Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)
Câu 1.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{10}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 2.Trong $10$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $8$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:
Câu 3.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{2}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 4.Thực hiện một phép thử $200$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $95$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{2}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.
Câu 5.Thực hiện một phép thử $200$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $95$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{2}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.
Câu 6.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 7.Thực hiện một phép thử $100$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $35$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{3}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.
Câu 8.Trong $100$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $43$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:
Câu 9.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{2}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 10.Thực hiện một phép thử $100$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $35$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{3}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.
Câu 11.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{10}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $500$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 12.Thực hiện một phép thử $60$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $18$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{3}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.
Câu 13.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 14.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $500$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 15.Trong $50$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $10$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:
Câu 16.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $19$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:
Câu 17.Trong $100$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $98$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)
Câu 18.Một bạn tung đồng xu cân đối $200$ lần và ghi lại được $103$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $42$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $15$ lần, số $2$ xuất hiện $9$ lần, số $3$ xuất hiện $13$ lần, số $4$ xuất hiện $7$ lần, số $5$ xuất hiện $8$ lần, số $6$ xuất hiện $8$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $10$ lần, số $2$ xuất hiện $9$ lần, số $3$ xuất hiện $12$ lần, số $4$ xuất hiện $14$ lần, số $5$ xuất hiện $8$ lần, số $6$ xuất hiện $7$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Một bạn tung đồng xu cân đối $500$ lần và ghi lại được $248$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $2$ lần, số $2$ xuất hiện $13$ lần, số $3$ xuất hiện $7$ lần, số $4$ xuất hiện $11$ lần, số $5$ xuất hiện $14$ lần, số $6$ xuất hiện $13$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $58$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $10$ lần, số $2$ xuất hiện $12$ lần, số $3$ xuất hiện $7$ lần, số $4$ xuất hiện $14$ lần, số $5$ xuất hiện $10$ lần, số $6$ xuất hiện $7$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $5$ lần, số $2$ xuất hiện $11$ lần, số $3$ xuất hiện $8$ lần, số $4$ xuất hiện $13$ lần, số $5$ xuất hiện $14$ lần, số $6$ xuất hiện $9$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $5$ lần, số $2$ xuất hiện $8$ lần, số $3$ xuất hiện $11$ lần, số $4$ xuất hiện $8$ lần, số $5$ xuất hiện $14$ lần, số $6$ xuất hiện $14$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $49$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Một bạn tung đồng xu cân đối $500$ lần và ghi lại được $242$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Một bạn tung đồng xu cân đối $200$ lần và ghi lại được $94$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)
Câu 31.$P(A) = \dfrac{3}{10}$. Trong $500$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 32.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $39$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 33.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $21$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 34.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $17$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $4$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.$P(A) = \dfrac{1}{4}$. Trong $20$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 37.$P(A) = \dfrac{2}{4}$. Trong $80$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 38.$P(A) = \dfrac{6}{10}$. Trong $50$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 39.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $38$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Trong $100$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $96$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Trong $100$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $21$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.$P(A) = \dfrac{2}{5}$. Trong $100$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 43.$P(A) = \dfrac{3}{5}$. Trong $25$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 44.$P(A) = \dfrac{1}{5}$. Trong $100$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?