KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Một số yếu tố xác suất

Xác suất của biến cố

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(28 câu)

Câu 1.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".

A.$P = \dfrac{2}{3}$
B.$P = 1$
C.$P = 3$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 2.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $5.$

A.$\dfrac{2}{3}$
B.$\dfrac{5}{36}$
C.$\dfrac{1}{5}$
D.$\dfrac{1}{9}$

Câu 3.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{4}{1}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{1}{4}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{4}$

Câu 4.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{5}{12}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = 1$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{12}{5}$
C.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{12}$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{7}{12}$

Câu 5.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $2$ viên bi xanh và $5$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{6}{7}$
B.$P = \dfrac{5}{13}$
C.$P = \dfrac{6}{13}$
D.$P = \dfrac{2}{13}$

Câu 6.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $10.$

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{12}$
C.$\dfrac{1}{10}$
D.$\dfrac{5}{18}$

Câu 7.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $7.$

A.$1$
B.$\dfrac{1}{7}$
C.$\dfrac{7}{36}$
D.$\dfrac{1}{6}$

Câu 8.Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$0$
C.$\dfrac{1}{6}$
D.$1$

Câu 9.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = 1$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{5}$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{2}$

Câu 10.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{3}{8}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{8}{3}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{8}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{8}$

Câu 11.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $4$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{2}{7}$
B.$P = \dfrac{7}{3}$
C.$P = \dfrac{3}{4}$
D.$P = \dfrac{3}{7}$

Câu 12.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".

A.$P = \dfrac{1}{5}$
B.$P = \dfrac{1}{6}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{5}{6}$

Câu 13.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $8.$

A.$\dfrac{1}{8}$
B.$\dfrac{2}{9}$
C.$\dfrac{5}{36}$
D.$\dfrac{5}{6}$

Câu 14.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3".

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = 2$

Câu 15.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $6$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{2}{11}$
B.$P = \dfrac{3}{8}$
C.$P = \dfrac{3}{11}$
D.$P = \dfrac{6}{11}$

Câu 16.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{5}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{2}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{2}{5}$

Câu 17.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt lớn hơn hoặc bằng 5".

A.$P = 2$
B.$P = \dfrac{1}{2}$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 18.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $7$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{7}{17}$
B.$P = \dfrac{6}{17}$
C.$P = \dfrac{6}{11}$
D.$P = \dfrac{4}{17}$

Câu 19.Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$1$
C.$0$
D.$\dfrac{1}{6}$

Câu 20.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $12$ viên bi xanh và $11$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{6}{29}$
B.$P = \dfrac{12}{29}$
C.$P = \dfrac{11}{29}$
D.$P = \dfrac{6}{23}$

Câu 21.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt lớn hơn hoặc bằng 5".

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 22.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm nhỏ hơn 4".

A.$P = 3$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 23.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm nhỏ hơn 4".

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 3$
D.$P = 1$

Câu 24.Khi gieo một xúc xắc, xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số tự nhiên từ 1 đến 6 bằng?

A.$0$
B.$1$
C.$\dfrac{1}{6}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 25.Trong một hộp có $9$ viên bi đỏ, $9$ viên bi xanh và $3$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{3}{7}$
B.$P = \dfrac{3}{4}$
C.$P = \dfrac{7}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{7}$

Câu 26.Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng?

A.$0$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{1}{6}$
D.$1$

Câu 27.Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{6}$
C.$1$
D.$0$

Câu 28.Khi gieo một xúc xắc, xác suất xuất hiện mặt 7 chấm bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$1$
C.$0$
D.$\dfrac{1}{6}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 29.Một hộp có $12$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $12$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ có số từ $1$ đến $12$ là $1$.
b)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn $12$ là dương.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất luôn là một số trong khoảng $[0; 1]$.

Câu 30.Một hộp có $12$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $12$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất rút được thẻ ghi số nguyên tố là $\dfrac{5}{12}$.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn lớn hơn $1$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $0$.

Câu 31.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng xác suất của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
b)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm từ $1$ đến $6$ là $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt $7$ chấm là $0$.

Câu 32.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn lớn hơn $1$.
b)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn $8$ là dương.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số lớn hơn $5$ là $\dfrac{3}{8}$.

Câu 33.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 34.Một hộp có $10$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ có số từ $1$ đến $10$ là $1$.
b)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{10}$.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn $10$ là dương.

Câu 35.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{8}$.
b)Không gian mẫu có $8$ phần tử.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 36.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 37.Hộp $8$ bi đỏ, $5$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Hộp $8$ bi đỏ, $8$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Hộp $8$ bi đỏ, $6$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 40.Hộp $3$ bi đỏ, $4$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 41.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 42.Hộp $4$ bi đỏ, $3$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Hộp $3$ bi đỏ, $6$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề