KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Phương trình bậc nhất một ẩn

Phương trình bậc nhất một ẩn

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(13 câu)

Câu 1.Giải phương trình $4 x - 6 = 2 x + 2$:

A.$x = -4$
B.$x = \dfrac{4}{3}$
C.$x = 4$
D.$x = -2$

Câu 2.Hãy giải phương trình $6 x + 3 = -3$.

A.$x = - \dfrac{1}{2}$
B.$x = 0$
C.$x = 1$
D.$x = -1$

Câu 3.Phương trình $8 x + 40 = -24$ có nghiệm bằng:

A.$x = -8$
B.$x = 8$
C.$x = -29$
D.$x = 2$

Câu 4.Phương trình $5 x - 7 = 4 x - 8$ có nghiệm bằng:

A.$x = -1$
B.$x = - \dfrac{1}{9}$
C.$x = 1$
D.$x = -15$

Câu 5.Phương trình $4 x - 7 = 3 x - 8$ có nghiệm bằng:

A.$x = -15$
B.$x = - \dfrac{1}{7}$
C.$x = 1$
D.$x = -1$

Câu 6.Nghiệm của phương trình $4 x - 16 = -8$ là:

A.$x = -2$
B.$x = -6$
C.$x = -4$
D.$x = 2$

Câu 7.Nghiệm của phương trình $2 x - 6 = x - 5$ là:

A.$x = 1$
B.$x = -11$
C.$x = \dfrac{1}{3}$
D.$x = -1$

Câu 8.Hãy giải phương trình $8 x - 7 = -71$.

A.$x = - \dfrac{71}{8}$
B.$x = - \dfrac{39}{4}$
C.$x = 8$
D.$x = -8$

Câu 9.Hãy giải phương trình $2 x + 6 = x + 5$.

A.$x = 1$
B.$x = - \dfrac{1}{3}$
C.$x = 11$
D.$x = -1$

Câu 10.Phương trình $3 x + 12 = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = -3$
B.$x = 4$
C.$x = -4$
D.$x = 0$

Câu 11.Nghiệm của phương trình $3 x - 1 = -10$ là:

A.$x = 3$
B.$x = - \dfrac{10}{3}$
C.$x = - \dfrac{11}{3}$
D.$x = -3$

Câu 12.Hãy giải phương trình $4 x + 24 = 28$.

A.$x = 13$
B.$x = 22$
C.$x = -1$
D.$x = 1$

Câu 13.Hãy giải phương trình $3 x + 21 = 18$.

A.$x = 1$
B.$x = 13$
C.$x = 11$
D.$x = -1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)

Câu 14.Cho phương trình $6 x + 12 = 30$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $6 x + 12 = 30$ có vô số nghiệm.
b)Hai phương trình $6 x + 12 = 30$ và $12 x + 24 = 60$ là tương đương.
c)Phương trình $6 x + 12 = 30$ có nghiệm $x = 4$.
d)Phương trình $6 x + 12 = 30$ là phương trình bậc nhất một ẩn.

Câu 15.Cho phương trình $5x - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $5x - 7 = 0$ có vô số nghiệm.
b)Phương trình $5x - 7 = 0$ tương đương với phương trình $10x - 14 = 0$.
c)Có thể nhân hai vế của một phương trình bậc nhất với $0$ để được phương trình tương đương.
d)Hai phương trình tương đương khi và chỉ khi có cùng tập nghiệm.

Câu 16.Cho phương trình $8 x + 2 = -62$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $8 x + 2 = -62$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
b)Tập nghiệm của phương trình $8 x + 2 = -62$ là $S = \{-8\}$.
c)Phương trình $8 x + 2 = -62$ có nghiệm $x = -8$.
d)Phương trình $8 x + 2 = -62$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

Câu 17.Cho phương trình $3 x - 5 = 1$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $3 x - 5 = 1$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
b)Phương trình $3 x - 5 = 1$ có vô số nghiệm.
c)Phương trình $3 x - 5 = 1$ có nghiệm $x = 2$.
d)Phương trình $3 x - 5 = 1$ có nghiệm $x = 3$.

Câu 18.Cho phương trình $2 x + 3 = -5$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $2 x + 3 = -5$ có nghiệm $x = -4$.
b)Phương trình $2 x + 3 = -5$ tương đương với phương trình $2x = -8$.
c)Tập nghiệm của phương trình $2 x + 3 = -5$ là $S = \{-4\}$.
d)Phương trình $2 x + 3 = -5$ có nghiệm $x = -3$.

Câu 19.Cho phương trình $2x + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể nhân hai vế của một phương trình bậc nhất với $0$ để được phương trình tương đương.
b)Phương trình $2x + 5 = 0$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
c)Phương trình $2x + 5 = 0$ tương đương với phương trình $4x + 10 = 0$.
d)Nghiệm của phương trình $2x + 5 = 0$ là $x = -\dfrac{5}{2}$.

Câu 20.Cho phương trình $2 x - 10 = -24$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $2 x - 10 = -24$ có nghiệm $x = -6$.
b)Phương trình $2 x - 10 = -24$ có nghiệm $x = -7$.
c)Phương trình $2 x - 10 = -24$ tương đương với phương trình $2x = -14$.
d)Tập nghiệm của phương trình $2 x - 10 = -24$ là $S = \{-7\}$.

Câu 21.Cho phương trình $-5x - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể nhân hai vế của một phương trình bậc nhất với $0$ để được phương trình tương đương.
b)Nghiệm của phương trình $-5x - 7 = 0$ là $x = -\dfrac{7}{5}$.
c)Phương trình $-5x - 7 = 0$ có nghiệm duy nhất.
d)Phương trình $-5x - 7 = 0$ là phương trình bậc nhất một ẩn.

Câu 22.Cho phương trình $2 x - 3 = -11$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $2 x - 3 = -11$ có vô số nghiệm.
b)Phương trình $2 x - 3 = -11$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
c)Phương trình $2 x - 3 = -11$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
d)Phương trình $2 x - 3 = -11$ tương đương với phương trình $2x = -8$.

Câu 23.Cho phương trình $3 x + 4 = 1$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $3 x + 4 = 1$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
b)Phương trình $3 x + 4 = 1$ có nghiệm $x = 0$.
c)Phương trình $3 x + 4 = 1$ có nghiệm $x = -1$.
d)Phương trình $3 x + 4 = 1$ tương đương với phương trình $3x = -3$.

Câu 24.Cho phương trình $x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể nhân hai vế của một phương trình bậc nhất với $0$ để được phương trình tương đương.
b)Phương trình $x - 5 = 0$ tương đương với phương trình $x = 5$.
c)Phương trình $x - 5 = 0$ tương đương với phương trình $2x - 10 = 0$.
d)Phương trình $x - 5 = 0$ có vô số nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 25.Giải $3x - 3 = -12$. Tính $x$.

Câu 26.Giải $3(x + 9) = 15$. Tính $x$.

Câu 27.Giải $4x - 8 = -3$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 28.Giải $5x + 2 = -14$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 29.Giải $3x + 7 = 13$. Tính $x$.

Câu 30.Giải $2(x - 7) = -24$. Tính $x$.

Câu 31.Giải $3x + 7 = 3$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 32.Giải $4(x - 5) = -16$. Tính $x$.

Câu 33.Giải $6x - 10 = 1$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34.Giải $6x - 4 = 9$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Giải $6(x - 1) = 30$. Tính $x$.

Câu 36.Giải $2x - 10 = -13$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 37.Giải $3(x + 1) = -12$. Tính $x$.

Câu 38.Giải $5(x + 5) = -5$. Tính $x$.

Câu 39.Giải $3(x - 7) = -27$. Tính $x$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề