Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Tính tích $\dfrac{- x}{- 2 x} \cdot \dfrac{2 x}{4 x}$:
Câu 3.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?
Câu 4.Tính $\dfrac{-2x^2 + 3x}{x}$.
Câu 5.Trong khai triển của $x \left(2 x^{2} - 5 x - 6\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x^2 - 1}{x + 1}$ tại $x = 3$.
Câu 8.Tính hiệu $\dfrac{2 - 5 x}{4 x - 6} - \dfrac{- 7 x - 1}{4 x - 6}$:
Câu 9.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{2 x + 4} \cdot \dfrac{2 x + 4}{4}$:
Câu 10.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 11.Cho tam giác có ba cạnh $27, 36, 44$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 12.Hình thang có hai đáy $15$ và $9$, chiều cao $15$. Diện tích bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Màu mắt của trẻ em; (b) Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên); (c) Loại quả ưa thích; (d) Cân nặng của một học sinh (kg). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 3}$ và $\dfrac{1}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 12$, $CD = 6$, $AD = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 20$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 19.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.
Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)