Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - đề 003 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho $\vec{a} = (-5; 7)$ và $\vec{b} = (6; -8)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 2.Cho $f(x) = -2x^2 + x - 1$ và $x_0 = -3$. Tìm dấu của $f(x_0)$.
Câu 3.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$" là?
Câu 4.Cho $A = \{2, 5, 8, 12, 13\}, B = \{4, 7, 11, 13\}$. Tìm $A \cup B$.
Câu 5.Tung $2$ con xúc xắc 6 mặt. Số phần tử của không gian mẫu là?
Câu 6.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.
Câu 8.Tìm toạ độ đỉnh $I$ của parabol $y = x^2 + x - 1$.
Câu 9.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$, $P(B) = \dfrac{4}{5}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 10.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?
Câu 11.Cho $\vec{a} = (-2; -8)$ và $\vec{b} = (1; 9)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 12.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hàm số $y = -x^2 + x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 2, 3, 4, 5, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 6y + 1 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 20.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.
Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)