Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 2.Đường tròn có bán kính $r = 3$. Chu vi bằng:
Câu 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?
Câu 4.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 2x + 3$ và $d_2: y = -4x + 9$.
Câu 5.Phương trình $x^2 + 2x + 1 = 0$ có nghiệm là?
Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 7.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $50^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Câu 8.Cho hàm số $y = -x - 1$. Điểm $A(-4; 5)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?
Câu 9.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 10.Tính $\sqrt[3]{216}$.
Câu 11.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 12.Đường tròn $(O; 5)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 6$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 1 \\ x - y = -7 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & 3 & 1 & -1 & -3 & -5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đen". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Đa giác lồi $8$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 21.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)