KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(33,3%)Thông hiểu7(33,3%)Vận dụng6(28,6%)Vận dụng cao1(4,8%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·12·314,3%
Hàm số bậc nhất12··314,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2111523,8%
Đường tròn312·628,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,5%
Tổng776121100%
Tỉ lệ33,3%33,3%28,6%4,8%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 50^\circ$?

A.$\sin 40^\circ$
B.$\cos 40^\circ$
C.$\cos 50^\circ$
D.$\tan 40^\circ$

Câu 2.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $12$ cạnh.

A.$15^\circ$
B.$165^\circ$
C.$30^\circ$
D.$150^\circ$

Câu 3.Tính đơn điệu của hàm số $y = 2x - 4$ trên $\mathbb{R}$.

A.Hằng số
B.Đồng biến
C.Nghịch biến
D.Không đơn điệu

Câu 4.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x6ABC45°
Tam giác vuông ABC, BC = 6, góc B = 45°
A.$x = 6$
B.$x = 1 + 3 \sqrt{2}$
C.$x = 6 \sqrt{2}$
D.$x = 3 \sqrt{2}$

Câu 5.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — tangent_ext
A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 6.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d = R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Cắt nhau (hai điểm chung)
D.Tiếp xúc

Câu 7.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$180^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 8.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $140^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB140°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 140°
A.$40^\circ$
B.$280^\circ$
C.$140^\circ$
D.$70^\circ$

Câu 9.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = -3x + 3$ và $d_2: y = -4x - 3$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 10.Cho phương trình $5x - 4y = 19$. Khi $x = 3$, tìm $y$.

A.$y = 1$
B.$y = 0$
C.$y = 3$
D.$y = -1$

Câu 11.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

4 mh30°
Thang dài 4m, góc 30°
A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 30\text{ m}$
C.$h = 4\text{ m}$
D.$h = 2\text{ m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho đa giác đều có $4$ cạnh (hình vuông). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc trong là $360^\circ$.
b)Mỗi góc trong bằng $90^\circ$.
c)Hình thoi là đa giác đều.
d)Tổng các góc ngoài của đa giác đều này bằng $360^\circ$.

Câu 13.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x - 2$ và $d_2: y = 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng phân biệt có cùng tung độ gốc thì song song.
b)Đường thẳng $d_3: y = -x$ song song với $d_1$.
c)Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau thì luôn song song.
d)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì song song hoặc trùng nhau.

Câu 14.Cho $P = \sqrt{4^2 - 2 \cdot 4 \cdot 3 + 3^2}$ với $a = 4, b = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = 4 + 3$.
b)$P \geq 0$.
c)$\sqrt{a^2 + b^2} = a + b$ luôn đúng.
d)$P = 4 - 3 = 1$.

Câu 15.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 17.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 18.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ