KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Tam giác đồng dạng

Định lí Thalès trong tam giác

43 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 2$, $AB = 4$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE223?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 2/4
A.$EC = 2$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 4$

Câu 2.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 5, AB = 15, AE = 3$. Tính $AC$.

A.$AC = 9$
B.$AC = 13$
C.$AC = 10$
D.$AC = 15$

Câu 3.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 12$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE666?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 6/12
A.$EC = 12$
B.$EC = 5$
C.$EC = 6$
D.$EC = 7$

Câu 4.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 3, DB = 6, AE = 10$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 20$
B.$EC = 13$
C.$EC = 180$
D.$EC = 5$

Câu 5.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4, AB = 8, AE = 6$. Tính $AC$.

A.$AC = 10$
B.$AC = 24$
C.$AC = 8$
D.$AC = 12$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $AB = 8$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE446?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 4/8
A.$EC = 12$
B.$EC = 7$
C.$EC = 5$
D.$EC = 6$

Câu 7.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6, AB = 12, AE = 6$. Tính $AC$.

A.$AC = 36$
B.$AC = 11$
C.$AC = 12$
D.$AC = 13$

Câu 8.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 9, DB = 9, AE = 4$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 4$
B.$EC = 324$
C.$EC = 5$
D.$EC = 9$

Câu 9.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6, AB = 18, AE = 8$. Tính $AC$.

A.$AC = 20$
B.$AC = 24$
C.$AC = 18$
D.$AC = 48$

Câu 10.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 9$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE363?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/9
A.$EC = 9$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 7$

Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 9$. Tính độ dài $EC$.

DE399?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 36$
B.$EC = 28$
C.$EC = 9$
D.$EC = 27$

Câu 12.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 7$. Tính độ dài $EC$.

DE397?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 21$
B.$EC = 28$
C.$EC = 22$
D.$EC = 7$

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3, AB = 12, AE = 9$. Tính $AC$.

A.$AC = 27$
B.$AC = 12$
C.$AC = 18$
D.$AC = 36$

Câu 14.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 5, DB = 12, AE = 17$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 24$
B.$EC = 1020$
C.$EC = \dfrac{85}{12}$
D.$EC = \dfrac{204}{5}$

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3, AB = 12, AE = 7$. Tính $AC$.

A.$AC = 28$
B.$AC = 21$
C.$AC = 12$
D.$AC = 16$

Câu 16.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 18$, $AE = 8$. Tính độ dài $EC$.

DE6128?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 6/18
A.$EC = 8$
B.$EC = 16$
C.$EC = 17$
D.$EC = 24$

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $AC = 12$. Trên cạnh $AB$ lấy hai điểm $D, E$ (theo thứ tự từ $A$ đến $B$) sao cho $AD = 3$, $DE = 4$, $EB = 5$. Qua $D$ và $E$ kẻ hai đường thẳng song song với $BC$ lần lượt cắt $AC$ tại $F$ và $G$. Tính độ dài đoạn $FG$.

ABCDEFG
Tam giác ABC, AC = 12; D, E trên AB với AD=3, DE=4, EB=5; DF || EG || BC.
A.$FG = 4$
B.$FG = 5$
C.$FG = \dfrac{1}{3}$
D.$FG = 3$

Câu 18.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 8, DB = 5, AE = 10$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 16$
B.$EC = 7$
C.$EC = 400$
D.$EC = \dfrac{25}{4}$

Câu 19.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 6, DB = 4, AE = 12$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 18$
B.$EC = 8$
C.$EC = 288$
D.$EC = 10$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{3}$, $BC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $MN \parallel BC$ nên theo hệ quả định lí Thales, $\Delta AMN \sim \Delta ABC$.
b)Tỉ số đồng dạng của $\Delta AMN$ với $\Delta ABC$ là $\dfrac{1}{4}$.
c)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.
d)Định lí Thales có hai phần: định lí thuận và định lí đảo.

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 3$, $AC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales chỉ áp dụng được cho tam giác vuông.
b)$AB = AM + MB = 2 + 3 = 5$.
c)Theo định lí Thales: $\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC}$, tức $\dfrac{2}{5} = \dfrac{AN}{10}$.
d)Độ dài $AN = 4$.

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{3}$, $BC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ quả Thales nói rằng $MN \parallel BC$ tạo ra hai tam giác đồng dạng.
b)$MN = 5$.
c)Vì $MN \parallel BC$ nên theo hệ quả định lí Thales, $\Delta AMN \sim \Delta ABC$.
d)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 23.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{2}$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
b)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.
c)$\dfrac{MN}{BC} = \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{1}{3}$.
d)Hệ quả Thales nói rằng $MN \parallel BC$ tạo ra hai tam giác đồng dạng.

Câu 24.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 4$, $AC = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$.
b)Định lí Thales chỉ đúng khi đường thẳng cắt qua đỉnh tam giác.
c)Tam giác $AMN$ đồng dạng với tam giác $ABC$.
d)Độ dài $AN = 4$.

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{2}{3}$, $BC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$MN = 8$.
b)$\dfrac{MN}{BC} = \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{2}{5}$.
c)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.
d)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 6$, $AC = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ dài $AN = 4$.
b)Theo định lí Thales: $\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC}$, tức $\dfrac{2}{8} = \dfrac{AN}{16}$.
c)Định lí Thales chỉ đúng khi đường thẳng cắt qua đỉnh tam giác.
d)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$.

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{2}$, $BC = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
b)Tỉ số đồng dạng của $\Delta AMN$ với $\Delta ABC$ là $\dfrac{1}{3}$.
c)Hệ quả Thales nói rằng $MN \parallel BC$ tạo ra hai tam giác đồng dạng.
d)Vì $MN \parallel BC$ nên theo hệ quả định lí Thales, $\Delta AMN \sim \Delta ABC$.

Câu 28.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{3}$, $BC = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $MN \parallel BC$ nên theo hệ quả định lí Thales, $\Delta AMN \sim \Delta ABC$.
b)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
c)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.
d)$MN = 4$.

Câu 29.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 6$, $AC = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB = AM + MB = 2 + 6 = 8$.
b)Theo định lí Thales: $\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC}$, tức $\dfrac{2}{8} = \dfrac{AN}{16}$.
c)Độ dài $AN = 4$.
d)Định lí Thales chỉ áp dụng được cho tam giác vuông.

Câu 30.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 3$, $MB = 4$, $AC = 14$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales chỉ áp dụng được cho tam giác vuông.
b)Độ dài $AN = 6$.
c)$AB = AM + MB = 3 + 4 = 7$.
d)Định lí Thales chỉ đúng khi đường thẳng cắt qua đỉnh tam giác.

Câu 31.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{3}{4}$, $BC = 28$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
b)Vì $MN \parallel BC$ nên theo hệ quả định lí Thales, $\Delta AMN \sim \Delta ABC$.
c)$MN = 12$.
d)Tỉ số đồng dạng của $\Delta AMN$ với $\Delta ABC$ là $\dfrac{3}{7}$.

Câu 32.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{2}{3}$, $BC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales có hai phần: định lí thuận và định lí đảo.
b)$\dfrac{MN}{BC} = \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{2}{5}$.
c)$MN = 8$.
d)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.

Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)

Câu 33.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 3$, $MB = 3$, $NC = 2$. Tính độ dài $AN$.

Câu 34.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 2$, $NC = 2$. Tính độ dài $AN$.

Câu 35.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 5$, $MB = 5$, $NC = 2$. Tính độ dài $AN$.

Câu 36.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 6$, $MB = 2$, $NC = 5$. Tính độ dài $AN$.

Câu 37.Cho tam giác $ABC$, $M$ thuộc $AB$, $N$ thuộc $AC$ với $MN \parallel BC$. Biết $AM = 6$, $AB = 8$, $AN = 18$. Tính độ dài $AC$.

Câu 38.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 3$, $MB = 6$, $NC = 6$. Tính độ dài $AN$.

Câu 39.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 6$, $MB = 6$, $NC = 7$. Tính độ dài $AN$.

Câu 40.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 3$, $MB = 6$, $NC = 8$. Tính độ dài $AN$.

Câu 41.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 4$, $MB = 4$, $NC = 5$. Tính độ dài $AN$.

Câu 42.Cho tam giác $ABC$, $M$ thuộc $AB$, $N$ thuộc $AC$ với $MN \parallel BC$. Biết $AM = 5$, $AB = 10$, $AN = 10$. Tính độ dài $AC$.

Câu 43.Cho tam giác $ABC$, $M$ thuộc $AB$, $N$ thuộc $AC$ với $MN \parallel BC$. Biết $AM = 4$, $AB = 7$, $AN = 12$. Tính độ dài $AC$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề