KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Hệ thức giữa cạnh và góc

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 16$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x16ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 16, góc B = 30°
A.$x = 8$
B.$x = 16$
C.$x = 9$
D.$x = 8 \sqrt{3}$

Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 1 + 4 \sqrt{3}$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = 4 \sqrt{3}$

Câu 3.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 6$
B.$x = 3 \sqrt{2}$
C.$x = 1 + 3 \sqrt{2}$
D.$x = 6 \sqrt{2}$

Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x8ABC45°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 8, góc B = 45°
A.$x = 8$
B.$x = 4 \sqrt{2}$
C.$x = 4$
D.$x = 1 + 4 \sqrt{2}$

Câu 5.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 5$ và $HC = 20$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

ABCH520
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH chia BC thành HB = 5 và HC = 20.
A.$S = 125$
B.$S = 100$
C.$S = 500$
D.$S = 156$

Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 20$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 11$
B.$x = 20$
C.$x = 10 \sqrt{3}$
D.$x = 10$

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12$
C.$x = 12 \sqrt{3}$
D.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$

Câu 8.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 5$ và $HB = 12$. Tính độ dài cạnh $AB$.

ABCH122
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH = 5, HB = 12.
A.$AB = 12$
B.$AB = 17$
C.$AB = 13$
D.$AB = 7$

Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x20ABC45°
Tam giác vuông ABC, BC = 20, góc B = 45°
A.$x = 20 \sqrt{2}$
B.$x = 1 + 10 \sqrt{2}$
C.$x = 20$
D.$x = 10 \sqrt{2}$

Câu 10.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x4ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 4, góc B = 30°
A.$x = 4$
B.$x = 3$
C.$x = 2 \sqrt{3}$
D.$x = 2$

Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x6ABC45°
Tam giác vuông ABC, BC = 6, góc B = 45°
A.$x = 6$
B.$x = 1 + 3 \sqrt{2}$
C.$x = 6 \sqrt{2}$
D.$x = 3 \sqrt{2}$

Câu 12.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 5$ và $HB = 12$. Tính độ dài cạnh $AB$.

ABCH122
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH = 5, HB = 12.
A.$AB = 13$
B.$AB = 7$
C.$AB = 12$
D.$AB = 17$

Câu 13.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12$
C.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
D.$x = 6$

Câu 14.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC60°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 60°
A.$x = 5$
B.$x = 4 \sqrt{3}$
C.$x = 8$
D.$x = 4$

Câu 15.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x20ABC60°
Tam giác vuông ABC, BC = 20, góc B = 60°
A.$x = 20$
B.$x = 20 \sqrt{3}$
C.$x = 10 \sqrt{3}$
D.$x = 1 + 10 \sqrt{3}$

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 3$ và $HC = 12$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

ABCH312
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH chia BC thành HB = 3 và HC = 12.
A.$S = 180$
B.$S = 36$
C.$S = 45$
D.$S = 56$

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 12$ và $HB = 5$. Tính độ dài cạnh $AB$.

ABCH528
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH = 12, HB = 5.
A.$AB = 7$
B.$AB = 12$
C.$AB = 17$
D.$AB = 13$

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 6$ và $HB = 8$. Tính độ dài cạnh $AB$.

ABCH84
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH = 6, HB = 8.
A.$AB = 6$
B.$AB = 2$
C.$AB = 14$
D.$AB = 10$

Câu 19.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 12$
B.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
C.$x = 6$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 1$ và $HC = 4$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

ABCH14
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH chia BC thành HB = 1 và HC = 4.
A.$S = 6$
B.$S = 4$
C.$S = 20$
D.$S = 5$

Câu 21.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 4$
B.$x = 1 + 2 \sqrt{3}$
C.$x = 2$
D.$x = 2 \sqrt{3}$

Câu 22.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x8ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 8, góc B = 30°
A.$x = 5$
B.$x = 4 \sqrt{3}$
C.$x = 8$
D.$x = 4$

Câu 23.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 8$ và $HB = 15$. Tính độ dài cạnh $AB$.

ABCH154
Tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH = 8, HB = 15.
A.$AB = 7$
B.$AB = 17$
C.$AB = 10$
D.$AB = 23$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Câu 24.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC = 7$ (cộng hai cạnh góc vuông).
b)$BC = 5$ (Pythagore: $\sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{16 + 9} = 5$).
c)$\widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ$.
d)$\sin \widehat{B} = \dfrac{3}{5}$.

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan \widehat{C} = \dfrac{12}{5}$.
b)$BC = 17$ (cộng hai cạnh góc vuông).
c)$\widehat{B} + \widehat{C} = 90^\circ$.
d)$\widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ$.

Câu 26.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$, $AC = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC = 17$ (Pythagore: $\sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{225 + 64} = 17$).
b)$\widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ$.
c)$\sin \widehat{B} = \dfrac{8}{17}$.
d)$\tan \widehat{C} = \dfrac{15}{8}$.

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{5}{13}$.
b)$BC = 17$ (cộng hai cạnh góc vuông).
c)$\widehat{B} + \widehat{C} = 90^\circ$.
d)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 28.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 60^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 4$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

4?ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, AB=4, góc C=60°, BC cần tìm

Câu 29.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 9$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?9ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=9 cm, góc C=30°, AC cần tìm

Câu 30.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?17ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=17 cm, góc C=30°, AC cần tìm

Câu 31.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 7$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm).

7?ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, AB=7, góc C=30°, BC cần tìm

Câu 32.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).

Câu 33.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 23^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).

Câu 34.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).

Câu 35.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 36.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?17ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=17 cm, góc C=30°, AC cần tìm

Câu 37.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 12$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?12ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=12 cm, góc C=30°, AC cần tìm

Câu 38.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 12$ cm và $\widehat C = 60^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm).

?12ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=12 cm, góc C=60°, AC cần tìm

Câu 39.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề