KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức2·3·522,7%
Phân thức đại số142·731,8%
Định lí Pythagore. Tứ giác152·836,4%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD810
Hình thoi với đường chéo 8 và 10
A.$S = 80$
B.$S = 40$
C.$S = 18$
D.$S = 36$

Câu 2.Tính tích $\dfrac{- x}{- 2 x} \cdot \dfrac{2 x}{4 x}$:

A.$\dfrac{x}{2 x}$
B.$\dfrac{- 2 x^{2}}{- 8 x^{3}}$
C.$\dfrac{- 2 x^{2}}{2 x}$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 3.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
B.Lấy mẫu (khảo sát một số khách hàng)
C.Đo trực tiếp
D.Quan sát/đếm trực tiếp

Câu 4.Tính $\dfrac{-2x^2 + 3x}{x}$.

A.$-2x + 3$
B.$x$
C.$-2x^2 + 3x$
D.$-2x^2 + 3$

Câu 5.Trong khai triển của $x \left(2 x^{2} - 5 x - 6\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?

A.$-5$
B.$6$
C.$2$
D.$-6$

Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

2172cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 21 và 72
A.$c = 1512$
B.$c = 93$
C.$c = 51$
D.$c = 75$

Câu 7.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x^2 - 1}{x + 1}$ tại $x = 3$.

A.$= -2$
B.$= 2$
C.$= \dfrac{5}{2}$
D.$= 3$

Câu 8.Tính hiệu $\dfrac{2 - 5 x}{4 x - 6} - \dfrac{- 7 x - 1}{4 x - 6}$:

A.$\dfrac{2 x + 3}{4 x - 6}$
B.$\dfrac{1 - 12 x}{4 x - 6}$
C.$\dfrac{2 x + 5}{4 x - 6}$
D.$\dfrac{2 x + 3}{8 x - 12}$

Câu 9.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{2 x + 4} \cdot \dfrac{2 x + 4}{4}$:

A.$24$
B.$5$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{3}{2}$

Câu 10.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.

A.$22$
B.$11\sqrt{2}$
C.$11$
D.$11\sqrt{3}$

Câu 11.Cho tam giác có ba cạnh $27, 36, 44$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác vuông
B.Tam giác đều
C.Không phải tam giác vuông
D.Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 12.Hình thang có hai đáy $15$ và $9$, chiều cao $15$. Diện tích bằng:

A.$S = 360$
B.$S = 2025$
C.$S = 39$
D.$S = 180$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Màu mắt của trẻ em; (b) Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên); (c) Loại quả ưa thích; (d) Cân nặng của một học sinh (kg). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên)" là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu "Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên)" là dữ liệu định lượng.
c)Dữ liệu "Loại quả ưa thích" là dữ liệu định tính.
d)Dữ liệu "Cân nặng của một học sinh (kg)" là dữ liệu định tính.

Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 3}$ và $\dfrac{1}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 3} = \dfrac{2}{2x} = \dfrac{1}{x}$.
b)$\dfrac{1}{x - 3} - \dfrac{1}{x + 3} = \dfrac{6}{x^2 - 9}$.
c)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).
d)$\dfrac{a}{b} + \dfrac{c}{d} = \dfrac{a + c}{b + d}$.

Câu 15.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 12$, $CD = 6$, $AD = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ của hình thang cân bằng nhau.
b)Đường trung bình của hình thang cân song song với hai đáy.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
d)$AB = 12$ và $CD = 6$ là hai đáy không bằng nhau.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng $216$.
b)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng $108$.
c)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
d)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 20$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H202626ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=26, BC=20, đường cao AH cần tìm

Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD8√2
Hình vuông có đường chéo 8√2, tìm cạnh

Câu 19.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ