KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

24 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} 2x - 2y = 0 \\ 3x - 4y = 3 \end{cases}$?

A.$(3; -3)$
B.$(-3; -3)$
C.$(-2; -3)$
D.$(-3; 3)$

Câu 2.Hệ phương trình $\begin{cases} 4x + y = 3 \\ -8x - 2y = -6 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Một nghiệm duy nhất
D.Hai nghiệm phân biệt

Câu 3.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -4x - 3y = 5 \\ -3x + 2y = 8 \end{cases}$?

A.$(2; 1)$
B.$(-2; 1)$
C.$(1; -2)$
D.$(-2; -1)$

Câu 4.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} x + 2y = -9 \\ -4x + 4y = -12 \end{cases}$?

A.$(-1; 4)$
B.$(-4; -1)$
C.$(-1; -4)$
D.$(1; -4)$

Câu 5.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 3y = -6 \\ 4x + 6y = 6 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Một nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Vô nghiệm
D.Hai nghiệm phân biệt

Câu 6.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -x - 2y = -6 \\ -3x - 4y = -16 \end{cases}$?

A.$(4; -1)$
B.$(1; 4)$
C.$(4; 1)$
D.$(-4; 1)$

Câu 7.Hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ 5x + 6y = -7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Một nghiệm duy nhất

Câu 8.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -x + y = 0 \\ 4x - 2y = -6 \end{cases}$?

A.$(-2; -3)$
B.$(-3; 3)$
C.$(3; -3)$
D.$(-3; -3)$

Câu 9.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -3x + 4y = 4 \\ x - 4y = 4 \end{cases}$?

A.$(-4; -2)$
B.$(4; -2)$
C.$(-4; 2)$
D.$(-2; -4)$

Câu 10.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -2x - 3y = -20 \\ x - 3y = -8 \end{cases}$?

A.$(4; 4)$
B.$(-4; 4)$
C.$(4; -4)$
D.$(5; 4)$

Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} 3x + 3y = 6 \\ -6x - 6y = -7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Vô số nghiệm
B.Hai nghiệm phân biệt
C.Một nghiệm duy nhất
D.Vô nghiệm

Câu 12.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} 3x + 3y = 21 \\ -4x + y = -13 \end{cases}$?

A.$(4; 3)$
B.$(3; 4)$
C.$(-4; 3)$
D.$(4; -3)$

Câu 13.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 3 \\ 3x + 2y = 1 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Hai nghiệm phân biệt
B.Một nghiệm duy nhất
C.Vô nghiệm
D.Vô số nghiệm

Câu 14.Hệ phương trình $\begin{cases} 3x + y = 4 \\ 4x + 2y = -5 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Hai nghiệm phân biệt
D.Một nghiệm duy nhất

Câu 15.Hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 4y = 6 \\ 4x + 8y = 12 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Một nghiệm duy nhất
B.Hai nghiệm phân biệt
C.Vô nghiệm
D.Vô số nghiệm

Câu 16.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 4y = 3 \\ 2x + 8y = 7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Vô nghiệm
B.Hai nghiệm phân biệt
C.Vô số nghiệm
D.Một nghiệm duy nhất

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 17.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x - 2y = -9 \\ -3x - y = 6 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.
b)Phương trình thứ nhất $x - 2y = -9$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Phương trình thứ hai $-3x - y = 6$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.

Câu 18.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -x + y = 5 \\ 3x - 2y = -11 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.
b)Phương trình thứ hai $3x - 2y = -11$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình thứ nhất $-x + y = 5$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 19.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + y = -2 \\ 3x + 3y = 12 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.
b)Cặp số $(2; 2)$ là nghiệm của hệ.
c)Phương trình thứ hai $3x + 3y = 12$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Phương trình thứ nhất $-2x + y = -2$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 20.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + y = 5 \\ -x + y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.
b)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
c)Phương trình thứ nhất $-2x + y = 5$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.

Câu 21.Cho hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 2y = 6 \\ -3x - 3y = 3 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
b)Phương trình thứ nhất $2x - 2y = 6$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Cặp số $(1; -2)$ là nghiệm của hệ.
d)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.

Câu 22.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + 2y = 2 \\ -x - 3y = -3 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số $(-1; 1)$ là nghiệm của hệ.
b)Phương trình thứ nhất $-2x + 2y = 2$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Cặp số $(0; 1)$ là nghiệm của hệ.
d)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.

Câu 23.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + 2y = 2 \\ 3x - y = -3 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
b)Cặp số $(-1; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Cặp số $(-2; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Phương trình thứ nhất $-2x + 2y = 2$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 24.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x - 2y = 4 \\ 3x + 3y = -15 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số $(-1; -3)$ là nghiệm của hệ.
b)Phương trình thứ hai $3x + 3y = -15$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Phương trình thứ nhất $x - 2y = 4$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề