Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 013 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?
Câu 3.Hình bình hành có cạnh đáy $6$ và chiều cao tương ứng $6$. Diện tích của nó bằng:
Câu 4.Kết quả khai triển của $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$ là:
Câu 5.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x + 1}{x - 2}$ là?
Câu 6.Tính trung bình cộng của dãy số: $1; 3; 5; 7; 9$.
Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Hình thang có hai đáy $5$ và $7$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 9.Hình chữ nhật có hai cạnh $10$ và $24$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 10.Tìm mốt của dãy số sau: $15, 13, 16, 5, 5, 5, 4, 16$.
Câu 11.Kết quả khai triển của $\left(x - 3\right)^{3}$ là:
Câu 12.Phân thức $\dfrac{2 x + 12}{3 x - 3}$ xác định khi nào?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $8$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho $2$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(4 x - 6\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 20$ cm và $BC = 32$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{4}{x + 1} + \dfrac{-5}{x + 2}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Tam giác có ba cạnh $12, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 20.Cho $(x^2 - x - 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).