KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Một số yếu tố xác suất

Phép thử và không gian mẫu

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3"?

A.3
B.2
C.4
D.1

Câu 2.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ"?

A.4
B.1
C.3
D.2

Câu 3.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm"?

A.4
B.3
C.2
D.1

Câu 4.Phép thử "Tung 1 con xúc xắc 6 mặt" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 6$
C.$|\Omega| = 12$
D.$|\Omega| = 7$

Câu 5.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ"?

A.3
B.2
C.4
D.1

Câu 6.Phép thử "Rút 1 lá bài từ bộ 52 lá" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 52$
B.$|\Omega| = 53$
C.$|\Omega| = 104$
D.$|\Omega| = 51$

Câu 7.Phép thử "Tung 3 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 7$
B.$|\Omega| = 8$
C.$|\Omega| = 9$
D.$|\Omega| = 16$

Câu 8.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm"?

A.1
B.2
C.4
D.3

Câu 9.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm lớn hơn 3"?

A.2
B.1
C.3
D.4

Câu 10.Phép thử "Tung 2 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 3$
B.$|\Omega| = 8$
C.$|\Omega| = 5$
D.$|\Omega| = 4$

Câu 11.Phép thử "Tung 3 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 9$
B.$|\Omega| = 7$
C.$|\Omega| = 16$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 12.Phép thử "Tung 2 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 8$
B.$|\Omega| = 5$
C.$|\Omega| = 4$
D.$|\Omega| = 3$

Câu 13.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ"?

A.2
B.4
C.1
D.3

Câu 14.Phép thử "Tung 2 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 4$
B.$|\Omega| = 3$
C.$|\Omega| = 8$
D.$|\Omega| = 5$

Câu 15.Phép thử "Tung 3 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 16$
B.$|\Omega| = 7$
C.$|\Omega| = 9$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 16.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn"?

A.2
B.1
C.4
D.3

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 17.Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập rỗng.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{1, 2, 3, 4, 5, 6\}$.

Câu 18.Tung hai đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Không gian mẫu là tập rỗng.
c)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{NN, NS, SN, SS\}$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 19.Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
c)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 20.Một hộp có $10$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "rút được thẻ ghi số từ $1$ đến $10$" là biến cố chắc chắn.
b)Biến cố "rút được thẻ ghi số lớn hơn $5$" có $5$ phần tử.
c)Biến cố "rút được thẻ ghi số $0$" là biến cố không thể.
d)Số phần tử của không gian mẫu là $0$.

Câu 21.Một hộp có $8$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "rút được thẻ ghi số chẵn" là tập con của không gian mẫu, có $4$ phần tử.
b)Biến cố "rút được thẻ ghi số lớn hơn $4$" có $4$ phần tử.
c)Không gian mẫu có thể là tập rỗng.
d)Biến cố "rút được thẻ ghi số từ $1$ đến $8$" là biến cố chắc chắn.

Câu 22.Một hộp có $8$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu của phép thử có $8$ phần tử.
b)Không gian mẫu có thể là tập rỗng.
c)Số phần tử của không gian mẫu là $0$.
d)Biến cố "rút được thẻ ghi số $0$" là biến cố không thể.

Câu 23.Một hộp có $8$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu của phép thử có $8$ phần tử.
b)Biến cố "rút được thẻ ghi số chẵn" là tập con của không gian mẫu, có $4$ phần tử.
c)Biến cố "rút được thẻ ghi số lớn hơn $4$" có $4$ phần tử.
d)Số phần tử của không gian mẫu là $0$.

Câu 24.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
c)Không gian mẫu là tập rỗng.
d)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.

Câu 25.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
c)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 26.Một hộp có $12$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $12$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu có thể là tập rỗng.
b)Biến cố "rút được thẻ ghi số lớn hơn $7$" có $5$ phần tử.
c)Biến cố "rút được thẻ ghi số $0$" là biến cố không thể.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 27.Một hộp có $10$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu có thể là tập rỗng.
b)Không gian mẫu của phép thử có $10$ phần tử.
c)Biến cố "rút được thẻ ghi số $0$" là biến cố không thể.
d)Biến cố "rút được thẻ ghi số chẵn" là tập con của không gian mẫu, có $5$ phần tử.

Câu 28.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
c)Không gian mẫu là tập rỗng.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{N, S\}$ (Ngửa, Sấp).

Câu 29.Một hộp có $8$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu có thể là tập rỗng.
b)Biến cố "rút được thẻ ghi số chẵn" là tập con của không gian mẫu, có $4$ phần tử.
c)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.
d)Không gian mẫu của phép thử có $8$ phần tử.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 30.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Tung 2 đồng xu; biến cố "có đúng một mặt ngửa""?

Câu 31.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3""?

Câu 32.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chẵn""?

Câu 33.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Tung một đồng xu rồi gieo một con súc sắc 6 mặt"?

Câu 34.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt; biến cố "tổng số chấm bằng 7""?

Câu 35.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt; biến cố "tổng số chấm bằng 7""?

Câu 36.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Tung một đồng xu rồi gieo một con súc sắc 6 mặt"?

Câu 37.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Tung một đồng xu rồi gieo một con súc sắc 6 mặt"?

Câu 38.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt"?

Câu 39.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Rút ngẫu nhiên một quân từ bộ bài tú-lơ-khơ 52 quân"?

Câu 40.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt"?

Câu 41.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Tung 2 đồng xu"?

Câu 42.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt"?

Câu 43.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3""?

Câu 44.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3""?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề