.Cho mẫu số liệu: $5, 2, 7, 8, 3, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).
b)Mẫu có $6$ phần tử (số chẵn) nên trung vị bằng trung bình cộng của hai phần tử ở giữa sau khi sắp xếp.
c)Trung vị của mẫu là $3$.
d)Trung vị của mẫu bằng $4$.

Câu 26.Cho mẫu số liệu: $2, 4, 6, 1, 1, 5, 1, 3, 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu có nhiều hơn một mốt.
b)Trung bình cộng của mẫu bằng $3.11$.
c)Mốt của mẫu là $1$.
d)Sắp xếp tăng dần ta được dãy: $1, 1, 1, 2, 3, 4, 5, 5, 6$.

Câu 27.Cho mẫu số liệu: $3, 5, 2, 5, 1, 5, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu có nhiều hơn một mốt.
b)Trung vị của mẫu bằng $1$.
c)Trung vị của mẫu bằng $5$.
d)Sắp xếp tăng dần ta được dãy: $1, 2, 3, 5, 5, 5, 6$.

Câu 28.Cho mẫu số liệu: $1, 8, 6, 4, 6, 2, 4, 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau khi sắp xếp tăng dần, hai phần tử giữa là $4$ và $4$.
b)Mọi mẫu số liệu đều có duy nhất một mốt.
c)Mốt của mẫu là $4$.
d)Trung vị của mẫu bằng $4$.

Câu 29.Cho mẫu số liệu: $6, 3, 6, 6, 6, 5, 1, 4, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình cộng của mẫu bằng $4.33$.
b)Mốt của mẫu là $6$.
c)Mẫu có nhiều hơn một mốt.
d)Trung vị của mẫu bằng $1$.

Câu 30.Cho mẫu số liệu: $3, 6, 8, 2, 1, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu có $6$ phần tử (số chẵn) nên trung vị bằng trung bình cộng của hai phần tử ở giữa sau khi sắp xếp.
b)Trung vị của mẫu bằng $\dfrac{9}{2}$.
c)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).
d)Trung vị của mẫu là $3$.

Câu 31.Cho mẫu số liệu: $5, 5, 2, 3, 5, 4, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sắp xếp tăng dần ta được dãy: $2, 3, 4, 5, 5, 5, 6$.
b)Trung vị và mốt của mẫu bằng nhau.
c)Mốt của mẫu là $5$.
d)Trung bình cộng của mẫu bằng $4.29$.

Câu 32.Cho mẫu số liệu: $6, 6, 1, 5, 8, 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau khi sắp xếp tăng dần, hai phần tử giữa là $5$ và $6$.
b)Trung vị của mẫu bằng $\dfrac{11}{2}$.
c)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).
d)Mốt của mẫu là $6$.

Câu 33.Cho mẫu số liệu: $4, 1, 3, 5, 4, 4, 3, 4, 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình cộng của mẫu bằng $3.44$.
b)Trung vị của mẫu bằng $4$.
c)Mẫu có nhiều hơn một mốt.
d)Trung vị và mốt của mẫu bằng nhau.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 34.Cho mẫu số liệu: $1, 1, 2, 3, 3, 5, 6, 8, 8, 10$. Tìm trung vị.

Câu 35.Cho mẫu số liệu: $24, 12, 26, 23, 27, 24, 21, 30$. Tính khoảng biến thiên $R$.

Câu 36.Cho mẫu số liệu: $3, 3, 12, 27, 6, 24$. Tính khoảng biến thiên $R$.

Câu 37.Cho mẫu số liệu: $1, 5, 5, 7, 7, 7, 8, 8, 9$. Tìm trung vị.

Câu 38.Cho mẫu số liệu: $1, 1, 2, 3, 4, 4, 5, 6, 8, 9$. Tìm mốt.

Câu 39.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 2, 3, 5, 5, 7, 8$. Tìm mốt.

Câu 40.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 5, 8, 8, 8, 8, 10$. Tìm mốt.

Câu 41.Cho mẫu số liệu: $19, 28, 26, 25, 3, 9, 4$. Tính khoảng biến thiên $R$.

Câu 42.Cho mẫu số liệu: $16, 25, 9, 2, 1, 5$. Tính khoảng biến thiên $R$.

Câu 43.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 2, 3, 5, 5, 6, 10$. Tìm trung vị.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề