Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(24 câu)
Câu 1.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $18$ đầu, $60$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 2.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $24$ đầu, $66$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 3.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $19$ đầu, $52$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 4.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 90$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 5.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $270$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $60$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 6.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $270$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $40$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 7.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $16$ đầu, $40$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 8.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $13$ đầu, $40$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 9.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $210$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $30$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 10.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $17$ đầu, $58$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 11.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $270$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $50$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 12.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $140$ km. Sau $2$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $40$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 13.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $4$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 80$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 14.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $260$ km. Sau $2$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $70$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 15.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 90$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 16.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $4$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $6$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 120$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 17.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 90$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 18.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 120$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 19.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $26$ đầu, $80$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 20.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $18$ đầu, $54$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 21.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $440$ km. Sau $4$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $60$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 22.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $4$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 80$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 23.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $180$ km. Sau $2$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $50$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 24.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $4$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 80$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)
Câu 25.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $45$ và hiệu bằng $9$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Bạn An mua $6$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $10$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $30$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $120$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Bạn An mua $9$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $20$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $18$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $172$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Bạn An mua $10$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $20$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $30$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $230$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $50$ và hiệu bằng $30$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Bạn An mua $9$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $10$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $35$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $215$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $36$ và hiệu bằng $8$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $34$ và hiệu bằng $16$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $47$ và hiệu bằng $21$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Bạn An mua $11$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $12$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $30$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $258$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $33$ và hiệu bằng $5$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Bạn An mua $12$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $15$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $18$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $195$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Bạn An mua $12$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $10$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $30$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $240$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $31$ và hiệu bằng $13$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Bạn An mua $11$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $10$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $30$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $250$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $22$ và hiệu bằng $10$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)
Câu 41.Hiện tại cha hơn con $46$ tuổi. Sau $7$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $86$. Tính tuổi con hiện tại.
Câu 42.Tổng hai số bằng $26$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $80$. Tìm số nhỏ.
Câu 43.Hiện tại cha hơn con $49$ tuổi. Sau $5$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $73$. Tính tuổi con hiện tại.
Câu 44.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.
Câu 45.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.
Câu 46.Hiện tại cha hơn con $16$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $34$. Tính tuổi con hiện tại.
Câu 47.Hiện tại cha hơn con $12$ tuổi. Sau $6$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $70$. Tính tuổi cha hiện tại.
Câu 48.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.
Câu 49.Hiện tại cha hơn con $26$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $66$. Tính tuổi con hiện tại.
Câu 50.Hiện tại cha hơn con $5$ tuổi. Sau $8$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $67$. Tính tuổi cha hiện tại.
Câu 51.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.
Câu 52.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.
Câu 53.Hiện tại cha hơn con $21$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $53$. Tính tuổi con hiện tại.
Câu 54.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.
Câu 55.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $106$. Tìm số lớn.
Câu 56.Hiện tại cha hơn con $31$ tuổi. Sau $5$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $59$. Tính tuổi cha hiện tại.