KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số2421940,9%
Nguyên hàm. Tích phân·1·2313,6%
Phương pháp toạ độ trong không gian·3··313,6%
Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
Vectơ trong không gian2111522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $A(5; -1; 1)$, $B(4; -5; 3)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-1; 2; -4)$
B.$\overrightarrow{AB} = (-1; -4; 2)$
C.$\overrightarrow{AB} = (9; -6; 4)$
D.$\overrightarrow{AB} = (1; 4; -2)$

Câu 2.Một loại thuốc được tiêm vào máu. Nồng độ thuốc trong máu tại thời điểm $t$ giờ (với $t \geq 0$) được mô tả bởi công thức $C(t) = \dfrac{12t}{t + 2}$ (đơn vị mg/L). Khi thời gian đủ lớn, nồng độ thuốc xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A.$24 \text{ mg/L}$
B.$14 \text{ mg/L}$
C.$12 \text{ mg/L}$
D.$10 \text{ mg/L}$

Câu 3.Cho $\vec{u} = (-3; 5; -4)$ và $\vec{v} = (-1; -4; 3)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.

A.$(-4; 1; -1)$
B.$(3; -20; -12)$
C.$(-2; 9; -7)$
D.$(-3; 1; -1)$

Câu 4.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^2 - 6x - 6$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = 15$
B.$y_{min} = -14$
C.$y_{min} = -15$
D.$y_{min} = -16$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(4; \dfrac{1}{5})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = 4$
B.$E(X) = \dfrac{16}{25}$
C.$E(X) = \dfrac{4}{5}$
D.$E(X) = \dfrac{1}{5}$

Câu 6.Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số $y = x^{3} + \dfrac{3 x^{2}}{2} - 18 x + 3$.

A.$(-\infty; -3) \cup (2; +\infty)$
B.$(-\infty; 2)$
C.$(-3; +\infty)$
D.$(-3; 2)$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-20-15-10-55101520y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3
A.$y = x^3 + 12x$
B.$y = x^3 - 12x$
C.$y = x^3 - 12x + 4$
D.$y = -x^3 + 12x$

Câu 8.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-3;0;0)$, $B(0;5;0)$, $C(0;0;-4)$.

A.$20x + 12y + 15z + 60 = 0$
B.$20x - 12y + 15z - 60 = 0$
C.$20x - 12y + 15z + 60 = 0$
D.$-12x + 20y + 15z + 60 = 0$

Câu 9.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-3; 5; -4)$ và $\vec{v} = (-1; -4; 3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -29$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -30$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -28$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 29$

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{1}^{4} (3 x + 2)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 873$
B.$I = 291$
C.$I = -291$
D.$I = 292$

Câu 11.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO213M
Điểm M(2;1;3) trong không gian Oxyz
A.$M(-2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(1; 2; 3)$
D.$M(2; 1; 3)$

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
C.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
D.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(3; 2; 3)$ và mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; 2; 1)$.
b)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
c)$M$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)$|\vec{n}| = \sqrt{9}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^3 + 3x^2 - 9x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -3$ là điểm cực đại của hàm số.
b)Đồ thị hàm số cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $0$.
c)$x = -3$ là điểm cực tiểu của hàm số.
d)$x = 1$ là điểm cực tiểu của hàm số.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25$ và đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A_1(7; 8; 5), A_2(8; 7; 5)$. Giả sử mặt cầu $(S)$ được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục $Oz$) với phương vuông góc với mặt phẳng $(Oxy)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIdA₁H
Mặt cầu tâm I, R=5 và đường d
a)Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng $25$.
b)Có một thời điểm trong quá trình tịnh tiến, mặt cầu $(S)$ tiếp xúc với đường thẳng $d$.
c)Khoảng cách từ tâm mặt cầu $(S)$ ở vị trí ban đầu đến đường thẳng $d$ bằng $6\sqrt{2}$.
d)Khoảng cách nhỏ nhất từ tâm mặt cầu (trong quá trình tịnh tiến) đến đường $d$ bằng $8.49$.

Câu 16.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số $\varepsilon = 0,196$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).
b)Khoảng tin cậy $95\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $95\%$.
c)Khi mức tin cậy tăng từ $90\%$ lên $99\%$ (giữ $n$), độ rộng khoảng tin cậy tăng.
d)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hàm số ax^4 + bx^2 + c (3 cực trị) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 18.Hàm số $y = - x^{4} + 2 x^{2} - 2$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 19.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $12$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $8$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $10$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,0277778x^2 + 5
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=6, r_max=5, r_end=4

Câu 20.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $4$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $10$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 8x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $25$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $4$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-8x

Câu 21.Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B. Hai nhà máy thoả thuận rằng, hàng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa $68$ tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là $x$ tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là $p(x) = 80 - 0,015\,x^2$ (đơn vị: triệu đồng). Chi phí để nhà máy A sản xuất $x$ tấn sản phẩm trong một tháng là $C(x) = 100 + 7,2\,x$ (đơn vị: triệu đồng), thuế giá trị gia tăng mà nhà máy A phải đóng cho nhà nước là $10\%$ tổng doanh thu hằng tháng. Hỏi mỗi tháng nhà máy A thu được lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng (sau khi đã trừ thuế giá trị gia tăng)?

Câu 22.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(6; 4; 5)$, $B(3; 0; 8)$, $C(3; 12; 5)$, $D(7; 0; 5)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ