KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·22·418,2%
Phân thức đại số221·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác344·1150%
Một số yếu tố thống kê·2··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 001 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

5ABCD
Hình vuông cạnh 5
A.$P = 10$
B.$P = 15$
C.$P = 25$
D.$P = 20$

Câu 2.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

2048cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 20 và 48
A.$c = 28$
B.$c = 52$
C.$c = 68$
D.$c = 960$

Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{4(x + 1)}{8}$.

A.$\dfrac{x}{2}$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$3y$

Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 75^\circ$, $\widehat{B} = 85^\circ$, $\widehat{C} = 95^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 115^\circ$
B.$\widehat{D} = 105^\circ$
C.$\widehat{D} = 95^\circ$
D.$\widehat{D} = 255^\circ$

Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{9 x^{2} + 3 x}{15 x^{2} + 15 x}$, ta được:

A.$\dfrac{x \left(3 x + 1\right)}{x \left(5 x + 5\right)}$
B.$\dfrac{3 x + 1}{- 5 x - 5}$
C.$\dfrac{9 x + 3}{15 x + 15}$
D.$\dfrac{3 x + 1}{5 x + 5}$

Câu 6.Cho tam giác có ba cạnh $15, 36, 39$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Không phải tam giác vuông
B.Tam giác đều
C.Tam giác cân nhưng không vuông
D.Tam giác vuông

Câu 7.Tính giá trị của biểu thức $(-5x - 6)(-4x - 2)$ tại $x = -2$.

A.$25$
B.$24$
C.$92$
D.$66$

Câu 8.Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là $10$ và $8$. Diện tích hình thoi bằng:

A.$S = 36$
B.$S = 80$
C.$S = 40$
D.$S = 18$

Câu 9.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$99^\circ$
B.$81^\circ$
C.$90^\circ$
D.$162^\circ$

Câu 10.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{2 x + 4} \cdot \dfrac{2 x + 4}{4}$:

A.$24$
B.$5$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{3}{2}$

Câu 11.Thực hiện phép chia $(x^{2} - 16) : (x - 4)$, ta được thương:

A.$4 - x$
B.$4 x + 1$
C.$x + 4$
D.$x - 4$

Câu 12.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?

A.Dữ liệu định tính
B.Không thể phân loại
C.Số liệu định lượng — liên tục
D.Số liệu định lượng — rời rạc

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{2}{11}$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể nhân cả tử và mẫu của một phân thức với $0$ để được phân thức tương đương.
b)$\dfrac{2}{11} = \dfrac{3}{12}$ (cộng $1$ vào cả tử và mẫu).
c)$\dfrac{2}{11} = \dfrac{6}{33}$ (nhân cả tử và mẫu với $3$).
d)$\dfrac{2}{11} = \dfrac{-2}{-11}$ (đổi dấu cả tử và mẫu).

Câu 14.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
b)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
c)Tứ giác có thể có $3$ góc tù và $1$ góc nhọn.
d)Mọi tứ giác có $4$ cạnh bằng nhau là hình thoi.

Câu 15.Cho mẫu số liệu: $3, 7, 1, 2, 9, 2, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình cộng của mẫu bằng $5.29$.
b)Số trung bình cộng của mẫu bằng $\dfrac{30}{7}$.
c)Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng $1$.
d)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 2\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(x + 2\right)^{3} = x^{3} + 2 x^{2} + 4 x + 8$
b)$\left(x + 2\right)^{3} = x^{3} + 8$
c)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x + 2\right)^{3}$ bằng $8$.
d)$\left(x + 2\right)^{3} = x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x - 4} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 21.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 123$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 120$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?120123ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=120, BC=123

Câu 22.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -4$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 001 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ