Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)
Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 16$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 3.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 5.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 5$ và $HC = 20$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 20$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.
Câu 8.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 5$ và $HB = 12$. Tính độ dài cạnh $AB$.
Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.
Câu 10.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.
Câu 12.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 5$ và $HB = 12$. Tính độ dài cạnh $AB$.
Câu 13.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 14.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.
Câu 15.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.
Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 3$ và $HC = 12$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 12$ và $HB = 5$. Tính độ dài cạnh $AB$.
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 6$ và $HB = 8$. Tính độ dài cạnh $AB$.
Câu 19.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 1$ và $HC = 4$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 21.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 22.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 23.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 8$ và $HB = 15$. Tính độ dài cạnh $AB$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Câu 24.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$, $AC = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 28.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 60^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 4$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 9$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 30.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 31.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 7$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 32.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).
Câu 33.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 23^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).
Câu 34.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).
Câu 35.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 36.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 37.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 12$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 38.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 12$ cm và $\widehat C = 60^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm).
Câu 39.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).