KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Một số yếu tố xác suất

Xác suất thực nghiệm

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)

Câu 1.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{10}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.90
B.11
C.10
D.9

Câu 2.Trong $10$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $8$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = \dfrac{5}{4}$
B.$P = 8$
C.$P = \dfrac{4}{5}$
D.$P = 4$

Câu 3.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{2}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.40
B.41
C.60
D.39

Câu 4.Thực hiện một phép thử $200$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $95$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{2}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{1}{40}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{39}{40}$
D.$\dfrac{19}{40}$

Câu 5.Thực hiện một phép thử $200$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $95$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{2}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{39}{40}$
B.$\dfrac{19}{40}$
C.$\dfrac{1}{40}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 6.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.151
B.50
C.150
D.149

Câu 7.Thực hiện một phép thử $100$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $35$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{3}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{7}{20}$
B.$\dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{41}{60}$
D.$\dfrac{1}{60}$

Câu 8.Trong $100$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $43$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 43$
B.$P = \dfrac{100}{43}$
C.$P = \dfrac{43}{57}$
D.$P = \dfrac{43}{100}$

Câu 9.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{2}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.101
B.99
C.200
D.100

Câu 10.Thực hiện một phép thử $100$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $35$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{3}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{60}$
C.$\dfrac{7}{20}$
D.$\dfrac{41}{60}$

Câu 11.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{10}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $500$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.50
B.49
C.450
D.51

Câu 12.Thực hiện một phép thử $60$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $18$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{3}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{30}$
C.$\dfrac{19}{30}$
D.$\dfrac{3}{10}$

Câu 13.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.19
B.20
C.21
D.80

Câu 14.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $500$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.301
B.300
C.200
D.299

Câu 15.Trong $50$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $10$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 5$
B.$P = \dfrac{1}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{4}$
D.$P = 10$

Câu 16.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $19$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 19$
B.$P = 20$
C.$P = \dfrac{20}{19}$
D.$P = \dfrac{19}{20}$

Câu 17.Trong $100$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $98$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 49$
B.$P = \dfrac{50}{49}$
C.$P = \dfrac{49}{50}$
D.$P = 98$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 18.Một bạn tung đồng xu cân đối $200$ lần và ghi lại được $103$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
b)Tổng số phép thử là $200$.
c)Tần số xuất hiện mặt ngửa là $103$.
d)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).

Câu 19.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $42$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
b)Tần số xuất hiện mặt ngửa là $42$.
c)Xác suất thực nghiệm có thể là số thập phân.
d)Tổng số phép thử là $100$.

Câu 20.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $15$ lần, số $2$ xuất hiện $9$ lần, số $3$ xuất hiện $13$ lần, số $4$ xuất hiện $7$ lần, số $5$ xuất hiện $8$ lần, số $6$ xuất hiện $8$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
b)Xác suất thực nghiệm = tần số chia tổng số phép thử.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn bằng $0.4$.
d)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.

Câu 21.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $10$ lần, số $2$ xuất hiện $9$ lần, số $3$ xuất hiện $12$ lần, số $4$ xuất hiện $14$ lần, số $5$ xuất hiện $8$ lần, số $6$ xuất hiện $7$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các xác suất thực nghiệm của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
b)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.
c)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
d)Xác suất thực nghiệm = tần số chia tổng số phép thử.

Câu 22.Một bạn tung đồng xu cân đối $500$ lần và ghi lại được $248$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
b)Tần số xuất hiện mặt sấp là $252$.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.496$.
d)Xác suất thực nghiệm có thể là số thập phân.

Câu 23.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $2$ lần, số $2$ xuất hiện $13$ lần, số $3$ xuất hiện $7$ lần, số $4$ xuất hiện $11$ lần, số $5$ xuất hiện $14$ lần, số $6$ xuất hiện $13$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
b)Tổng số phép thử là $60$.
c)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.
d)Tổng các xác suất thực nghiệm của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.

Câu 24.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $58$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số xuất hiện mặt ngửa là $58$.
b)Khi số lần tung tăng lên rất lớn, xác suất thực nghiệm có xu hướng tiến gần $0,5$.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.68$.
d)Xác suất thực nghiệm có thể là số thập phân.

Câu 25.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $10$ lần, số $2$ xuất hiện $12$ lần, số $3$ xuất hiện $7$ lần, số $4$ xuất hiện $14$ lần, số $5$ xuất hiện $10$ lần, số $6$ xuất hiện $7$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số phép thử là $60$.
b)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số $1$ bằng $0.167$.
d)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.

Câu 26.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $5$ lần, số $2$ xuất hiện $11$ lần, số $3$ xuất hiện $8$ lần, số $4$ xuất hiện $13$ lần, số $5$ xuất hiện $14$ lần, số $6$ xuất hiện $9$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các xác suất thực nghiệm của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
b)Tổng số phép thử là $60$.
c)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
d)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn bằng $0.55$.

Câu 27.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $5$ lần, số $2$ xuất hiện $8$ lần, số $3$ xuất hiện $11$ lần, số $4$ xuất hiện $8$ lần, số $5$ xuất hiện $14$ lần, số $6$ xuất hiện $14$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
b)Xác suất thực nghiệm = tần số chia tổng số phép thử.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn bằng $0.5$.
d)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.

Câu 28.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $49$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số phép thử là $100$.
b)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
c)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
d)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.49$.

Câu 29.Một bạn tung đồng xu cân đối $500$ lần và ghi lại được $242$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi số lần tung tăng lên rất lớn, xác suất thực nghiệm có xu hướng tiến gần $0,5$.
b)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.484$.
d)Xác suất thực nghiệm có thể là số thập phân.

Câu 30.Một bạn tung đồng xu cân đối $200$ lần và ghi lại được $94$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.57$.
b)Tần số xuất hiện mặt sấp là $106$.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.47$.
d)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.

Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)

Câu 31.$P(A) = \dfrac{3}{10}$. Trong $500$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 32.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $39$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $21$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $17$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $4$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.$P(A) = \dfrac{1}{4}$. Trong $20$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 37.$P(A) = \dfrac{2}{4}$. Trong $80$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 38.$P(A) = \dfrac{6}{10}$. Trong $50$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 39.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $38$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 40.Trong $100$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $96$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 41.Trong $100$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $21$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 42.$P(A) = \dfrac{2}{5}$. Trong $100$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 43.$P(A) = \dfrac{3}{5}$. Trong $25$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 44.$P(A) = \dfrac{1}{5}$. Trong $100$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề