KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức212·522,7%
Phân thức đại số121·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác234·940,9%
Một số yếu tố thống kê13··418,2%
Tổng697022100%
Tỉ lệ27,3%40,9%31,8%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 012 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

5ABCD
Hình vuông cạnh 5
A.$P = 10$
B.$P = 15$
C.$P = 25$
D.$P = 20$

Câu 2.Hình thoi có hai đường chéo $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh hình thoi.

A.$a = 6$
B.$a = 14$
C.$a = 5$
D.$a = 7$

Câu 3.Dữ liệu "Chiều cao của các học sinh trong lớp (cm)" thuộc loại nào?

A.Dữ liệu định tính
B.Số liệu định lượng — rời rạc
C.Không thể phân loại
D.Số liệu định lượng — liên tục

Câu 4.Thực hiện phép chia $(- 9 x^{4} + 3 x^{3} - 9 x) : (3 x)$ ta được:

A.$- 3 x^{3} + x^{2} - 3$
B.$- 3 x^{3} + x^{2} - 9$
C.$- 3 x^{4} + x^{2} - 3$
D.$- 3 x^{3} - x^{2} - 3$

Câu 5.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.

A.$= \dfrac{8}{5}$
B.$= - \dfrac{8}{5}$
C.$= \dfrac{21}{10}$
D.$= \dfrac{13}{5}$

Câu 6.Đa thức $4 x^{3} + 2 x$ được phân tích thành:

A.$2 x \left(2 x^{2} + 1\right)$
B.$2 x \left(1 - 2 x^{2}\right)$
C.$2 x \left(2 x^{2} - 1\right)$
D.$3 x \left(2 x^{2} + 1\right)$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

3260cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 32 và 60
A.$c = 28$
B.$c = 1920$
C.$c = 92$
D.$c = 68$

Câu 8.Cho dãy số: $4, 7, 3, 1, 1, 2, 6, 5, 4, 7, 6, 3, 3$. Hỏi giá trị $3$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.10
B.2
C.4
D.3

Câu 9.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 2) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$3$
B.$2$
C.$1$
D.$-2$

Câu 10.Rút gọn phân thức $\dfrac{9 x^{2} - 4}{3 x - 2}$, ta được:

A.$3 x - 2$
B.$x + 2$
C.$3 x + 2$
D.$\left(3 x - 2\right) \left(3 x + 2\right)$

Câu 11.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 4, 9, 19, 25, 26, 28$.

A.$M_e = 19$
B.$M_e = 28$
C.$M_e = 3$
D.$M_e = 16$

Câu 12.Hình thang có hai đáy $24$ và $13$, chiều cao $14$. Diện tích bằng:

A.$S = 4368$
B.$S = 51$
C.$S = 518$
D.$S = 259$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $5, 2, 7, 8, 3, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).
b)Mẫu có $6$ phần tử (số chẵn) nên trung vị bằng trung bình cộng của hai phần tử ở giữa sau khi sắp xếp.
c)Trung vị của mẫu là $3$.
d)Trung vị của mẫu bằng $4$.

Câu 14.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng/hiệu/tích/thương của các phân thức luôn là một số nguyên.
b)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 5}$ là một biểu thức hữu tỉ.
c)Mỗi phân thức đại số là một biểu thức hữu tỉ.
d)Biểu thức hữu tỉ là biểu thức được tạo từ các số và biến số bằng các phép cộng, trừ, nhân, chia.

Câu 15.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 6$ và $BD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình thoi $ABCD$ bằng $20$.
b)Diện tích hình thoi $ABCD$ bằng $24$.
c)Hai đường chéo của hình thoi luôn bằng nhau.
d)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 16.Cho tích $\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right) = 49 x^{2} - 49 x + 56$
b)$\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right) = 49 x^{2} + 56$
c)Hằng số trong tích $\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right)$ bằng $56$.
d)$\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right) = 49 x^{2} - 105 x + 56$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 5\right)^{2}$ tại $x = 2$.

Câu 19.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 104$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 40$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

40?104ABC
Tam giác vuông ABC, AB=40, AC=?, BC=104

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 012 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ