KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số·5·2731,8%
Nguyên hàm. Tích phân·321627,3%
Phương pháp toạ độ trong không gian211·418,2%
Xác suất có điều kiện2·1·313,6%
Vectơ trong không gian1·1·29,1%
Tổng595322100%
Tỉ lệ22,7%40,9%22,7%13,6%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 007 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Vectơ trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Đường thẳng vô hướng
C.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
D.Đoạn thẳng có hướng trong không gian

Câu 2.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $2x + 2y + z - 7 = 0$ và $2x + 2y + z - 4 = 0$.

A.$d = - \dfrac{11}{3}$
B.$d = 3$
C.$d = 1$
D.$d = \dfrac{1}{3}$

Câu 3.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(-1; 2; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 5; -2)$.

A.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 5 + 2t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
B.$-x + 2y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = -1 + t \\ y = 2 - 5t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 2 + 5t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 4.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{7}{10})$. Tính $P(X = 1)$.

A.$P = \dfrac{1}{5}$
B.$P = \dfrac{7}{10}$
C.$P = 5$
D.$P = \dfrac{567}{20000}$

Câu 5.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Không phải biến ngẫu nhiên
B.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
C.Không (liên tục)
D.Có (rời rạc)

Câu 6.Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số $y = \dfrac{5x - 2}{4x - 7}$.

A.$x = - \dfrac{7}{4} \text{ và } y = - \dfrac{5}{4}$
B.$x = \dfrac{5}{4} \text{ và } y = \dfrac{7}{4}$
C.$x = \dfrac{7}{4} \text{ và } y = \dfrac{5}{4}$
D.$x = 0 \text{ và } y = 0$

Câu 7.Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^{3} - 12 x - 4$.

A.$x = 0$
B.$x = 2$ và $x = -2$
C.$x = -2$ và $x = 2$
D.$x = -2$

Câu 8.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} (2 x + 1)^{4}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = \dfrac{121}{5}$
B.$I = \dfrac{126}{5}$
C.$I = - \dfrac{121}{5}$
D.$I = \dfrac{242}{5}$

Câu 9.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(5; -1; 1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (4; -5; 3)$.

A.$5x - y + z - 28 = 0$
B.$4x - 5y + 3z - 28 = 0$
C.$4x - 5y + 3z + 28 = 0$
D.$4x - 5y + 3z = 0$

Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m = -1$
B.$m < -1$
C.$m > -1$
D.$m \geq -1$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.

A.$\dfrac{1}{2}\sin(2x) + C$
B.$-\cos x + C$
C.$\sin x + C$
D.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$

Câu 12.Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng $40$, hình nào có diện tích lớn nhất? Tìm diện tích lớn nhất đó.

A.$S_{\max} = 104$
B.$S_{\max} = 100$
C.$S_{\max} = 200$
D.$S_{\max} = 96$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = x^3 + 6x^2 + 9x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -3$ là điểm cực tiểu của hàm số.
b)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-3; -1)$.
c)Đồ thị hàm số cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $0$.
d)Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty; -3)$.

Câu 14.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 3]$ với $\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 8$ và $\int_{0}^{3} g(x)\,dx = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{0}^{3} (f(x) + g(x))\,dx = 7$.
b)$\int_{0}^{3} (2f + g)\,dx = -16$.
c)$\int_{3}^{0} f(x)\,dx = -8$.
d)$\int_{0}^{3} f(x) g(x)\,dx = -8$.

Câu 15.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(0; 0; 0)$, bán kính $R = 2$ và hai điểm $A(6; 0; 0)$, $B(1; 0; 0)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $MB$ bằng $3$.
b)Tồn tại $M$ trên $(S)$ sao cho $MA = 0$.
c)Đường thẳng $AB$ luôn cắt mặt cầu $(S)$ tại hai điểm phân biệt.
d)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $8$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 6y - 4z + 8 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt cầu được xác định duy nhất khi biết tâm và bán kính.
b)Tâm mặt cầu là $(-2; -3; -2)$.
c)Phương trình $x^2+y^2+z^2+dx+ey+fz+g=0$ luôn biểu diễn một mặt cầu.
d)Mặt cầu có bán kính $R = 3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=1) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{4}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một ô tô đang chạy với vận tốc $20$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 20 - 4t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).

Câu 20.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 27x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 21.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 22.Để hỗ trợ phát triển loại sản phẩm mới ra mắt thị trường, số lượng khách mua sau $t$ tháng kể từ thời điểm phát hành được mô hình hoá bởi hàm số $f(t) = \dfrac{5000}{1 + 24\, e^{-t}}$ (với $t \ge 0$). Biết rằng hàm số $f'(t)$ biểu thị tốc độ tăng trưởng khách mua mới. Hỏi sau bao nhiêu tháng kể từ khi phát hành thì tốc độ tăng trưởng đạt giá trị lớn nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: tháng).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 007 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ